Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D38 CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng tiêu chuẩn 8,90 kg/m, tương đương khoảng 104,17 kg cho mỗi cây dài 11,7 mét.

Thông số kỹ thuật chính

  • Đường kính danh nghĩa: 38 mm
  • Mác thép: CB400-V (Giới hạn chảy tối thiểu 400 N/mm²)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m/cây
  • Trọng lượng riêng: 8,90 kg/m
  • Trọng lượng 1 cây (11,7m): 104,13 kg
  • Số lượng cây mỗi bó: 26 cây/bó

I. Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép D38 (phi 38) CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) là loại thép thanh vằn cốt bê tông có đường kính danh nghĩa là 38mm, được sản xuất theo mác thép cường độ cao CB400 bởi Vina Kyoei.

Thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là một sản phẩm thép xây dựng cỡ lớn chuyên dụng, đáp ứng bộ tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018. Do đường kính rất lớn (38mm) và trọng lượng nặng, loại thép này thường được phân phối và cung ứng theo các đơn đặt hàng trực tiếp cho dự án lớn thay vì bán rộng rãi tại các cửa hàng vật liệu xây dựng dân dụng nhỏ lẻ.

Thông số kỹ thuật & Đặc tính cơ lý

  • Đường kính thực tế (d): 38 mm (Ký hiệu trên thanh thép là số 38).
  • Ý nghĩa mác thép CB400: C (Cốt bê tông), B (Biến dạng/Thép gân vằn) và 400 (Giới hạn chảy tối thiểu đạt 400 N/mm² hoặc 400 MPa).
  • Đặc tính cơ lý: Thép đạt giới hạn bền kéo tối thiểu 570 N/mm², độ giãn dài tối thiểu 14%, giúp kết cấu bê tông cốt thép chịu tải trọng nén và mô-men uốn cực tốt.
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Khoảng 8.90 kg/mét. Như vậy, một cây thép tiêu chuẩn dài 11.7m sẽ có trọng lượng nguyên cây xấp xỉ 104.13 kg.

Ứng dụng thực tế

Thép thanh vằn D38 CB400 được chỉ định sử dụng chủ yếu tại các cấu kiện trọng yếu chịu lực phức tạp của công trình lớn:

  • Hệ sàn, dầm móng và các cột trụ chịu tải siêu nặng của cao ốc.
  • Kết cấu cầu đường, đường cao tốc, mố trụ cầu lớn.
  • Công trình cảng biển, đập thủy điện, hệ thống hầm ngầm giao thông đô thị.

Dấu hiệu nhận biết tại công trường

Để kiểm tra và nghiệm thu đúng sản phẩm chính hãng của Vina Kyoei Steel, bạn hãy quan sát các ký hiệu dập nổi trên thân cây thép theo thứ tự:

  • Logo Bông Mai (Hình dấu thập nổi): Biểu tượng độc quyền thương hiệu thép Việt Nhật.
  • Ký hiệu đường kính: Số 38 dập nổi ngay sau bông mai.
  • Ký hiệu mác thép: Chữ hoặc dấu vạch màu chỉ định mác thép CB400 dập nổi (Khoảng cách giữa hai cụm logo liên tiếp từ 1.0m đến 1.3m).

II. Giá thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép D38 (phi 38) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei hiện nay dao động trong khoảng từ 1.710.000 đến 1.830.000 VNĐ/cây (đã bao gồm VAT), tương đương khoảng 16.500 đến 17.500 VNĐ/kg.

Vì phi 38 là kích thước thép thanh vằn đặc thù siêu lớn, các đại lý nhỏ lẻ hầu như không lưu kho sẵn. Đơn giá chính xác thường được các tổng kho lớn áp dụng dựa theo khối lượng tổng đơn hàng đặt trước từ nhà máy.

