Thép tấm cường độ cao SM490YA 10li, 12li, 14li, thép tấm SM570 10li, 12li, 14li

Thép tấm cường độ cao SM490YA 10li, 12li, 14li, thép tấm SM570 10li, 12li, 14li

Thép tấm SM490 4li, 5li, 6li, 8li, 10li, 12li, 14li, 16li, 18li, 20li, 22li, 25li, 30li, 32li, 35li, 40li, 45li, 50li

Thép tấm cường độ cao SM490 6li, 8li, 10li, 12li, 14li, 16li, 18li, 20li, 22li, 25li, 30li, 32li, 35li, 40li, 45li, 50li

Thép tấm SM490YA 4li, 5li, 6li, 8li, 10li, 12li, 14li, 16li, 18li, 20li, 22li, 25li, 30li, 32li, 35li, 40li, 45li, 50li

Thép tấm cường độ cao SM570 8li, 10li, 12li, 14li, 16li, 18li, 20li, 22li, 25li, 30li, 32li, 35li, 40li, 45li, 50li, 60li, 80li

Tiêu chuẩn thành phần hóa học thép tấm SM490 A/ B/ C.Tiêu chuẩn JIS G3106

 Thành phần hóa học SM490 A/B/C Tiêu chuẩn JIS G3106
Grade  Các nguyên tố Max (%)
C max Si Mn P S Cu (min)
Thép tấm SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035  
Thép tấm SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035  
Thép tấm SM490C 0.18 0.55 1.65 0.035 0.035  
Công thức tính carbon tương đương: Ceq = 【C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15】%

Tính chất cơ lí SM490A/B/C Tiêu chuẩn JIS G3106

Tính chất cơ lí Giới hạn chảy Độ bền kéo Độ dãn dài 
N/mm2 (min) N/mm2
Độ dày mm Độ dày mm Độ dày mm % min
t≦16 16 t≦100
Thép tấm SM490A 325 315 490-610 t≦5 22
Thép tấm SM490B t≦16 17
Thép tấm SM490C t≦50 21

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm SM400, SM490, SM490YA, SM490A, SM490B, SM570

Thép tấm SM400, SM490, SM490YA, SM490A, SM490B, SM570

Thép tấm SM400 4li, 5li, 6li, 8li, 10li, 12li, 14li, 16li, 18li, 20li, 22li, 25li, 30li, 32li, 35li, 40li, 45li...

Thép tấm SM400, SM490, SM490YA, SM490A, SM490B, SM570

Thép tấm SM400, SM490, SM490YA, SM490A, SM490B, SM570