Thép tấm D-Plate dày 6/8/10/12/13/14/15/16/18/20/22/24/25/30/35/40/45/50mm

Thép tấm D-Plate dày 6/8/10/12/13/14/15/16/18/20/22/24/25/30/35/40/45/50mm

Thép tấm chống mài mòn D-Plate (hay còn gọi là tấm bimetallic/hardfaced wear plate) là dòng sản phẩm thép hai thành phần đặc chủng được chế tạo bằng công nghệ hàn đắp. Vật liệu này gồm lớp đế thép carbon thấp dẻo dai kết hợp với lớp bề mặt hợp kim chromium carbide chịu mài mòn cực cao, chuyên dùng để bảo vệ máy móc trong các ngành công nghiệp nặng như xi măng, nhiệt điện, khai khoáng dày 6/8/10/12/13/14/15/16/18/20/22/24/25/30/35/40/45/50mm

  • Nhóm mỏng đến trung bình (6mm - 12mm): Thường có quy cách 3+3 (nền 3mm + đắp 3mm), 4+4, 5+5, 6+4, 6+6 hoặc 8+4. Nhóm này thích hợp cho các vị trí lòng máng, ống dẫn nhỏ cần trọng lượng nhẹ và dễ uốn cong.
  • Nhóm dày trung bình (13mm - 25mm): Thường có quy cách 8+5, 10+6, 10+10, 12+8, 15+10. Phù hợp cho máng trượt quặng, cánh quạt bốc hút khói bụi có tính chà xát cao.
  • Nhóm siêu dày (30mm - 50mm): Thường sử dụng tấm nền dày (bản thân tấm nền từ 20mm - 40mm) kết hợp lớp hàn đắp dày từ 8mm - 15mm. Nhóm này chuyên dùng cho các thiết bị chịu va đập kèm mài mòn cực lớn như gầu xúc, tấm lót máy nghiền đá, vách buồng nghiền nguyên liệu.

Thép tấm D-Plate (hardfaced wear plate) dày 6/ 8/ 10/ 12/ 13/ 14/ 15/ 16/ 18/ 20/ 22/ 24/ 25/ 30/ 35/ 40/ 45/ 50mm

Thép tấm D-Plate (hardfaced wear plate) dày 6/ 8/ 10/ 12/ 13/ 14/ 15/ 16/ 18/ 20/ 22/ 24/ 25/ 30/ 35/ 40/ 45/ 50mm

Dải độ dày mở rộng từ 6mm cho đến 50mm đại diện cho toàn bộ dải sản phẩm từ tải nhẹ, tải trung bình cho đến các siêu kết cấu chịu va đập và mài mòn cực nặng của dòng thép tấm 2 thành phần D-Plate.

Để đảm bảo tấm thép vừa có thể chịu ma sát trượt, vừa không bị nứt gãy dưới áp lực cơ học lớn, nhà sản xuất sẽ phân chia tỷ lệ giữa Lớp nền thép dẻo (X) và Lớp phủ hợp kim siêu cứng (Y) theo cấu trúc tiêu chuẩn dưới đây:

1. Phân khúc độ dày tiêu chuẩn (6mm – 20mm)

Đây là các quy cách thông dụng nhất, thường xuyên sẵn phôi để gia công cắt, chấn, lốc ống hoặc làm cánh quạt.

  • Dày 6mm / 8mm / 10mm: Cấu trúc phổ biến gồm 3+3, 4+4, 5+3, 6+4 hoặc 5+5. Thường ứng dụng bọc vỏ quạt hút bụi mịn, bọc hệ thống ống dẫn khí, cyclone thu hồi bụi thô.
  • Dày 12mm / 13mm / 14mm / 15mm / 16mm: Cấu trúc tiêu chuẩn gồm 6+6, 8+5, 10+4, 10+5, 10+6. Đây là phân khúc cốt lõi cho các máng trượt đá vôi, phễu chứa than, vách máng cào xỉ của nhà máy xi măng, nhiệt điện.
  • Dày 18mm / 20mm: Cấu trúc gồm 10+8, 12+6, 10+10 hoặc 12+8. Thích hợp lót các phễu nhận liệu trung gian, lòng gầu xúc mỏ quặng nơi vật liệu bắt đầu có kích thước lớn và ma sát trượt cao.

2. Phân khúc độ dày nặng và siêu nặng (22mm – 50mm)

Từ độ dày 22mm đến 50mm, tấm D-Plate chủ yếu phục vụ cho các vị trí chịu lực chấn động (impact) siêu lớn kết hợp mài mòn khốc liệt. Tấm ở phân khúc này rất nặng (từ 170kg đến 400kg/m²), không thể uốn cong mà chỉ có thể cắt thành các tấm phẳng độc lập để lắp lót

  • Dày 22mm / 24mm / 25mm: Cấu trúc gồm 12+10, 12+12, 15+10, 13+12. Thường làm tấm lót đáy các silo chứa quặng thô, tấm gạt liệu xỉ nóng, răng vách gầu máy xúc cỡ lớn.
  • Dày 30mm / 35mm: Cấu trúc gồm 15+15, 20+10 hoặc 20+15. Ứng dụng phổ biến tại các tấm lót máng nạp liệu lò cao ngành luyện kim, bệ máy nghiền đứng, tấm lót hộp số phân ly.
  • Dày 40mm / 45mm / 50mm (Siêu nặng): Cấu trúc phổ biến gồm 25+15, 30+10, 30+15, 30+20, hoặc thậm chí là 35+15. Với các dòng tấm siêu dày này, phần tôn nền thép dẻo (X) sẽ được đẩy lên rất dày (25mm - 35mm) đóng vai trò là dầm chịu lực chính chống biến dạng bề mặt, còn lớp đắp hợp kim cứng (Y) vẫn duy trì từ 10mm đến 20mm nhằm tối ưu hóa chi phí vật liệu quý (Crom, Molypden) mà vẫn đảm bảo tuổi thọ chống mòn trượt tuyệt đối.

Quy cách độ dày của dòng tấm chịu mòn D-Plate được tính theo công thức "Độ dày lớp cơ sở + Độ dày lớp hàn đắp" (ký hiệu: X + Y).

*Bảng tra quy cách độ dày phổ biến của D-Plate

Dưới đây là cách phân bổ cấu trúc độ dày của tấm D-Plate tương ứng với các kích thước tổng từ 6mm đến 50mm mà bạn đang quan tâm:

Tổng độ dày (mm)

Độ dày lớp đế thép nền (X)

Độ dày lớp hợp kim đắp (Y)

Ghi chú ứng dụng phổ biến

6 mm

3 mm hoặc 4 mm

3 mm hoặc 2 mm

Vị trí ít va đập, máng trượt nhẹ, ống dẫn khí

8 mm

4 mm hoặc 5 mm

4 mm hoặc 3 mm

Cánh quạt hút bụi, lót thành phễu chứa nhỏ

10 mm

5 mm hoặc 6 mm

5 mm hoặc 4 mm

Ống dẫn than, lót băng tải, vỏ máy phân ly

12 mm / 13 mm

6 mm / 7 mm

6 mm

Máng xối xi măng, tấm lót phễu trung chuyển

14 mm / 15 mm

8 mm

6 mm hoặc 7 mm

Tấm lót máy nghiền, máng nạp liệu clinker

16 mm / 18 mm

10 mm

6 mm hoặc 8 mm

Gầu xúc quặng, máng trượt nhà máy quặng

20 mm / 22 mm

10 mm hoặc 12 mm

10 mm hoặc 8 mm

Vách ngăn máy nghiền, tấm sàng rung lớn

24 mm / 25 mm

12 mm hoặc 15 mm

12 mm hoặc 10 mm

Các vị trí chịu va đập và mài mòn khắc nghiệt

30 mm

15 mm hoặc 20 mm

15 mm hoặc 10 mm

Tấm che chắn búa nghiền, lót bồn nạp phôi

35 mm / 40 mm

20 mm / 25 mm

15 mm

Răng gầu cào, các chi tiết máy đập đá lớn

45 mm / 50 mm

30 mm

15 mm hoặc 20 mm

Các siêu kết cấu chịu mài mòn va đập cực nặng

Lưu ý: Tùy thuộc vào nhà sản xuất tỷ lệ cấu trúc X+Y có thể được tinh chỉnh linh hoạt theo yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ.

*Đặc tính kỹ thuật vượt trội

  • Độ cứng bề mặt: Thường đạt từ 58 - 62 HRC, chứa mật độ cao các hạt carbide vi cấu trúc chống lại sự cào xước của vật liệu cứng như đá, than, clinker.
  • Khả năng gia công: Nhờ có lớp đế thép carbon dẻo nên tấm D-Plate hoàn toàn có thể cắt plasma/laser, uốn cong thành các biên dạng tròn (cuốn ống) và hàn liên kết trực tiếp vào kết cấu máy từ mặt lưng một cách dễ dàng.

3. Bảng thông số kỹ thuật tổng quát (D-Plate Specifications)

Tiêu chí kỹ thuật

Chi tiết thông số

Ghi chú / Tiêu chuẩn áp dụng

Công nghệ chế tạo

Hàn đắp tự động bề mặt phẳng (Flat Process) hoặc trống xoay (Rotary Drum)

Sử dụng công nghệ độc quyền POP

Vật liệu thép nền

Thép Carbon thấp dẻo dai: SS400, Q235, A36

Giúp dễ cắt plasma, uốn cong và hàn liên kết

Độ cứng lớp phủ (Overlay)

58 – 62 HRC (Tương đương 600 – 700 HB)

Độ cứng của riêng pha tinh thể Cacbua đạt 1400 – 1800 HV

Khả năng chịu nhiệt

Tiêu chuẩn chịu nhiệt liên tục lên đến 250 °C

Có dòng hợp kim đặc biệt chịu đến 600 °C

Hao hụt thử nghiệm mòn

Khối lượng hao hụt < 0.35 g

Kiểm định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM G65

Thành phần hóa học lớp phủ

Cr: 28% – 32% | C: 4.0% – 5.0% | Bổ sung Mo, Mn, Si, B

Tạo cấu trúc vi mô dạng các-bít phức hợp liên kết chặt

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm (50 ly) là dòng thép tấm hợp kim thấp, chịu mài mòn cao theo tiêu...

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm (45 ly) là dòng thép hợp kim thấp chuyên dụng có độ cứng cao, được...

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm (40ly) là loại thép hợp kim thấp cường độ cao, chuyên dùng trong môi trường...

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm (35 ly) là dòng thép hợp kim thấp chịu mài mòn cường độ cao được...

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm (30 ly) là loại thép tấm hợp kim thấp, chịu mài mòn cường độ cao...

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm (25 ly) là dòng thép tấm hợp kim chịu mài mòn cường độ cao xuất...

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm (22 ly) là dòng thép tấm hợp kim chống mài mòn cường độ cao, xuất...

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm (20 ly) là loại thép tấm hợp kim chịu mài mòn và có cường độ...

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM400 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
0937682789