Sắt ống tròn phi 40(D40)/ Thép ống phi 40
Sắt ống tròn phi 40(D40)/ Thép ống phi 40
Thép tròn đặc phi 40 (hay còn gọi là láp tròn ø40, thép thanh tròn D40) là một loại sản phẩm thép công nghiệp có dạng thanh dài, mặt cắt hình tròn phẳng đều, và phần ruột bên trong cấu tạo đặc hoàn toàn (không có khoảng rỗng) với đường kính danh nghĩa là 40 mm.
Thép tròn đặc phi 40 là loại thép có tiết diện hình trụ tròn đặc với đường kính ngoài chuẩn là 40mm. Được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí hạng nặng, chế tạo máy và xây dựng nhờ độ bền kéo vượt trội, khả năng chịu lực nén, lực vặn xoắn cực tốt và dễ gia công. Trọng lượng khoảng 9.86 kg/mét, thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m. Loại thép này phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu tải trọng lớn và chống biến dạng cao.

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Đường kính danh nghĩa: 40 mm.
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 m hoặc 12 m (có thể cắt ngắn quy cách theo yêu cầu gia công).
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 9.86 kg/m (tương đương khoảng 59.16 kg/cây 6m hoặc 118.32 kg/cây 12m). (Lưu ý: Một số phôi thép cán thô chưa qua chuốt bóng có thể có dung sai dương nhẹ, trọng lượng thực tế dao động khoảng 9.90 - 10.1 kg/m).
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, JIS G4051, ASTM A36, DIN, AISI.
- Xuất xứ phổ biến: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan.
Các mác thép thông dụng và đặc tính
Tùy thuộc vào nhu cầu gia công hay chịu lực, thép tròn đặc phi 40 được sản xuất từ các mác thép khác nhau:
- Mác thép SS400 / A36: Là loại thép carbon thấp kết cấu. Thép có tính dẻo cao, dễ hàn, dễ uốn cắt, chủ yếu dùng làm thanh giằng chịu lực, đinh neo, cọc tiếp địa phi lớn hoặc các kết cấu xây dựng thông thường.
- Mác thép S45C / C45 / 40X: Là thép carbon trung bình chuyên dụng cho cơ khí chế tạo. Độ bền kéo cao (570 - 700 MPa), độ cứng lý tưởng (170 - 210 HB) và chống mài mòn xuất sắc. Thép này chịu va đập tốt, chuyên dùng tiện làm trục pittông, trục truyền động, bánh răng tải lớn, đồ gá.
- Mác thép hợp kim SCM440: Thép crom-molyden có độ bền cực cao, chịu được tải trọng động và va đập mạnh liên tục mà không bị nứt gãy. Thường dùng trong các chi tiết máy chịu áp lực lớn của xe tải, tàu biển, máy công trình.
- Inox 304 / Inox 316: Loại thép tròn đặc không gỉ phi lớn. Bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn tuyệt đối trong môi trường hóa chất, axit, nước biển hoặc dây chuyền thực phẩm.
Bảng giá tham khảo thép tròn đặc phi 40
Mức giá của láp tròn đặc phi 40 dao động phụ thuộc vào mác thép, xuất xứ và xử lý bề mặt (thép thô cán nóng hay láp chuốt bóng):
|
Loại thép phi 40 |
Đơn giá theo kg (VNĐ/kg) |
Ước tính giá theo mét (VNĐ/m) |
Ước tính giá theo cây 6m (VNĐ/cây) |
|
Thép SS400 / A36 |
16.000 - 17.500 |
158.000 - 172.500 |
948.000 - 1.035.000 |
|
Thép cơ khí S45C / C45 |
18.000 - 21.000 |
177.500 - 207.000 |
1.065.000 - 1.242.000 |
|
Thép hợp kim SCM440 |
25.000 - 32.000 |
246.500 - 315.500 |
1.479.000 - 1.893.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại các kho thép lớn. Giá thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường, số lượng mua của đơn hàng và chi phí gia công cắt lẻ.
Ứng dụng thực tế
Nhờ tiết diện lớn và kết cấu lõi đặc hoàn toàn, thép tròn phi 40 được ứng dụng mạnh mẽ để:
- Chế tạo các chi tiết máy hạng nặng: trục quay động cơ công nghiệp, trục pittông thủy lực, trục truyền động xe tải, bánh răng chịu tải lớn.
- Gia công cơ khí chính xác, làm khuôn mẫu, đồ gá chịu lực cho máy dập, máy nén.
- Làm cấu kiện chịu lực cao trong xây dựng: bulong neo móng cầu cảng, thanh giằng kết cấu thép nhà xưởng, cọc đóng móng đòi hỏi độ cứng lớn.
Đơn vị cung cấp
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )
