Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật NBCP385B-PL-SC

Thép hộp vuông/chữ nhật cao cấp NBCP385B (với mác thép Nhật Bản do Nakajima Steel Pipe sản xuất) là dòng thép ống/hộp định hình hiệu năng cao chuyên dùng cho cấu trúc xây dựng lớn và cột chịu lực.

Thông số kỹ thuật chính của NBCP385B

  • Loại sản phẩm: Thép hộp/ống vuông định hình nguội hiệu năng cao (High-performance cold-formed square/rectangular steel tube).
  • Giới hạn bền (Tensile strength): Cấp 550 - 670 N/mm².
  • Giới hạn chảy (Yield point/proof stress): 385 - 505 N/mm² (độ dày bản mã 16 - 50 mm).
  • Độ dẻo dai Charpy (Charpy absorption energy): ≥ 70 J (tại 0°C).
  • Kích thước sản xuất thông thường: Từ 400x400 mm đến 1000x1000 mm, độ dày khoảng 16 - 50 mm.
  • Ứng dụng: Làm cột trụ chịu lực cho nhà cao tầng, công trình kết cấu thép lớn nhờ khả năng chịu tải cao và tiết kiệm chi phí vật liệu.

Mác thép NBCP385B-PL-SC (được nghiên cứu và sản xuất bởi các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nakajima Steel Pipe kết hợp cùng Nippon Steel) là dòng sản phẩm thép hộp vuông và chữ nhật cỡ lớn, định hình nguội công suất cao (High-performance Cold-formed Square/Rectangular Steel Pipes).

Sản phẩm này đạt chứng nhận đặc biệt của Bộ Đất đai, Hạ tầng, Giao thông và Du lịch Nhật Bản (MLIT) chuyên dùng để gia công cốt trụ chịu lực lõi cho các tòa nhà cao tầng và siêu cao tầng với đặc tính kháng chấn ưu việt.

1. Thành phần hóa học (Chemical Composition)

Thép lớp "B" có quy trình kiểm soát tạp chất cực kỳ khắt khe để đảm bảo độ dẻo dai tại các góc uốn nguội và ngăn ngừa nứt gãy hệ thống mối hàn lớn:

Nguyên tố cấu thành

Hàm lượng quy định (%)

Cacbon (C)

≤ 0.20%

Silicon (Si)

≤ 0.55%

Mangan (Mn)

≤ 1.60%

Phốt pho (P)

≤ 0.030% (Kiểm soát nghiêm ngặt)

Lưu huỳnh (S)

≤ 0.015% (Hạn chế tối đa tạp chất)

Nitơ (N)

≤ 0.006%

Đương lượng Cacbon

≤ 0.40%

Độ nhạy nứt hàn 

≤ 0.26%

2. Đặc tính cơ lý cốt lõi (Mechanical Properties)

Được xếp vào nhóm thép kết cấu cường độ cao cấp 550, NBCP385B cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chịu tải nặng cực đại và độ đàn hồi:

  • Giới hạn chảy (Yield Point): Từ 385 N/mm² đến 505 N/mm² (áp dụng với phôi có độ dày lý thuyết từ 16mm đến 50mm).
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): Đạt mức 550 N/mm² đến 670 N/mm².
  • Tỷ lệ giới hạn chảy / Giới hạn bền: Kiểm soát tối đa không vượt quá 80%. Giới hạn này giúp kết cấu thép có đủ thời gian biến dạng dẻo (cảnh báo an toàn) trước khi bị phá hủy hoàn toàn.
  • Độ dẻo dai va đập (Charpy V-Notch): Đạt ≥ 70 Jun ở nhiệt độ 0°C, giúp hấp thụ toàn bộ xung lực từ các đợt dư chấn hoặc rung lắc mạnh mà không bị giòn gãy đột ngột.

3. Quy cách kích thước và dung sai hình học

Dòng thép hộp đúc/hàn cán nguội công suất cao này sử dụng hệ thống ép thủy lực siêu trọng, sản xuất các kích thước mặt cắt vượt trội so với các loại thép hộp thông thường:

  • Quy cách mặt cắt vuông (Square): Từ 400 × 400 mm đến 1000 × 1000 mm.
  • Quy cách mặt cắt chữ nhật (Rectangular): Phổ biến ở các tỷ lệ chịu lực vách như 500 × 300 mm, 600 × 400 mm, đến các kích thước đặt hàng riêng tùy theo kiến trúc tòa nhà.
  • Độ dày thành ống (Thickness): Rất dày, dao động từ 16 mm đến 50 mm.
  • Bán kính góc lượn (R): Được kiểm soát chính xác ở mức bằng 2.5 đến 3.0 lần độ dày thành ống (t), triệt tiêu tối đa hiện tượng tập trung ứng xuất tại góc hộp.

4. Giải mã các ký hiệu kỹ thuật nhà máy (-PL-SC)

  • -PL (Plate / Pipe Line): Chứng thị phôi thép ban đầu sử dụng hoàn toàn từ thép tấm cán nóng (Heavy Plate) tiêu chuẩn cao, được bo biên gia công vát mép cẩn thận trước khi hàn dọc thân ống trên dây chuyền tự động.
  • -SC (Surface Control): Chỉ số kiểm soát bề mặt. Toàn bộ bề mặt thép sau khi hoàn thiện sẽ được xử lý sạch vảy carbon, phun bi tạo độ nhám đạt chuẩn, và có thể phủ một lớp màng chống gỉ tạm thời (Primer) để bảo vệ ống thép trong môi trường lưu kho công trường hoặc vận chuyển đường biển dài ngày.

5. Thông tin đơn vị cung cấp:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly) là loại thép kết cấu dạng hình hộp rỗng ruột có tiết diện mặt cắt...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)
Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55 mm có độ dày 5 ly, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét.
Kích thước mặt cắt...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)
Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (độ dày 4 ly) có quy cách kỹ thuật và trọng lượng tiêu chuẩn như sau...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)
Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông kích thước 55x55x3mm (độ dày 3 ly) là dòng sản phẩm cơ khí kết cấu rỗng thông...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)
Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (độ dày 2ly) có quy cách thông số và đặc điểm kỹ thuật cơ bản như...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)
Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp chữ nhật 50x150x6mm có trọng lượng tiêu chuẩn khoảng 17.48 kg/mét (tương đương khoảng 104.87...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)
Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp chữ nhật 50x150x5mm (độ dày 5 ly, chiều dài phổ biến 6m) có thông số kỹ thuật và...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)
Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp chữ nhật 50x150x4mm (độ dày 4 ly, kích thước 50mm x 150mm) là loại thép hình chữ nhật...

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x5mm (5ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x4mm (4ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x3mm (3ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp vuông 55x55x2mm (2ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x6mm (6ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x5 (5ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)

Thép hộp 50x150x4mm (4ly)
0937682789