Thép hộp mạ kẽm 100x100x3

Thép hộp mạ kẽm 100x100x3

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép hộp mạ kẽm 100x100x3 (dày 3mm) là loại thép hộp vuông lõi dày, chịu lực tốt, được mạ kẽm bảo vệ khỏi rỉ sét. Một cây tiêu chuẩn dài 6m nặng khoảng 53,76kg đến 54,49kg. Giá tham khảo hiện dao động từ 950.000VNĐ - 1.050.000VNĐ/cây.

  • Barem trọng lượng: ~ 8,96kg/mét
  • Độ dày tiêu chuẩn: 3mm (dung sai ± 2-5%)
  • Chiều dài mặc định: 6m/cây

Sản phẩm này thường được ứng dụng để làm cột trụ kết cấu nhà thép, khung nhà xưởng tiền chế, giàn giáo và các hạng mục chịu tải trọng lớn ngoài trời. Các thương hiệu phổ biến trên thị trường gồm có Hòa Phát, Hoa Sen và VinaOne.

Thép hộp mạ kẽm 100x100x3 là gì?

Thép hộp mạ kẽm 100x100x3 là loại thép hộp vuông có kích thước mặt cắt ngang rộng 100mm, cao 100mm và độ dày thành ống là 3mm. Toàn bộ bề mặt thép được phủ một lớp kẽm bảo vệ giúp sản phẩm chống gỉ sét, chống ăn mòn và chịu lực cực tốt trong các kết cấu xây dựng.

Thép hộp mạ kẽm 100x100x3

Thép hộp mạ kẽm 100x100x3

Phân tích cấu trúc tên gọi

  • Thép hộp vuông: Thanh thép được đúc hoặc hàn định hình theo dạng hình hộp vuông rỗng ruột. Thừa hưởng kết cấu cơ học đối xứng giúp chịu lực nén đều từ mọi hướng.
  • Mạ kẽm: Cốt thép bên trong được tráng phủ một lớp kẽm bề mặt (bằng phương pháp mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng). Lớp kẽm này ngăn chặn oxy và nước tiếp xúc với phôi thép, cách ly hoàn toàn quá trình oxy hóa tự nhiên.
  • 100x100: Kích thước chiều rộng phẳng và chiều cao phẳng của mặt cắt thanh thép, tương đương 10cm x 10cm. Đây là kích thước thuộc nhóm thép hộp cỡ lớn.
  • 3 (hoặc 3 ly): Độ dày thành thép là 3.0 milimét. Độ dày này thuộc phân khúc thép hộp dày, chuyên dụng cho các kết cấu yêu cầu tải trọng cao.

1. Hệ thống tiêu chuẩn sản xuất phổ biến

Khi mua sản phẩm tại Việt Nam, chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) của nhà máy sẽ dựa trên các bộ tiêu chuẩn cốt lõi sau:

  • Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A500 (Thường dùng cấp mác Grade B hoặc Grade C).
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3101 / JIS G3466 (Mác thép nền thông dụng là SS400 hoặc STKR400).
  • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 / TCVN 9244.

2. Tiêu chuẩn kích thước và Trọng lượng hình học

  • Kích thước mặt cắt: 100mm x 100mm (sai số chiều cạnh phẳng thông thường ±0.5% đến ±1%).
  • Độ dày thành ống: 3.0mm (Dung sai độ dày cho phép từ nhà sản xuất dao động từ ±2% – ±5%).
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét (có thể đặt cắt theo yêu cầu riêng từ 9m – 12m cho công trình lớn).
  • Trọng lượng barem lý thuyết: 8,96 kg/mét đến 9,14 kg/mét.
  • Khối lượng tổng cây 6m: Đạt chuẩn từ 53,76 kg – 54,49 kg/cây.

3. Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm bề mặt

Lớp mạ kẽm chính là lớp áo bảo vệ cốt thép bên trong khỏi phản ứng oxy hóa ngoài môi trường tự nhiên.

  • Phương pháp mạ: Chủ yếu là mạ kẽm điện phân trực tiếp trên băng thép trước khi cuốn ống, hoặc mạ kẽm nhúng nóng sau khi định hình kết cấu.
  • Tiêu chuẩn độ dày lớp kẽm: Thường đạt từ Z80 – Z275 (tương đương mật độ phủ kẽm từ 80g/m² đến 275g/m² cả hai mặt), giúp bề mặt hộp kẽm nhẵn mịn, có màu sáng bạc đặc trưng.

4. Tiêu chuẩn cơ lý tính (Tham chiếu mác SS400 / ASTM A500 Gr.B)

  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 400 – 510 MPa.
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu từ 245 MPa trở lên (tùy thuộc vào mác thép nền cụ thể).
  • Độ giãn dài tương đối: Tối thiểu từ 20% – 23% giúp thanh thép có độ dẻo lý tưởng, dễ hàn cắt, tạo hình mà không bị nứt vỡ kết cấu dầm chịu tải.

5. Đặc tính và Ứng dụng

Nhờ kết cấu hình hộp vuông 100mm vững chắc kết hợp lớp mạ kẽm cơ điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, loại thép này có khả năng chống gỉ sét, chịu lực nén tốt và không bị oxy hóa bởi thời tiết khắc nghiệt ngoài trời. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi làm cột trụ kết cấu nhà tiền chế, khung dầm chịu lực cho xưởng công nghiệp, giàn giáo, và các cấu kiện cơ khí hạng nặng.

6. Phân loại theo thương hiệu phổ biến

  • Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát: Sản phẩm phổ biến nhất thị trường, phôi thép có độ bền kéo cao, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chuẩn nhà máy.
  • Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen: Lớp mạ kẽm dày dặn, bề mặt sáng bóng thẩm mỹ, khả năng chống ăn mòn hóa chất vượt trội.
  • Thép hộp mạ kẽm VinaOne: Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đa dạng dung sai độ dày, tối ưu chi phí cho các công trình lớn.

7. Báo giá thép hộp mạ kẽm 100x100x3

Báo giá thép hộp mạ kẽm 100x100x3 (dày 3mm) hiện dao động từ 985.000 VNĐ đến 1.150.000 VNĐ/cây 6m hoặc từ 15.500 VNĐ – 21.050 VNĐ/kg (giá đã bao gồm thuế VAT 10% và áp dụng cho cây tiêu chuẩn dài 6 mét) do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 100x100x3 mới nhất

Thương hiệu / Đại lý

Quy cách

Trọng lượng (kg/cây 6m)

Đơn giá theo Kg (VNĐ/kg)

Thành tiền (VNĐ/cây 6m)

Hòa Phát

100x100x3.0 mm

54.49

18.700 – 21.050

1.018.000 – 1.147.000

Hoa Sen / VinaOne

100x100x3.0 mm

53.76 – 54.49

19.000 – 21.000

1.035.000 – 1.144.000

Hàng mạ kẽm nhúng nóng

100x100x3.0 mm

54.49

Thỏa thuận đại lý

1.250.000 – 1.450.000

Lưu ý: Đơn giá thực tế có thể thay đổi liên tục theo biến động thị trường thép nội địa. Đối với loại mạ kẽm nhúng nóng, do lớp kẽm phủ dày hơn nên giá thành luôn cao hơn hàng mạ kẽm điện phân (chính phẩm nhà máy) từ 20% - 30%.

Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly) là loại thép kết cấu dạng hình hộp rỗng ruột có tiết diện mặt cắt...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)
Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55 mm có độ dày 5 ly, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét.
Kích thước mặt cắt...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)
Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật cao cấp NBCP385B (với mác thép Nhật Bản do Nakajima Steel Pipe sản xuất) là...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)
Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (độ dày 4 ly) có quy cách kỹ thuật và trọng lượng tiêu chuẩn như sau...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)
Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông kích thước 55x55x3mm (độ dày 3 ly) là dòng sản phẩm cơ khí kết cấu rỗng thông...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)
Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (độ dày 2ly) có quy cách thông số và đặc điểm kỹ thuật cơ bản như...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)
Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp chữ nhật 50x150x6mm có trọng lượng tiêu chuẩn khoảng 17.48 kg/mét (tương đương khoảng 104.87...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)
Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp chữ nhật 50x150x5mm (độ dày 5 ly, chiều dài phổ biến 6m) có thông số kỹ thuật và...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)
0937682789