Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D36 (phi 36) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn cốt bê tông có đường kính danh nghĩa 36mm, giới hạn chảy tối thiểu 400 MPa, với trọng lượng tiêu chuẩn 7,99 kg/m (tương đương khoảng 93,48 kg/cây 11,7m).

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 36 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m/cây
  • Trọng lượng lý thuyết: 7,99 kg/m – 93,48 kg/cây
  • Mác thép / Tiêu chuẩn: CB400 theo TCVN 1651-1:2018 (hoặc JIS Nhật Bản)
  • Giới hạn chảy tối thiểu: ≥ 400 MPa
  • Giới hạn bền kéo tối thiểu: ≥ 540 MPa

I. Thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép D36 (phi 36) CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) là loại thép thanh vằn cốt bê tông mặt gân có đường kính danh nghĩa 36mm, đạt tiêu chuẩn mác thép cường độ cao CB400 theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2018).

Sản phẩm được chế tạo bởi Vina Kyoei. Tương tự như các dòng thép lớn D38 hay D40, thép phi 36 phục vụ chủ yếu cho kết cấu chịu lực tải trọng nặng và là một trong những kích thước cốt thép lớn phổ biến nhất trong xây dựng công nghiệp kỹ thuật cao.

Thông số kỹ thuật chung

  • Đường kính danh nghĩa (d): 36 mm (Ký hiệu dập nổi trên thân thép là số 36).
  • Ý nghĩa mác thép CB400: C (Cốt bê tông), B (Biến dạng/Thép thanh gằn), và 400 (Giới hạn chảy của thép tối thiểu đạt 400 N/mm² hoặc 400 MPa).
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Khoảng 7,99 kg/mét.
  • Trọng lượng nguyên cây: Một thanh thép tiêu chuẩn dài 11.7m có khối lượng xấp xỉ 93,48 kg.

Ứng dụng thực tế

Nhờ đường kính lớn phối hợp cùng mác thép cường độ cao, thép D36 CB400 chịu được ứng suất uốn, uốn nén và tải trọng động học rất lớn, thích hợp làm cốt cứng cho:

  • Hệ móng, đài móng, và cột trụ của tòa nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại.
  • Dầm cầu, mố trụ cầu thuộc dự án giao thông đường bộ, cầu vượt hoặc đường sắt cao tốc.
  • Cấu kiện đập thủy điện, hệ hầm ngầm, hệ móng nhà xưởng công nghiệp nặng chịu lực rung lắc từ máy móc lớn.

Dấu hiệu nhận biết thép chính hãng tại công trình

Khi nghiệm thu thép gân D36 Việt Nhật, bạn dựa vào các đặc điểm dập nổi trên thân cây thép theo trình tự tuần hoàn (khoảng cách từ 1.0m đến 1.3m giữa các cụm):

  • Logo Hình Hoa Mai: Biểu tượng dấu thập nổi độc quyền của thương hiệu thép Việt Nhật.
  • Chỉ số đường kính: Số 36 dập nổi rõ ràng.
  • Ký hiệu mác thép: Chữ hoặc ký hiệu vạch màu chỉ định mác CB400 của nhà sản xuất

II. Giá thép D36(phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép D36 (phi 36) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei hiện nay dao động trong khoảng từ 1.550.000 đến 1.660.000 VNĐ/cây (đã bao gồm VAT), tương đương khoảng 16.500 đến 17.500 VNĐ/kg.

Vì đường kính phi 36 là quy cách thép xây dựng kết cấu cỡ lớn dùng cho công trình hạ tầng lớn, các đại lý bán lẻ thường không tích sẵn kho số lượng nhiều. Đơn giá thực tế sẽ có sự chiết khấu tốt hơn trực tiếp từ tổng kho dựa theo số lượng đặt hàng cụ thể của dự án.

Bảng quy đổi giá tham khảo

Thép D36 có chiều dài thanh tiêu chuẩn là 11.7 mét với trọng lượng phôi lý thuyết đạt 7.99 kg/mét (khối lượng nguyên thanh xấp xỉ 93.48 kg/cây). Dưới đây là bảng tổng hợp giá quy đổi dựa theo báo giá mới nhất từ Thép Đại Phúc Vinh

Chủng loại / Quy cách

Đơn vị tính

Trọng lượng lý thuyết

Đơn giá tham khảo (VNĐ)

Thép D36 CB400 Việt Nhật

1 Cây

~ 93.48 kg

1.550.000 – 1.660.000

Thép D36 CB400 Việt Nhật

1 Kg

—

16.500 – 17.500

Quy cách đóng bó

1 Bó

24 Cây (~ 2.24 tấn)

Nhận chiết khấu trực tiếp theo tổng số tấn

III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép D36phi 36)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép thanh vằn D36 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) hoàn toàn đáp ứng các quy chuẩn khắt khe quy định tại tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 đối với thép cốt bê tông mặt gân cường độ cao. 

