Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 18mm/18ly Q235 SS400 A36
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 18mm (18 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 18 × 1500 × 6000 mm là 1,271.70 kg, và khổ thông dụng là 18 x 2000 × 6000 mm là 1,695.60kg.
Ngoài độ dày 18mm Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm SS400-A36-Q235 có độ dày như sau:
- Hàng tấm kiện, cuộn cắt: dày 2mm/2ly 3mm/3ly 4mm/4ly 5mm/5ly 6mm/6ly 8mm/8ly 10mm/10ly 12mm/12ly 14mm/14ly 16mm/16ly
- Hàng đúc: dày 16mm/16ly 18mm/18ly 20mm/20ly 22mm/22ly 25mm/25ly 30mm/30ly 45mm/45ly 50mm/50ly 75mm/75ly 110mm/110ly 120mm/120ly 130mm/130/ly 140mm/140ly 150mm/150ly 160mm/160ly 180mm/180ly 190mm/190ly.
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 18mm (18 ly) là loại thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) thuộc nhóm thép tấm hạng nặng (Heavy Plate) với độ dày chính xác 18 milimét. Đây là dòng thép chuyên dụng cho các kết cấu siêu trọng, đòi hỏi khả năng chịu lực uốn, lực nén, và tải trọng cực lớn mà không bị biến dạng.
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 18mm/18ly

Thép tấm gân SS400-A36-Q235 dày 18mm/18ly
Sản phẩm được gộp chung từ 3 bộ tiêu chuẩn quốc tế khác nhau của Nhật Bản, Mỹ và Trung Quốc nhưng có đặc tính cơ lý, độ bền kéo tương đương và hoàn toàn có thể dùng thay thế cho nhau tại các công trình lớn quanh khu vực
1. Ý nghĩa ký hiệu các mác thép 18ly
- SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép cán nóng tấm dày có sản lượng tiêu thụ mạnh nhất tại thị trường Việt Nam nhờ tính đa dụng.
- A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa). Mác thép này nổi tiếng về độ dẻo dai cao, chịu chấn động mạnh tốt và rất dễ ăn mối hàn.
- Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa. Thường có lợi thế lớn về giá thành cạnh tranh và khổ tấm siêu lớn dồi dào.
2. Đặc điểm kỹ thuật cốt lõi
- Trọng lượng tiêu chuẩn: Đạt đúng 141.30 kg/m² (Nặng hơn hẳn so với loại 16ly là 125.60 kg/m²).
- Khối lượng tấm nguyên bản:
- Khổ trung (1500 × 3000mm): Nặng ~ 635.85 kg/tấm.
- Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng ~ 1,271.70 kg/tấm.
- Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng ~ 1,695.60 kg/tấm.
- Đặc tính gia công: Do tấm thép cực dày và nặng, việc gia công cắt gọt bắt buộc phải sử dụng máy cắt CNC Plasma công suất lớn, cắt Laser sợi quang cường độ cao hoặc Oxy-gas. Tấm thép chịu nhiệt tốt, mạch cắt sâu ổn định phẳng đẹp, không bị vênh và bám mối hàn rất chắc.
3. Ứng dụng thực tế hạng nặng
Thép tấm 18ly là vật liệu xương sống cho các công trình siêu trọng và cơ khí nặng:
- Gia công bản mã siêu trọng: Làm bản mã chân cột cho nhà thép tiền chế cao tầng, bản mã liên kết dầm bê tông gối cầu đường, mặt bích đường ống áp lực cao trong nhà máy thủy điện.
- Kết cấu xây dựng: Cắt làm cánh dầm, bụng dầm cho các loại dầm tổ hợp chữ I, H, gông cột chịu lực cốt lõi của công trình.
- Cơ khí & Thiết bị nặng: Làm bệ máy, đồ gá, khung sườn cho các loại máy dập, máy chấn, máy nghiền đá công nghiệp chịu rung lắc mạnh.
- Công nghiệp đóng tàu & Bồn bể: Chế tạo mạn đáy tàu biển, sàn sà lan chở cát đá, vỏ bồn chứa xăng dầu hóa chất dung tích lớn, bình chịu áp lực cao.
4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 18mm/18ly
Báo giá của thép tấm SS400, A36, Q235 dày 18mm (18 ly) biến động phổ biến từ 13.200đ – 15.000đ/kg tùy thuộc vào mác thép, quy cách trơn phẳng hay gân chống trượt. Trọng lượng tiêu chuẩn của dòng thép 18ly này cố định chính xác ở mức 141.30 kg/m².
Dưới đây là bảng tra trọng lượng theo khổ tấm thông dụng và báo giá thương mại cập nhật mới nhất cho khu vực
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tấm dày 18mm
|
Quy cách / Khổ tấm tiêu chuẩn (mm) |
Diện tích (m²) |
Trọng lượng tấm trơn phẳng (kg/tấm) |
Trọng lượng tấm gân chống trượt (kg/tấm) |
|
1.500 × 3.000 (Khổ trung) |
4.5 |
~ 635.85 |
Không phổ biến |
|
1.500 × 6.000 (Khổ lớn) |
9.0 |
~ 1.271,70 |
~ 1.312,20 |
|
2.000 × 6.000 (Khổ đại) |
12.0 |
~ 1.695,60 |
~ 1.749,60 |
Lưu ý: Thép tấm gân chống trượt 18ly thường nặng hơn tấm trơn phẳng từ 3% - 5% tùy theo cấu trúc mật độ vân nhám chống trượt trên bề mặt.
Báo giá thép tấm 18mm/18ly thương mại
Giá bán tính theo Kilogram (Hàng tấm kiện nguyên bản)
- Thép tấm trơn SS400 / A36: Từ 13.200đ – 14.500đ / kg.
- Thép tấm trơn Q235 (Trung Quốc): Từ 13.500đ – 14.900đ / kg.
- Thép tấm đen 18mm đơn hàng bán lẻ / chọn mác: Từ 14.500đ – 15.200đ / kg.
- Thép tấm gân chống trượt 18ly: Từ 14.800đ – 16.500đ / kg.
Giá bán tính theo tấm nguyên (Khổ lớn 1.500 x 6.000 mm ~ 1.271,7 kg)
- Giá một tấm trơn phẳng 18ly: Dao động khoảng 16.786.000đ – 19.070.000đ / tấm tùy thuộc trực tiếp vào xuất xứ và khối lượng đặt mua của đơn hàng.
- Giá một tấm gân chống trượt 18ly (~1.312,2 kg): Dao động từ 19.420.000đ – 21.650.000đ / tấm.
Lưu ý đơn giá: Các mức giá trên mang tính chất tham khảo tại kho ở thời điểm hiện tại, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí cẩu cước vận chuyển giao tận nơi.
5. Đơn vị cung cấp
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )
