Thép gân vằn D14(phi14)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D14(phi14)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D14 (phi 14) CB400 của hãng Vina Kyoei (Việt Nhật) có đường kính danh nghĩa 14 mm, chiều dài tiêu chuẩn 11,7m mỗi cây và trọng lượng khoảng 1,21 kg/m (tương đương khoảng 14,16 kg/cây).
Thông số kỹ thuật chính
- Đường kính danh nghĩa: 14 mm
- Mác thép: CB400 (theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018)
- Trọng lượng: 1,21 kg/m
- Chiều dài: 11,7 mét/cây
I. Thép gân vằn D14(phi 14)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép gân vằn D14 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) là loại thép thanh cốt bê tông có đường kính mặt cắt danh nghĩa là 14mm, bề mặt có các đường gân nổi và đạt tiêu chuẩn cường độ mác CB400, được sản xuất bởi công ty liên doanh Thép Vina Kyoei (Việt Nhật).
Loại thép này có kích thước vừa phải, là vật liệu không thể thiếu để làm khung chịu lực cho các cấu kiện nhỏ và trung bình trong xây dựng.
Chi tiết các thông số ký hiệu
- Thép gân vằn: Thép có các vằn gân (đốt tre hoặc xương cá) dập nổi trên bề mặt. Các gân này giúp tăng cường độ ma sát và khả năng bám dính tuyệt đối giữa thanh thép và bê tông, đảm bảo cả khối kết cấu cùng chịu lực.
- D14 (Phi 14 / φ14): Khẳng định đường kính danh nghĩa của thanh thép là 14 mm.
- CB400: Mác thép quy định đặc tính cơ lý theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2):
- C: Viết tắt của Cốt tre (nghĩa là cốt bê tông).
- B: Viết tắt của Biến dạng (thép có gân vằn).
- 400: Giới hạn chảy tối thiểu của thép là 400 N/mm² (MPa), nghĩa là thanh thép chịu được lực kéo/nén lên đến 400 triệu Newton trên một mét vuông trước khi bị biến dạng vĩnh viễn.
- Thương hiệu Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu thép liên doanh hàng đầu Việt Nam sử dụng dây chuyền công nghệ hiện đại, hệ thống máy móc và quy trình kiểm soát chất lượng từ Nhật Bản.
Ứng dụng thực tế của thép D14
Thép D14 mác CB400 rất phổ biến trong xây dựng nhà dân dụng (nhà phố, biệt thự) và các cấu kiện phụ trợ công nghiệp, thường được dùng để:
- Làm cốt thép chịu lực cho các đà giằng móng, lanh tô, ô văng.
- Làm cốt dọc chịu lực chính cho dầm, cột, ban công của các ngôi nhà thấp tầng (từ 1 - 2 tầng).
- Làm thép lớp trên hoặc lớp dưới chịu mô-men uốn của sàn, mái bê tông cốt thép có nhịp lớn.
II. Giá thép gân vằn D14(phi 14)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép gân vằn D14 (phi 14) mác CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) hiện nay dao động khoảng 13.900 – 15.200 đồng/kg (chưa tính thuế VAT tùy đại lý) hoặc khoảng 140.000 – 180.000 đồng/cây 11.7m tùy theo thời điểm và đơn vị phân phối.
Dưới đây là chi tiết thông số và mức giá tham khảo cập nhật mới nhất do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:
- Trọng lượng chuẩn (Barem): 1.21 kg/m tương đương khoảng 14.15 – 14.16 kg/cây dài 11.7m.
- Đơn giá theo kg (mác CB400V): Khoảng 13.922 – 15.200 VNĐ/kg.
- Đơn giá theo cây (11.7m): Dao động từ 147.987 VNĐ đến khoảng 179.225 VNĐ/cây tùy vào đại lý cung cấp và chi phí vận chuyển thực tế tại khu vực.
(Lưu ý: Giá thép xây dựng có thể biến động liên tục theo thị trường, khối lượng đơn hàng và địa điểm giao nhận. Bạn nên liên hệ trực tiếp các đại lý uy tín để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm mua).
III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép gân vằn D14(phi 14)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D14 mác CB400 của Việt Nhật (Vina Kyoei) được sản xuất đồng bộ trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018 và tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G 3112:2020 (tương đương mác SD390).
Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết về thành phần hóa học và đặc tính cơ lý chịu lực của sản phẩm được công bố từ nhà máy Thép Vina Kyoei:
1. Thành phần hóa học (% khối lượng)
Hàm lượng các nguyên tố hóa học trong mác thép CB400 được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm tạo ra sự cân bằng tối ưu giữa độ cứng chịu lực và độ dẻo dai thích hợp cho việc cắt, uốn, gia công tại công trường:
|
Nguyên tố hóa học |
Hàm lượng tiêu chuẩn (%) |
Vai trò kỹ thuật cốt lõi |
|
Cacbon (C) |
≤0.29% |
Tăng độ bền, độ cứng tổng thể của thanh thép. |
|
Mangan (Mn) |
≤1.60% |
Tăng cường độ bền kéo và hỗ trợ ổn định cấu trúc thép. |
|
Silicon (Si) |
≤0.55% |
Tăng giới hạn chảy và có tác dụng khử oxy khi luyện kim. |
|
Phốt pho (P) |
≤0.040% |
Khống chế ở mức thấp để ngăn ngừa hiện tượng giòn nứt khi nguội. |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤0.040% |
Khống chế ở mức thấp để tránh làm thép bị nứt khi gia công nhiệt. |
|
Cacbon tương đương |
≤0.56% |
Chỉ số đánh giá tổng hợp đảm bảo tính hàn tốt cho kết cấu. |
2. Đặc tính cơ lý (Cường độ chịu lực)
Mác CB400 quy định các chỉ số chịu tải trọng vật lý chặt chẽ, giúp kết cấu bê tông vững chắc dưới các tác động ngoại lực:
|
Chỉ số cơ lý |
Giá trị tiêu chuẩn |
Ý nghĩa đối với kết cấu công trình |
|
Giới hạn chảy |
≥400 N/mm² (MPa) |
Ngưỡng lực kéo/nén lớn nhất mà thanh thép chịu được mà vẫn có thể đàn hồi về hình dáng cũ, không bị biến dạng vĩnh viễn. |
|
Giới hạn bền kéo |
≥540 N/mm² (MPa) |
Lực kéo cực đại mà thanh thép D14 có thể chịu được trước khi bị kéo đứt hoàn toàn. |
|
Tỷ số bền |
≥1.15 |
Đảm bảo tính dẻo dự trữ, giúp công trình cảnh báo trước bằng cách nứt/võng chứ không sụp đổ đột ngột khi quá tải. |
|
Độ giãn dài sau khi đứt |
≥14% |
Khả năng co giãn linh hoạt giúp cấu kiện hấp thụ tốt các chấn động (gió bão, rung lắc). |
|
Thử nghiệm uốn nguội |
Góc uốn 180° |
Thanh thép được uốn cong góc 180 độ quanh một trục uốn tiêu chuẩn mà bề mặt vùng uốn không bị nứt vỡ hay bong tróc. |
3. Thông số vật lý và hình học
- Đường kính danh nghĩa: 14.0 mm
- Diện tích mặt cắt ngang: 153.9 mm²
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 1.21 kg/mét
- Trọng lượng một cây tiêu chuẩn (11.7m): 14.16 kg/cây (dung sai cho phép của nhà máy là: ±5%).
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
