Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32 (phi 32) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là thép thanh vằn có đường kính danh nghĩa 32mm, mác thép CB400 với giới hạn chảy tối thiểu đạt 400 MPa, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN bởi Vina Kyoei.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 32 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 m / cây
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: 73.83 kg / cây
  • Số lượng cây/bó: 20 cây / bó
  • Mác thép / Giới hạn chảy: CB400 (giới hạn chảy ≥ 400 MPa)
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2:2018, JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ)

I. Thép D32(phi 32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép D32 (phi 32) CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) là loại thép thanh vằn cốt bê tông có đường kính danh nghĩa là 32mm, đạt tiêu chuẩn mác thép cường độ cao CB400 theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018.

Khác với các kích thước đặc biệt lớn như D36, D38 hay D40 (vốn ít khi có sẵn), thép phi 32 là quy cách lớn phổ biến và thông dụng nhất. Sản phẩm do Vina Kyoei sản xuất, chuyên dùng để chịu tải trọng nặng cho toàn bộ hệ thống khung xương của các công trình quy mô lớn.

Thông số kỹ thuật & Quy cách tiêu chuẩn

  • Đường kính thanh (d): 32 mm (Ký hiệu dập nổi trên thân thép là số 32).
  • Ý nghĩa mác thép CB400: C (Cốt bê tông), B (Biến dạng/Thép gân), và 400 (Giới hạn chảy tối thiểu đạt 400 N/mm² hoặc 400 MPa).
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Khoảng 6.31 kg/mét.
  • Trọng lượng nguyên cây: Một thanh thép tiêu chuẩn dài 11.7m có khối lượng xấp xỉ 73.83 kg.
  • Quy cách đóng bó nhà máy: Thường được đóng bó với số lượng 30 cây/bó (Trọng lượng một bó khoảng 2.21 tấn).

Ứng dụng thực tế

Thép D32 CB400 là "xương sống" chịu lực uốn, lực nén cực tốt tại các hạng mục trọng yếu:

  • Hệ móng: Làm thép lớp dưới/lớp trên cho đài móng, móng băng, móng bè của các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại.
  • Hệ khung: Cốt thép chủ cho các cột trụ lớn, dầm chuyển, dầm sàn có nhịp siêu dài.
  • Hạ tầng giao thông: Trụ pin cầu, dầm cầu chữ I, dầm chữ U, các kết cấu hầm giao thông và tường chắn áp lực nước.

Dấu hiệu nhận biết thép chính hãng tại công trình

Để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái, bạn có thể kiểm tra trực tiếp các ký hiệu dập nổi dọc theo thân cây thép (khoảng cách tuần hoàn từ 1.0m đến 1.3m):

  • Logo Hình Hoa Mai: Biểu tượng chữ thập nổi đặc trưng độc quyền của Thép Việt Nhật.
  • Chỉ số đường kính: Số 32 dập nổi rõ nét liền sau hoa mai.
  • Ký hiệu mác thép: Chữ hoặc dấu vạch màu ở đầu thanh thép chỉ định mác CB400 theo đúng quy định của nhà sản xuất.

II. Giá thép D32(phi 32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép D32 (phi 32) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei hiện nay dao động trong khoảng từ 1.140.000 đến 1.280.000 VNĐ/cây (đã bao gồm VAT), tương đương khoảng 15.500 đến 17.500 VNĐ/kg.

Vì phi 32 là kích thước cốt thép lớn thông dụng nhất trong nhóm thép chịu tải nặng, mặt hàng này luôn có sẵn tại các tổng kho phân phối lớn thay vì phải đặt đúc riêng như dòng phi 36, 38 hay 40.

Bảng quy đổi giá tham khảo

Thép cây D32 có chiều dài thanh tiêu chuẩn là 11.7 mét với trọng lượng phôi lý thuyết đạt 73.83 kg/cây (tương đương 6.31 kg/mét). Dưới đây là bảng tổng hợp giá dựa theo báo giá mới nhất từ Thép Đại Phúc Vinh

Chủng loại / Quy cách

Đơn vị tính

Trọng lượng lý thuyết

Đơn giá tham khảo (VNĐ)

Thép D32 CB400 Việt Nhật

1 Cây

~ 73.83 kg

1.140.000 – 1.280.000

Thép D32 CB400 Việt Nhật

1 Kg

—

15.500 – 17.500

Quy cách đóng bó

1 Bó

30 Cây (~ 2.21 tấn)

Nhận chiết khấu trực tiếp theo tổng số tấn

III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép D32 (phi 32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép thanh vằn D32 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) tuân thủ đầy đủ và nghiêm ngặt các quy chuẩn kỹ thuật quy định tại tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 áp dụng cho thép cốt bê tông mặt gân cường độ cao. 

