Thép hộp 50x100x5 mm (5ly)
Thép hộp 50x100x5 mm (5ly)
Thép hộp 50x100x5 mm là loại thép hộp chữ nhật có kích thước cạnh 50x100 mm, độ dày 5 mm và trọng lượng khoảng 10.83 kg/mét.
Thông số kỹ thuật
- Quy cách: Chiều cao 50 mm, chiều rộng 100 mm, độ dày 5 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây (hoặc theo yêu cầu).
- Khối lượng: Khoảng 10.83 kg/m (tương đương ~64.97 kg/cây 6 mét), dung sai nhà sản xuất ±2-5%.
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, Q345, STKR400.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, EN, GOST.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, EU.
Thép hộp chữ nhật 50x100x5 mm (hay sắt hộp 50x100 dày 5 ly) là dòng thép kết cấu thuộc phân khúc hàng hạng nặng (heavy-duty). Với kích thước mặt cắt lớn (50x100mm) kết hợp độ dày thành ống lên tới 5mm, sản phẩm mang lại khả năng chịu tải nén vững chắc, kháng lực bẻ cong cốt lõi và chịu mô-men xoắn cực tốt dưới các tác động ngoại lực mạnh.

Dưới đây là hệ thống lại toàn bộ thông tin chi tiết và thông số kỹ thuật dựa trên các tiêu chuẩn phân phối chính hãng:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thuộc tính kết cấu |
Thông số chi tiết |
|
Kích thước mặt cắt |
50 mm x 100 mm (Chiều cao x Chiều rộng) |
|
Độ dày thành thép |
5.0 mm (5 ly) |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét/cây — có hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu) |
|
Trọng lượng đơn vị |
~10.83 kg/mét |
|
Trọng lượng tổng cây 6m |
~64.97 kg/cây (Dung sai cho phép của nhà sản xuất: ±2-5%) |
|
Mác thép chịu lực |
SS400, A36, Q235, Q345, STKR400 |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), EN (Châu Âu), GOST (Nga) |
|
Xuất xứ cung ứng |
Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, EU |
Phân loại bề mặt bảo vệ
- Dòng Thép Đen (Cán nóng): Sở hữu lớp phủ oxit màu xanh đen đặc trưng từ phôi cán nóng. Thường được sử dụng làm các kết cấu chịu lực cốt lõi chôn ngầm trong bê tông, hệ khung gầm hoặc móng, nơi ít chịu tác động trực tiếp của ẩm ướt hoặc được thợ cơ khí phun cát xử lý rồi quét sơn phủ Epoxy chuyên dụng.
- Dòng Mạ Kẽm / Nhúng Nóng: Được bao phủ bởi một lớp kẽm bảo vệ vững chắc giúp chống ăn mòn hóa học và ngăn chặn rỉ sét do thời tiết, axit hay nước mưa phá hủy cấu trúc thép bên trong. Lớp mạ kẽm kết hợp độ dày thành ống 5mm mang lại tuổi thọ kéo dài hàng chục năm cho các công trình ngoài trời.
Ứng dụng thực tế chủ lực
Do có tỷ trọng rất lớn (1 tấn thép chỉ chứa khoảng 15 cây 6m), quy cách 50x100x5 mm chuyên dùng cho các kết cấu yêu cầu hệ số an toàn cao trong công nghiệp:
- Xây dựng kết cấu thép: Khung nhà xưởng tiền chế nhiều tầng, hệ thống dầm sàn thép chịu tải trọng cực nặng, cột trụ gối đầu và giàn không gian khẩu độ dài vượt nhịp lớn.
- Cơ khí nặng & Chế tạo: Làm bệ đỡ máy móc, chân đế chịu tải rung chấn cường độ trung bình - nặng cho các động cơ công nghiệp; chế tạo khung sườn cốt lõi cho xe tải nặng, rơ-moóc, container và thiết bị cẩu nâng hạ.
- Năng lượng & Công trình biển: Khung đỡ hệ thống đường ống áp lực cao trong nhà máy hóa chất, dầu khí; các cấu kiện chịu tải của trạm biến áp và khung giàn năng lượng mặt trời quy mô lớn.
Yêu cầu hồ sơ Quản lý Chất lượng (CO/CQ)
Vì thép hộp dày 5 ly chịu tải trọng rất lớn tại các vị trí yếu điểm của công trình, vật liệu khi xuất kho từ tổng kho phân phối lớn như Thép Đại Phúc Vinh hay Alpha Steel bắt buộc phải đi kèm:
- Hồ sơ CO (Certificate of Origin): Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ nhà máy nội địa hay nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga...
- Hồ sơ CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng kiểm định phôi thép đạt chuẩn về giới hạn đàn hồi, độ kéo đứt, mác thép hình học đúng quy chuẩn.
Giá thép hộp 50x100x5 mm (nặng 64.97 kg/cây 6m)
Giá thép hộp chữ nhật 50x100x5 mm với trọng lượng tiêu chuẩn 64.97 kg/cây 6m (hoặc dao động khoảng 65 kg – 66 kg tùy barem nhà máy) hiện nay nằm trong khoảng từ 15.500đ – 19.500đ/kg đối với dòng thép đen và từ 21.000đ – 27.500đ/kg đối với dòng thép mạ kẽm do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:
Khi tính toán cụ thể theo đơn giá cho từng cây tiêu chuẩn dài 6 mét (trọng lượng 64.97 kg):
- Thép hộp chữ nhật 50x100x5 mm Đen: Khoảng 1.007.000đ – 1.267.000đ/cây
- Thép hộp chữ nhật 50x100x5 mm Mạ kẽm: Khoảng 1.364.000đ – 1.787.000đ/cây
Bảng báo giá tham khảo theo phân khúc thị trường (Đã gồm VAT)
Do độ dày 5 ly (5mm) thuộc nhóm thép hộp kết cấu hạng nặng, mức giá của dòng sản phẩm này phụ thuộc vào mác thép (SS400, A36, Q345, STKR400) và xuất xứ:
|
Phân khúc nguồn hàng |
Giá Thép Đen (VND/cây 6m) |
Giá Thép Mạ Kẽm (VND/cây 6m) |
Đặc điểm cung ứng & Khả năng đáp ứng |
|
Hàng Nhập Khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga...) |
1.007.000 – 1.150.000 |
1.364.000 – 1.550.000 |
Phổ biến nhất ở độ dày này. Đầy đủ giấy tờ chứng chỉ CO/CQ quốc tế, thành ống chuẩn ly hình học. |
|
Hàng Nội Địa Kết Cấu (Đặt phôi Hòa Phát, Vinaone, Alpha Steel...) |
1.120.000 – 1.267.000 |
1.480.000 – 1.787.000 |
Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM. Đáp ứng tốt cho các công trình lớn, thường đặt hàng theo lô dự án. |
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
