Thép tấm dày 22mm/22ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 22mm/22ly Q235 SS400 A36
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 22mm (22 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 22 × 1500 × 6000 mm là 1.554,30 kg, và khổ thông dụng là 22 x 2000 × 6000 mm là 2.072,40 kg.
Ngoài độ dày 22mm Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm SS400-A36-Q235 có độ dày như sau:
- Hàng tấm kiện, cuộn cắt: dày 2mm/2ly 3mm/3ly 4mm/4ly 5mm/5ly 6mm/6ly 8mm/8ly 10mm/10ly 12mm/12ly 14mm/14ly 16mm/16ly
- Hàng đúc: dày 16mm/16ly 18mm/18ly 20mm/20ly 22mm/22ly 25mm/25ly 30mm/30ly 45mm/45ly 50mm/50ly 75mm/75ly 110mm/110ly 120mm/120ly 130mm/130/ly 140mm/140ly 150mm/150ly 160mm/160ly 180mm/180ly 190mm/190ly.
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 22mm (22 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) thuộc nhóm thép tấm siêu dày, chịu lực đặc biệt nặng. Với độ dày chính xác 22 milimét, loại thép này được thiết kế để chịu đựng các ứng suất cơ học cực hạn như lực nén, uốn, xoắn và tải trọng va đập cường độ cao mà không bị biến dạng hay nứt gãy.

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 22mm/22ly
Tên gọi này gộp chung 3 bộ tiêu chuẩn quốc tế khác nhau (Nhật Bản, Mỹ, Trung Quốc) nhưng chúng có các đặc tính cơ lý, giới hạn chảy và độ bền kéo tương đương, cho phép thay thế nhau trong hầu hết các kết cấu cơ khí công nghiệp nặng quanh khu vực
1. Ý nghĩa ký hiệu các mác thép 22ly
- SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép tấm dày được sử dụng phổ biến và có độ phủ lớn nhất tại các kho thép Việt Nam.
- A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa). Được đánh giá rất cao về độ dẻo dai, chịu chấn động tốt và cực kỳ dễ gia công liên kết hàn cấu kiện lớn.
- Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa. Mác thép này có ưu thế vượt trội về sản lượng cung ứng lớn, đa dạng khổ rộng và giá thành rất cạnh tranh.
2. Đặc điểm kỹ thuật cốt lõi
- Trọng lượng tiêu chuẩn: Đạt đúng 172.70 kg/m² (Nặng hơn loại 20ly là 157.00 kg/m²).
- Khối lượng tấm nguyên bản phổ biến:
- Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng ~ 1.554,30 kg/tấm (hơn 1.5 tấn).
- Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng ~ 2.072,40 kg/tấm (hơn 2 tấn).
- Đặc tính gia công: Do tấm thép có độ dày lên tới 22ly, các phương pháp cắt thông thường không thể xử lý. Việc bóc tách bắt buộc phải dùng máy cắt CNC Plasma công suất lớn, Oxy-gas (cắt hơi) hoặc Laser sợi quang cường độ cao. Tấm thép chịu nhiệt cực tốt, mạch cắt sâu, thẳng đứng phẳng đẹp và ăn mối hàn rất ngấu.
3. Ứng dụng thực tế hạng nặng
Thép tấm dày 22 ly là vật liệu cốt lõi cho các hạng mục siêu trọng:
- Gia công bản mã siêu trọng: Cắt làm bản mã chân cột cho các tòa nhà thép tiền chế chọc trời, gối cầu đường bộ/đường sắt, mặt bích đường ống dẫn dầu khí, ống áp lực thủy điện.
- Kết cấu xây dựng lớn: Làm cánh dầm, bụng dầm tổ hợp (dầm chữ I, H, Box girder) chịu tải trọng chính cho các nhà xưởng khẩu độ lớn hoặc cầu vượt.
- Chế tạo cơ khí nặng: Làm bệ máy chịu lực, đồ gá gia công, khung sườn cho các máy móc công nghiệp hạng nặng như máy ép thủy lực hàng ngàn tấn, máy nghiền quặng, máy sàn đá.
- Ngành đóng tàu & Bồn bể: Làm tấm phân chia vách ngăn mạn tàu, đáy sà lan tải trọng lớn, vỏ bồn chứa khí hóa lỏng hoặc xăng dầu dung tích siêu đại.
4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 22mm/22ly
Báo giá của thép tấm SS400, A36, Q235 dày 22mm (22 ly) biến động phổ biến từ 13.500đ – 15.500đ/kg tùy thuộc vào mác thép, quy cách trơn phẳng hay xuất xứ hàng nhập khẩu. Trọng lượng tiêu chuẩn của dòng thép siêu dày này cố định chính xác ở mức 172.70 kg/m².
Dưới đây là thông tin chi tiết về bảng tra trọng lượng và báo giá mới nhất áp dụng tại khu vực
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tấm dày 22mm
|
Quy cách / Khổ tấm tiêu chuẩn (mm) |
Diện tích (m²) |
Trọng lượng tấm trơn phẳng (kg/tấm) |
|
1.500 × 6.000 (Khổ lớn thông dụng) |
9.0 |
~ 1.554,30 |
|
2.000 × 6.000 (Khổ đại) |
12.0 |
~ 2.072,40 |
|
1.500 × 12.000 (Khổ dài siêu trọng) |
18.0 |
~ 3.108,60 |
|
2.000 × 12.000 (Khổ đại siêu trọng) |
24.0 |
~ 4.144,80 |
Lưu ý: Thép tấm gân nhám chống trượt loại 22ly thực tế thường nặng hơn dòng trơn phẳng từ 3% - 5% tùy thuộc vào mật độ hoa văn gân dập nổi trên bề mặt.
Báo giá thép tấm 22mm/22ly
Giá bán tính theo Kilogram (Hàng nguyên kiện/Tấm lớn)
- Thép tấm trơn SS400 / Q235 (Trung Quốc): Từ 13.500đ – 14.500đ / kg.
- Thép tấm trơn A36: Từ 14.200đ – 14.900đ / kg.
- Thép tấm đen đơn hàng nhỏ lẻ/cắt quy cách: Từ 15.000đ – 15.500đ / kg.
- Thép tấm gân chống trượt 22ly: Từ 15.200đ – 16.500đ / kg.
Giá bán tính theo tấm nguyên (Khổ lớn 1.500 x 6.000 mm ~ 1.554,3 kg)
- Giá một tấm trơn phẳng 22ly: Dao động khoảng 21.000.000đ – 23.315.000đ / tấm tùy thuộc vào xuất xứ (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc) và chính sách phân phối.
- Giá một tấm gân chống trượt 22ly: Dao động từ 24.150.000đ – 25.860.000đ / tấm.
Lưu ý đơn giá: Các mức giá trên mang tính chất tham khảo tại kho đại lý, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí cẩu cước xe tải vận chuyển giao tận công trình.
5. Đơn vị cung cấp
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )
