Thép D36(phi 36) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D36(phi 36) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D36 (phi 36) CB300 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng tiêu chuẩn 93,48 kg/cây (chiều dài chuẩn 11,7 mét/cây, tương đương 7,99 kg/m).
Thông số kỹ thuật chung
- Đường kính danh nghĩa: 36 mm
- Mác thép: CB300 (giới hạn chảy tối thiểu ≥ 300 MPa)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m / cây
- Trọng lượng riêng / mét: ~7,99 kg/m
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2:2018
- Nhận diện chính hãng: Thép thanh vằn của Vina Kyoei có dập nổi hình dấu thập (hoa mai) và ký hiệu mác thép CB300 cùng chỉ số đường kính trên thân cây.
1. Thép D36(phi 36) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép D36 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông (thép gân) hạng đặc biệt siêu nặng, có đường kính danh nghĩa 36mm và đạt cấp độ bền mác thép CB300 [VJS]. Đây là một trong những chủng loại thép thanh vằn có tiết diện lớn nhất được sản xuất bởi Vina Kyoei (liên doanh giữa các đối tác Nhật Bản và Tổng công ty Thép Việt Nam), chuyên dùng làm cốt lõi gánh tải trọng cực hạn cho các siêu công trình hạ tầng quốc gia.
Ý nghĩa chi tiết của các thành phần ký hiệu kỹ thuật bao gồm:
Giải thích các ký hiệu kỹ thuật
- Thép D36 (Phi 36): Thể hiện đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 36 milimét (ký hiệu kỹ thuật là ∅36) .
- CB300-V: Mác thép quy chuẩn theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018. Trong đó, chữ C viết tắt cho cốt thép, chữ B là độ bền biến dạng (độ uốn dẻo), và số 300 quy định giới hạn chảy tối thiểu của thanh thép phải đạt 300 N/mm² (MPa).
- Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép liên doanh danh tiếng với hệ thống kiểm soát chất lượng đồng đều nghiêm ngặt theo công nghệ hiện đại của Nhật Bản tại nhà máy Bà Rịa – Vũng Tàu.
2. Giá Thép D36(phi 36) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép thanh vằn Vina Kyoei D36 (phi 36) mác thép CB300-V tại Thép Đại Phúc Vinh phân phối hiện nay đang dao động phổ biến từ 1.450.000 – 1.620.000 VNĐ/cây 11.7m.
Nếu tính theo trọng lượng phôi phục vụ bóc tách dự toán hoặc cho các đơn hàng lớn, đơn giá dao động trong khoảng 15.500 – 17.000 VNĐ/kg (mức giá này áp dụng giao hàng tại kho, chưa bao gồm thuế VAT 10% và mức chiết khấu thương mại bổ sung).
Bảng đối chiếu giá thép D36 CB300 Việt Nhật theo quy cách
Do một cây thép phi 36 tiêu chuẩn của nhà máy Vina Kyoei có trọng lượng cố định là 93,48 kg, đơn giá quy đổi chi tiết theo các đơn vị thương mại thông dụng như sau:
|
Đơn vị tính |
Quy cách chuẩn |
Giá đại lý tham khảo (VNĐ) |
|
Tính theo Cây |
1 cây dài 11.7 mét (~93,48 kg) |
1.450.000 – 1.620.000 |
|
Tính theo Kí (kg) |
Giá mua lẻ tại kho vật liệu |
15.500 – 17.000 |
|
Tính theo Bó |
1 bó = 28 cây (~2,618 tấn) |
40.600.000 – 45.360.000 |
|
Tính theo Tấn |
Tương đương ~10,7 cây thép D36 |
15.500.000 – 17.000.000 |
3. Thông tin kỹ thuật thép D36(phi 36) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thông số kỹ thuật thép D36 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được kiểm tra, thử tải và sản xuất nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tương đương tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112. Sản phẩm đảm bảo tính năng gánh tải trọng cực hạn tốt nhất cho hệ kết cấu bê tông khối lớn của siêu công trình.
Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn
- Đường kính danh nghĩa (d): 36 mm (ký hiệu: Φ36 hoặc D36)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
- Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 7,99 kg / mét
- Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 93,48 kg / cây (Quy đổi: 7,99 kg/m × 11,7m)
- Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% theo barem quy chuẩn của nhà máy.
- Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: 28 cây / bó (tương đương tổng khối lượng một bó nặng khoảng 2.618 kg / bó ~ 2,62 tấn).
Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)
Mác thép CB300-V quy định cường độ và giới hạn chịu tải tối thiểu của thanh thép gân phi 36 khi thực hiện thí nghiệm kéo, uốn:
- Giới hạn chảy (Yield Strength - 𝑹𝒆): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa)
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑹𝒎): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa)
- Độ giãn dài tương đối sau khi đứt: Tối thiểu 16%
- Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
- Góc uốn cong: 180°
- Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 7d (Áp dụng cho thép có đường kính lớn hơn 32mm đến 50mm). Với d=36mm, gối uốn tiêu chuẩn có đường kính tương đương là 252 mm. Thanh thép đạt chuẩn không được xuất hiện vết nứt vỡ rạn gãy ở mặt ngoài vùng uốn.
Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng
Để nghiệm thu trực tiếp và kiểm tra thép thật tại công trường, bạn quan sát dọc theo gân vằn thân cây thép gân D36 Việt Nhật sẽ thấy cụm ký tự dập nổi rõ nét lặp lại tuần hoàn (khoảng cách dao động chu kỳ từ 1,0m đến 1,3m): [Hình bông mai 4 cánh / Dấu thập]→𝐕JS→𝐂B 300→𝟑6
- Hình bông mai / Dấu thập: Logo độc quyền dập nổi rõ nét của thép Việt Nhật.
- VJS: Chữ viết tắt của thương hiệu liên doanh (Vietnam Japan Steel).
- CB 300: Ký hiệu mác thép đạt chuẩn cường độ chịu lực.
- 36: Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép (36mm).
Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)
Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt bằng công nghệ luyện kim khép kín của Nhật Bản, giúp cấu kiện giữ được độ dẻo dai tối ưu để dễ dàng cắt gọt, uốn mỏ móng lớn và hàn nối nối đầu cọc:
- Cacbon (C): Tối đa 0,25%
- Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
- Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045%
4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D36(phi 36) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D36 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là chủng loại thép thanh vằn (thép gân) thuộc phân nhóm cấu kiện siêu nặng hàng đầu hiện nay. Sở hữu kích thước đường kính 36mm khổng lồ cùng đặc tính cơ lý ưu việt của mác thép CB300, sản phẩm này mang đến giải pháp gánh lực nén và uốn cực hạn cho các hạng mục vĩ mô.
Ưu điểm vượt trội
- Độ uốn dẻo xuất sắc đối với phôi thép tiết diện khổng lồ: Mặc dù đường kính lên tới 36mm, thanh thép mác CB300-V vẫn đạt các chỉ số dẻo dai nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn khắt khe TCVN 1651-2:2018 và JIS G 3112. Thép cho phép uốn nguội góc 180° quanh gối uốn quy chuẩn mà không bị giòn gãy hay rạn nứt cấu trúc phôi. Ưu điểm này giúp các đội thợ uốn các mỏ móc neo, uốn mỏ móng chịu lực lớn tại công trường rất an toàn.
- Lực liên kết khối bê tông tuyệt đối: Hệ thống gân vằn gờ nổi đúc chéo xương cá chạy dọc thân thanh thép được phân bố đều đặn nhờ công nghệ cán nóng tiên tiến của Nhật Bản. Thiết kế này tạo ra lực ma sát cơ học cực lớn, giúp thanh thép liên kết chặt chẽ tuyệt đối với khối bê tông, ngăn chặn hoàn toàn hiện tượng trượt cốt thép dưới tác động của tải trọng rung động hoặc lực uốn kéo dập nhịp cực đại.
- Khả năng chống chịu oxy hóa bề mặt vượt trội: Thép có màu xanh đen đặc trưng nhờ lớp màng oxit tự nhiên tạo thành trong quy trình tôi luyện hiện đại. Lớp màng này giúp thép Việt Nhật có khả năng chịu đựng thời tiết tốt, làm chậm quá trình rỉ sét tự nhiên khi lưu kho bãi hoặc lưu giữ bảo quản dài ngày ngoài công trường.
- Barem kích thước chuẩn xác: Với trọng lượng quy chuẩn lên tới 93,48 kg/cây, thép luôn đạt độ chính xác nghiêm ngặt về kích thước danh nghĩa và dung sai nhỏ. Kỹ sư giám sát có thể bóc tách khối lượng vật tư chính xác dựa trên bản vẽ, giảm thiểu tối đa hao hụt tài chính công trình.
Ứng dụng thực tế
Với tiết diện mặt cắt khổng lồ và khả năng chịu tải trọng siêu trọng, thép D36 CB300 chủ yếu đóng vai trò làm kết cấu chịu lực chính (thép chủ dọc) chịu mô-men uốn và lực nén trục khổng lồ cho các cấu kiện xung yếu nhất của siêu công trình:
- Làm thép chủ chịu lực chính cho hệ Cột và Dầm siêu lớn: Thép D36 được dùng làm thanh chịu lực dọc chính (thép chủ) chịu tải trọng toàn diện cho hệ thống cột trụ khối lớn, dầm chuyển (transfer beam), dầm sàn dập nhịp siêu rộng của các tòa nhà chọc trời, tòa nhà cao tầng diện tích lớn, siêu đô thị, trung tâm thương mại hoặc các tổ hợp nhà xưởng công nghiệp hạng nặng.
- Kết cấu hệ thống Nền Móng kiên cố hạng nặng: Được đan thành các lưới thép chịu lực dày đặc cho hệ móng bè độ dày lớn, đài móng cọc, giằng móng hầm sâu. Đây cũng là cốt thép lõi chính cho các khối móng cọc nhồi đường kính lớn, giúp truyền và phân bổ toàn bộ tải trọng siêu nặng của tòa nhà xuống nền đất kiên cố.
- Các công trình hạ tầng và giao thông quy mô quốc gia: Thích hợp làm kết cấu chịu lực cốt lõi cho móng trụ cầu đường, móng trụ cầu vượt sông vượt biển, hệ thống đường cao tốc, đường băng sân bay, các công trình thủy lợi – thủy điện lớn (như đập dâng nước, nhà máy phát điện, bể chứa khổng lồ) hoặc vách hầm ngầm giao thông sinh lực ép đất lớn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