Bảng quy đổi giá tham khảo

Thép D38 có chiều dài thanh tiêu chuẩn là 11.7 mét với trọng lượng quy đổi xấp xỉ 8.90 kg/mét (nặng khoảng 104.13 kg/cây). Theo báo giá phân phối mới nhất từ Thép Đại Phúc Vinh:

Chủng loại / Quy cách

Đơn vị tính

Trọng lượng thanh

Đơn giá tham khảo (VNĐ)

Thép D38 CB400 Việt Nhật

1 Cây

~ 104.13 kg

1.710.000 – 1.830.000

Thép D38 CB400 Việt Nhật

1 Kg

16.500 – 17.500

Quy cách đóng bó

1 Bó

24 Cây (~ 2.50 tấn)

Nhận chiết khấu giảm trực tiếp theo tấn

II. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép D38(phi 38)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép thanh vằn D38 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) hoàn toàn tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt của tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 dành cho thép cốt bê tông cốt cứng cường độ cao. 

Dưới đây là chi tiết về thành phần hóa học và đặc tính cơ lý chịu lực của loại thép này: 

1. Thành phần hóa học

Để đảm bảo thanh thép phi 38 vừa đạt độ cứng chịu tải lớn, vừa giữ được độ dẻo dai thích hợp để cắt uốn và gia công cơ học, hàm lượng các nguyên tố hóa học của mác thép CB400-V được kiểm soát chặt chẽ như sau: 

Nguyên tố hóa học

Hàm lượng tối đa cho phép (%)

Vai trò kỹ thuật

Cacbon (C)

0.29%

Tăng độ cứng và giới hạn bền kéo, được khống chế vừa phải để không làm giòn thép.

Silic (Si)

0.55%

Tăng cường độ bền bỉ tổng thể và hỗ trợ khử oxy trong quá trình luyện kim.

Mangan (Mn)

1.80%

Giúp nâng cao cơ tính chịu tải lực và cải thiện khả năng cán nóng.

Photpho (P)

0.040%

Giới hạn ở mức cực thấp để loại trừ nguy cơ rạn nứt nguội.

Lưu huỳnh (S)

0.040%

Giới hạn thấp để loại bỏ hiện tượng giòn nóng khi gia công nhiệt.

2. Đặc tính cơ lý (Đặc tính vật lý & Chịu lực)

Đặc tính cơ lý của mác thép CB400 quyết định khả năng vận hành của thép khi chịu tải trọng uốn, kéo cốt thép bên trong các khối bê tông lớn. Đối với thanh D38, các chỉ số đạt tiêu chuẩn bao gồm: 

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu 400 N/mm² (hoặc 400 MPa). Đây là ngưỡng ứng suất tối đa mà thép bảo toàn được hình dáng đàn hồi ban đầu, không bị biến dạng móp méo vĩnh viễn. 
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): Tối thiểu 570 N/mm² (hoặc 570 MPa). Thể hiện sức chịu đựng lực kéo đứt tối đa của cấu kiện trước khi bị phá hủy hoàn toàn. 
  • Tỷ số giữa độ bền kéo và giới hạn chảy: Tối thiểu 1.15. Đảm bảo công trình có độ dẻo kỹ thuật cao, giúp phát hiện sớm các hiện tượng võng nứt dầm sàn trước khi xảy ra sự cố sập đổ đột ngột. 
  • Độ giãn dài sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 14%. Chứng minh cốt thép có độ dẻo dai cao, không dòn, đáp ứng cực tốt việc uốn cong tại công trường. 
  • Đặc tính uốn nguội: Thanh thép D38 cho phép uốn uốn nguội 180 độ quanh gối uốn tiêu chuẩn mà không xảy ra hiện tượng rạn nứt hay bong tách vảy thép bề mặt. Do đường kính trục cán lớn (d = 38mm), đường kính gối uốn quy định bằng 5d (tương đương gối uốn rộng 190mm). 

3. Thông số hình học & Trọng lượng quy đổi

  • Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 8.90 kg/m (Có tỷ lệ sai lệch dung sai cho phép theo nhà máy Vina Kyoei Steel).
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 11.7 mét (Tổng khối lượng một thanh xấp xỉ 104.13 kg).

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50 (phi 50) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei là loại thép thanh vằn (thép gân) đường kính lớn 50mm...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép gân D40 (phi 40) mác CB400 thương hiệu Việt Nhật - Thép Vina Kyoei là dòng thép thanh vằn cường...

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D50(phi50)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789