Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D28(phi28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D28 (phi 28) CB400 của Vina Kyoei là sản phẩm thép thanh vằn chất lượng cao, chuyên dùng cho các kết cấu bê tông cốt thép chịu lực lớn.
Thông số kỹ thuật chính
- Đường kính danh nghĩa: 28 mm
- Mác thép: CB400 (giới hạn chảy tối thiểu là 400 MPa)
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-1:2018
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 mét/cây
- Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 4.84 kg/m (tương đương ~56.63 kg/cây 11.7m theo catalogue chính thức của Vina Kyoei)
- Quy cách đóng bó: 48 cây/bó
- Nhận diện thương hiệu: Trên thân cây thép có dập nổi logo/tên thương hiệu Vina Kyoei và mác thép CB400
I. Thép gân vằn D28(phi 28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép gân vằn D28(phi 28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép gân vằn D28 (phi 28) CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là loại thép cốt bê tông dạng thanh tròn có các gân nổi trên bề mặt, với đường kính đường cắt ngang danh nghĩa là 28 mm và đạt cấp độ bền CB400 theo tiêu chuẩn Việt Nam. Đây là dòng thép xây dựng cường độ cao, chuyên dùng để chịu tải trọng nặng cho các hạng mục cốt lõi trong kết cấu bê tông.
Chi tiết ý nghĩa tên gọi sản phẩm:
- D28 (Phi 28): Kích thước đường kính danh nghĩa của thanh thép bằng 28 mm.
- CB400: Mác thép tiêu chuẩn (TCVN 1651-2:2018). Ký hiệu C là cốt bê tông, B là biến dạng (thép gân vằn) và số 400 đại diện cho giới hạn chảy tối thiểu của vật liệu phải đạt 400 MPa (tương đương 400 N/mm²).
- Việt Nhật - Vina Kyoei: Thương hiệu sản xuất thuộc liên doanh danh tiếng giữa Việt Nam và Nhật Bản, vận hành dây chuyền sản xuất hiện đại giúp các đặc tính cơ lý của thép luôn đạt độ đồng đều ổn định rất cao.
Thông số kỹ thuật quy chuẩn nhà máy
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây (thường được gập đôi khi bốc xếp vận chuyển).
- Trọng lượng đơn vị: Khoảng 4,84 kg/mét.
- Trọng lượng một cây: ~56,63 kg/cây.
- Quy cách đóng bó: Tiêu chuẩn 30 cây/bó từ nhà máy.
Ứng dụng phổ biến
Thép D28 mác CB400 là loại vật tư chịu lực cực tốt, chịu tải uốn và kéo cắt nén cao, thường được ưu tiên chọn làm:
- Thanh chịu lực chính trong các khối móng (móng bè, móng băng), hệ dầm sàn nhịp lớn cho nhà cao tầng.
- Lõi thép cho hệ cột trụ biên, cột giữa của các công trình quy mô từ trung bình đến lớn.
- Các hạng mục hạ tầng kỹ thuật nặng như mố cầu, đường cao tốc, hay các dự án thủy lợi.
II. Giá thép gân vằn D28(phi 28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép gân vằn D28 (phi 28) CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp hiện đang dao động trong khoảng từ 13.800 – 17.100 VNĐ/kg (tương đương khoảng 781.000 – 1.054.000 VNĐ/cây 11,7m).
- Giá tính theo kg: 13.800 – 15.200 VNĐ/kg (Đơn giá này thường áp dụng cho các đơn hàng lớn mua theo tấn hoặc theo bó từ 30 cây trở lên).
- Giá tính theo cây: 860.000 – 1.054.000 VNĐ/cây (Dựa trên trọng lượng quy chuẩn của nhà máy là 56,63 kg/cây).
III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép gân vằn D28(phi 28)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép gân vằn D28 (phi 28) mác CB400 do liên doanh Thép Vina Kyoei (Việt Nhật) sản xuất được tuân thủ nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018.
Dưới đây là các thông số kỹ thuật chi tiết của dòng thép này:
1. Thành phần hóa học (Phân tích mẻ nấu)
Hàm lượng các nguyên tố được kiểm soát chặt chẽ nhằm đảm bảo thép vừa đạt cường độ chịu lực cao, vừa giữ được độ dẻo dai tốt và dễ hàn cắt nối trong thi công:
- Cacbon (C): Tối đa 0,25 % (Đảm bảo độ cứng lý tưởng, tránh bị giòn gãy).
- Silicon (Si): Tối đa 0,55 %.
- Mangan (Mn): Tối đa 1,60 % (Giúp tăng cường độ bền và độ dai va đập).
- Phốt pho (P): Tối đa 0,045 % (Hạn chế tối đa hiện tượng nứt nguội).
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045 % (Hạn chế hiện tượng giòn nóng khi gia công nhiệt).
- Nitơ (N): Tối đa 0,012 %.
- Đương lượng Cacbon: Tối đa 0,52 % (Đảm bảo khả năng hàn nối cốt thép cốt lõi đạt chuẩn chất lượng).
2. Đặc tính vật lý (Thông số quy cách định hình)
Các thông số hình học hình dáng thanh thép phục vụ trực tiếp cho việc tính toán tải trọng bản thân kết cấu khi thiết kế kiến trúc:
- Đường kính danh nghĩa: 28 mm.
- Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa: 615,8 mm².
- Khối lượng lý thuyết mỗi mét: 4,834 kg/m.
- Khối lượng một cây tiêu chuẩn (11,7m): ~56,56 kg/cây.
- Đặc điểm hình học: Thân có gân vằn nổi dạng xương cá đặc trưng giúp tăng tối đa lực ma sát bám dính liên kết với khối bê tông bao quanh.
3. Đặc tính cơ lý (Khả năng chịu lực)
Đây là các chỉ số kỹ thuật cốt lõi giúp kỹ sư thiết kế tính toán khả năng chịu tải cực hạn (uốn, nén, kéo cắt) của hệ móng, dầm, cột lớn:
|
Chỉ số cơ lý |
Giá trị quy định theo TCVN 1651-2:2018 |
|
Giới hạn chảy |
Tối thiểu 400 MPa (hoặc N/mm²) |
|
Giới hạn bền |
Tối thiểu 570 MPa (hoặc N/mm²) |
|
Tỷ số bền trên chảy |
Tối thiểu 1,15 |
|
Độ giãn dài sau khi |
Tối thiểu 14 % |
|
Thử nghiệm uốn cong (Góc uốn 180∘ ) |
Đường kính gối uốn tiêu chuẩn D=5𝑑 (Yêu cầu: Mặt ngoài vùng uốn không bị rạn nứt hay tách lớp). |
Lưu ý về công nghệ chế tạo: Sản phẩm thép thanh vằn Việt Nhật không sử dụng phương pháp cán nhiệt xử lý bằng nước áp lực cao (Quenching). Nhờ đó, cấu trúc vi mô từ lõi ra lớp gân vỏ ngoài của thanh thép D28 đồng nhất về cơ tính, giữ cho vật liệu có khả năng uốn định hình dẻo dai, không lo bị om nứt ẩn sâu bên trong lõi dưới các tác động rung động mạnh.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