Dưới đây là chi tiết về thành phần hóa học và đặc tính cơ lý chịu lực của loại thép này: 

1. Thành phần hóa học

Tỷ lệ phần trăm khối lượng của các nguyên tố hóa học trong mẻ nấu (mác thép CB400-V) được nhà máy kiểm soát chặt chẽ nhằm giữ cân bằng tối ưu giữa giới hạn chịu lực, độ dẻo dai chống mỏi và tính dễ hàn khi thi công: 

Nguyên tố hóa học

Hàm lượng tối đa cho phép (%)

Vai trò kỹ thuật

Cacbon (C)

0.29%

Tăng độ cứng và giới hạn bền kéo, được kiểm soát giới hạn để tránh làm giòn gãy thép.

Silic (Si)

0.55%

Tăng cường độ bền bỉ tổng thể và hỗ trợ khử ô-xy trong quá trình luyện kim.

Mangan (Mn)

1.80%

Nâng cao cơ tính chịu lực, cải thiện độ dai va đập và khả năng cán nóng.

Photpho (P)

0.040%

Giới hạn ở mức cực thấp nhằm loại bỏ nguy cơ gây nứt, giòn nguội cho thép.

Lưu huỳnh (S)

0.040%

Khống chế tối đa nhằm bẻ gãy hiện tượng giòn nóng khi gia công nhiệt.

2. Đặc tính cơ lý (Đặc tính vật lý & Chịu lực)

Đặc tính cơ lý của mác thép CB400 quyết định khả năng chống chọi ứng suất cắt, uốn nén căng kéo cực hạn bên trong các khối bê tông dầm, móng. Đối với thanh phi 32, các chỉ số đạt chuẩn bao gồm: 

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu 400 N/mm² (hoặc 400 MPa). Đây là ngưỡng ứng suất tối đa mà thanh thép bảo toàn được trạng thái đàn hồi, không bị biến dạng móp méo vĩnh viễn. 
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): Tối thiểu 570 N/mm² (hoặc 570 MPa). Thể hiện lực uốn kéo đứt gãy cực hạn mà cấu kiện thép chịu được trước khi bị phá hủy hoàn toàn. 
  • Tỷ số giữa độ bền kéo và giới hạn chả: Tối thiểu 1.15. Chỉ số tạo ra vùng biến dạng dẻo cảnh báo an toàn (nứt, võng) giúp kết cấu không bị sập đổ đột ngột khi xảy ra sự cố thiên tai hoặc quá tải trọng tâm. 
  • Độ giãn dài sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 14%. Chứng minh cốt thép có kết cấu dẻo dai cao, không dòn, đáp ứng cực tốt việc uốn tạo hình phôi gông cốt thép tại bãi gia công. 
  • Đặc tính uốn nguội: Thanh thép D32 cho phép uốn uốn nguội 180 độ quanh gối uốn tiêu chuẩn mà không xảy ra hiện tượng rạn nứt hay bong tách vảy bề mặt. Với đường kính thanh d = 32mm, đường kính trục uốn tiêu chuẩn quy định bằng 5d (tương đương gối uốn rộng 160mm). 

3. Thông số hình học & Trọng lượng quy đổi

  • Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 6.31 kg/m (Có sai số dung sai cho phép theo quy định từ nhà máy Vina Kyoei Steel).
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 11.7 mét (Tổng khối lượng một thanh xấp xỉ 73.83 kg).

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50 (phi 50) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn (thép gân) đường kính lớn 50mm...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D40 (phi 40) mác CB400 thương hiệu Việt Nhật - Thép Vina Kyoei là dòng thép thanh vằn cường...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D38 CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng tiêu chuẩn 8,90 kg/m, tương đương khoảng...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36 (phi 36) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn cốt bê tông có đường kính...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28 (phi 28) CB400 của Vina Kyoei là sản phẩm thép thanh vằn chất lượng cao, chuyên...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25 (phi 25) CB400 của Việt Nhật Vina Kyoei là loại thép cốt bê tông cao cấp...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22 (phi 22) CB400 Thép gân (vằn) - Vina Kyoei Steel của Vina Kyoei có trọng lượng chuẩn...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20 CB400 của Vina Kyoei (Thép Việt Nhật) có trọng lượng tiêu chuẩn 28,90 kg/cây...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789