Dưới đây là chi tiết về thành phần hóa học và đặc tính cơ lý chịu lực của loại thép này: 

1. Thành phần hóa học

Tỷ lệ các nguyên tố cấu thành mẻ đúc của mác thép CB400-V được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm đảm bảo cân bằng tối ưu giữa khả năng chịu tải cao, tính dẻo dai chống mỏi và độ bám dính khi hàn mối nối: 

Nguyên tố hóa học

Hàm lượng tối đa cho phép (%)

Vai trò kỹ thuật

Cacbon (C)

0.29%

Tăng độ cứng và giới hạn bền kéo, được kiểm soát vừa phải để giữ độ dẻo dai lý tưởng.

Silic (Si)

0.55%

Giúp tăng độ bền bỉ tổng thể và hỗ trợ khử ô-xy trong quá trình luyện kim.

Mangan (Mn)

1.80%

Nâng cao cơ tính chịu lực, gia tăng khả năng cán nóng của thanh thép.

Photpho (P)

0.040%

Giới hạn ở mức rất thấp nhằm loại bỏ nguy cơ gây giòn nguội cho thép.

Lưu huỳnh (S)

0.040%

Khống chế ở mức tối thiểu nhằm tránh hiện tượng nứt, giòn nóng khi gia công nhiệt.

2. Đặc tính cơ lý (Đặc tính vật lý & Chịu lực)

Đặc tính cơ lý của mác thép CB400 quy định trực tiếp khả năng chịu đựng ứng suất uốn, nén và kéo căng bên trong các khối bê tông lớn. Đối với thanh phi 36, các chỉ số bao gồm: 

  • Giới hạn chảy (Yield): Tối thiểu 400 N/mm² (hoặc 400 MPa). Đây là ngưỡng tải trọng lớn nhất mà thanh thép chịu đựng được mà không bị biến dạng móp méo vĩnh viễn. 
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength ): Tối thiểu 570 N/mm² (hoặc 570 MPa). Chỉ số thể hiện lực kéo đứt tối đa mà cấu kiện chịu được trước khi bị phá hủy hoàn toàn. 
  • Tỷ số bền: Tối thiểu 1.15. Tỷ số này cực kỳ quan trọng đối với các công trình lớn, tạo ra vùng biến dạng an toàn giúp kết cấu không bị sập đổ đột ngột khi xảy ra sự cố quá tải hoặc thiên tai. 
  • Độ giãn dài sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 14%. Chứng minh cốt thép có độ dẻo dai kỹ thuật cao, uốn tạo hình tốt trên công trường. 
  • Đặc tính uốn nguội: Thanh thép D36 có khả năng uốn nguội 180 độ quanh gối uốn tiêu chuẩn mà không xuất hiện vết rạn nứt hay rách vảy thép bề mặt. Với đường kính thanh d = 36mm, đường kính trục uốn tiêu chuẩn quy định bằng 5d (tương đương gối uốn rộng 180mm). 

3. Thông số hình học & Trọng lượng quy đổi

  • Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 7.99 kg/m (Có sai số dung sai cho phép theo quy định của nhà máy Vina Kyoei Steel).
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 11.7 mét (Tổng khối lượng một thanh xấp xỉ 93.48 kg). 

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50 (phi 50) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn (thép gân) đường kính lớn 50mm...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D40 (phi 40) mác CB400 thương hiệu Việt Nhật - Thép Vina Kyoei là dòng thép thanh vằn cường...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D38 CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng tiêu chuẩn 8,90 kg/m, tương đương khoảng...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32 (phi 32) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là thép thanh vằn có đường kính danh nghĩa 32mm, mác...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28 (phi 28) CB400 của Vina Kyoei là sản phẩm thép thanh vằn chất lượng cao, chuyên...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25 (phi 25) CB400 của Việt Nhật Vina Kyoei là loại thép cốt bê tông cao cấp...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22 (phi 22) CB400 Thép gân (vằn) - Vina Kyoei Steel của Vina Kyoei có trọng lượng chuẩn...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20 CB400 của Vina Kyoei (Thép Việt Nhật) có trọng lượng tiêu chuẩn 28,90 kg/cây...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D32(phi32)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D25(phi25)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D22(phi 22)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân vằn D20(phi20)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789