Thép hộp 65x65x4 mm (dày 4ly)

Thép hộp 65x65x4 mm (dày 4ly)

Thép hộp vuông 65x65x4 mm (dày 4 ly) là dòng thép hộp kết cấu hạng nặng có trọng lượng tiêu chuẩn 7.55 kg/mét (tương đương khoảng 45.35 kg/cây cây dài 6m).

  • Kích thước tiết diện: 65 mm x 65 mm
  • Độ dày: 4 mm (4 ly)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m (hoặc đặt theo yêu cầu)
  • Trọng lượng: ~ 7.55 kg/m (cây 6m nặng khoảng 45.35 kg)
  • Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, STKR400... theo các tiêu chuẩn ASTM, JIS G3101, EN.
  • Chủng loại: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng.

Thép hộp 65x65x4 mm (dày 4ly)

Thép hộp 65x65x4 mm (dày 4ly)

Dưới đây là thông tin chi tiết, thông số kỹ thuật và báo giá tham khảo mới nhất cho sản phẩm thép hộp vuông 65x65x4mm (4ly). Với độ dày lên tới 4.0mm, sản phẩm này thuộc phân khúc thép hộp vuông thành dày đặc chủng, chuyên dụng cho các kết cấu chịu lực, kháng nén và chống móp méo vách cực tốt dưới áp lực lớn.

1. Thông số kỹ thuật & Barem trọng lượng tiêu chuẩn

  • Kích thước mặt cắt: 65mm x 65mm
  • Độ dày thành ống: 4.0 mm (4 ly)
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét
  • Trọng lượng lý thuyết: 7.55 kg/mét (tương đương khoảng 45.35 kg/cây 6 mét; khối lượng thực tế nghiệm thu tại bãi sẽ dao động theo dung sai nhà máy từ ±5%).
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219.
  • Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, Q345B.

2. Phân loại bề mặt và Bảng giá tham khảo

Do độ dày 4ly là quy cách đặc chủng chịu tải nặng, dòng sản phẩm này thường có đơn giá theo kilogram nhỉnh hơn các loại hộp mỏng phổ thông (Giá đã bao gồm VAT 10%) do thép Đại Phúc Vinh cung cấp:

Loại thép hộp 65x65x4mm

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Giá ước tính theo cây (VNĐ/Cây 6m)

Đặc điểm & Khuyến nghị sử dụng

Thép hộp Đen

20.500 – 22.500

~910.000 – 1.000.000

Bề mặt phủ lớp oxit cán nóng màu xanh đen. Thích hợp cho kết cấu lõi bên trong, bệ máy lớn. Cần sơn chống gỉ nếu lắp ngoài trời.

Thép hộp Mạ Kẽm

22.000 – 24.500

~980.000 – 1.090.000

Phôi mạ kẽm sẵn hoặc nhúng nóng, bảo vệ chống ăn mòn xuất sắc trước thời tiết ẩm sương, hóa chất nhẹ.

3. Ưu điểm & Ứng dụng thực tế

Với cấu trúc hình hộp vuông đối xứng tuyệt đối kết hợp cùng độ dày 4ly siêu kiên cố, sản phẩm mang lại các đặc tính vượt trội:

  • Khả năng chịu tải: Chống vặn xoắn đa hướng đồng đều, chịu được lực ép thẳng đứng từ trên xuống vô cùng ưu việt.
  • Ứng dụng xây dựng: Làm kết cấu khung cột trụ, dầm gánh phụ, hệ xà gồ nhịp lớn chịu lực cho các nhà thép tiền chế, khung sàn lửng lắp ghép.
  • Cơ khí chế tạo: Chế tạo hệ gầm bệ máy móc công nghiệp nặng chịu rung lắc, khung xương chịu tải xe lôi, rơ-moóc hoặc các kết cấu giá đỡ kỹ thuật cao.

4. Thông tin đơn vị cung cấp:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)
Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Trọng lượng lý thuyết của thép hộp vuông 75x75x7mm (dài 6 mét) rơi vào khoảng 87,75 kg/cây, tùy...

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)
0937682789