Thép tấm dày 25mm/25ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 25mm/25ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 25mm (25 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 25 × 1500 × 6000 mm là 1.766,25 kg, và khổ thông dụng là 25 x 2000 × 6000 mm là 2.355,00 kg.

Ngoài độ dày 25mm Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm SS400-A36-Q235 có độ dày như sau:

  • Hàng tấm kiện, cuộn cắt: dày 2mm/2ly 3mm/3ly 4mm/4ly 5mm/5ly 6mm/6ly 8mm/8ly 10mm/10ly 12mm/12ly 14mm/14ly 16mm/16ly
  • Hàng đúc: dày 16mm/16ly 18mm/18ly 20mm/20ly 22mm/22ly 25mm/25ly 30mm/30ly 45mm/45ly 50mm/50ly 75mm/75ly 110mm/110ly 120mm/120ly 130mm/130/ly 140mm/140ly 150mm/150ly 160mm/160ly 180mm/180ly 190mm/190ly.

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 25mm (25 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) thuộc nhóm thép tấm hạng nặng siêu dày. Với độ dày chính xác 25 milimét (tương đương 1 inch), loại thép này sở hữu khả năng chịu lực nén cực hạn, chống uốn gãy tuyệt vời và chịu tải trọng va đập cường độ rất cao mà không bị biến dạng.

Thép tấm SS400-A36-Q235 

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 25mm/25ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 25mm/25ly

Tên gọi này gộp chung 3 bộ tiêu chuẩn quốc tế khác nhau của Nhật Bản, Mỹ và Trung Quốc nhưng chúng có đặc tính cơ lý, giới hạn bền kéo tương đương, cho phép thay thế nhau hoàn toàn trong hầu hết kết cấu cơ khí và công nghiệp nặng quanh khu vực

1. Ý nghĩa ký hiệu các mác thép 25ly

  • SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép tấm dày được sử dụng phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam nhờ tính đa dụng và dễ gia công.
  • A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa). Được đánh giá rất cao về độ dẻo dai, chịu chấn động tốt và cực kỳ dễ gia công liên kết hàn cấu kiện lớn.
  • Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa. Mác thép này có ưu thế vượt trội về sản lượng cung ứng dồi dào, đa dạng khổ rộng và giá thành rất cạnh tranh.

2. Đặc điểm kỹ thuật cốt lõi

  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Đạt đúng 196.25 kg/m² (Nặng gần gấp đôi so với loại 12ly).
  • Khối lượng tấm nguyên bản phổ biến:
    • Khổ trung (1500 × 3000mm): Nặng ~ 883.13 kg/tấm.
    • Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng ~ 1.766,25 kg/tấm (gần 1.8 tấn).
    • Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng ~ 2.355,00 kg/tấm (hơn 2.3 tấn).
  • Đặc tính gia công: Do tấm thép có độ dày lên tới 25ly và cực kỳ nặng, việc cắt bóc tách bắt buộc phải dùng máy cắt CNC Plasma công suất lớn, Oxy-gas (cắt hơi) hoặc Laser sợi quang cường độ cao. Tấm thép chịu nhiệt tốt, mạch cắt sâu thẳng đứng và ăn mối hàn rất ngấu.

3. Ứng dụng thực tế hạng nặng

Thép tấm dày 25 ly là vật liệu xương sống cho các công trình siêu trọng:

  • Gia công bản mã siêu trọng: Cắt làm bản mã chân cột chịu lực cho các tòa nhà thép tiền chế cao tầng, gối cầu đường bộ/đường sắt, mặt bích đường ống áp lực cao trong nhà máy thủy điện hoặc dầu khí.
  • Kết cấu xây dựng lớn: Làm cánh dầm, bụng dầm tổ hợp chịu tải trọng chính cho các nhà xưởng khẩu độ lớn hoặc dầm cầu vượt.
  • Chế tạo cơ khí nặng: Làm bệ máy chịu lực, đồ gá gia công cốt lõi, khung sườn cho các máy móc công nghiệp hạng nặng như máy ép thủy lực lớn, máy nghiền quặng, máy sàn đá chịu rung lắc mạnh.
  • Ngành đóng tàu & Bồn bể: Làm tấm phân chia vách ngăn mạn tàu biển, đáy sà lan tải trọng lớn, vỏ bồn chứa khí hóa lỏng hoặc bồn xăng dầu dung tích siêu đại.

4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 25mm/25ly

Báo giá của thép tấm SS400, A36, Q235 dày 25mm (25 ly) dao động trung bình từ 13.500đ – 15.500đ/kg tùy thuộc vào mác thép, quy cách trơn phẳng hay gân chống trượt. Trọng lượng tiêu chuẩn của dòng thép siêu dày này cố định chính xác ở mức 196.25 kg/m².

Dưới đây là thông tin chi tiết về bảng tra trọng lượng quy chuẩn và báo giá thương mại mới nhất áp dụng tại khu vực

Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tấm dày 25mm

Quy cách / Khổ tấm tiêu chuẩn (mm)

Diện tích (m²)

Trọng lượng tấm trơn phẳng (kg/tấm)

1.500 × 6.000 (Khổ lớn thông dụng)

9.0

~ 1.766,25

2.000 × 6.000 (Khổ đại)

12.0

~ 2.355,00

1.500 × 12.000 (Khổ dài siêu trọng)

18.0

~ 3.532,25

2.000 × 12.000 (Khổ đại siêu trọng)

24.0

~ 4.710,00

Lưu ý: Đối với dòng thép gân nhám chống trượt, trọng lượng thực tế sẽ nặng hơn dòng trơn phẳng từ 3% - 5% tùy thuộc vào cấu trúc hoa văn gân nổi dập nhám trên bề mặt.

Báo giá thép tấm 25mm/25ly

Giá bán tính theo Kilogram (Hàng nguyên kiện/Tấm lớn)

  • Thép tấm trơn SS400 / Q235 (Trung Quốc): Từ 13.500đ – 14.500đ / kg.
  • Thép tấm trơn A36: Từ 14.200đ – 14.900đ / kg.
  • Thép tấm đen đơn hàng nhỏ lẻ/cắt quy cách: Từ 15.000đ – 15.500đ / kg.
  • Thép tấm gân chống trượt 25ly: Từ 15.200đ – 16.500đ / kg.

Giá bán tính theo tấm nguyên (Khổ lớn 1.500 x 6.000 mm ~ 1.766,25 kg)

  • Giá một tấm trơn phẳng 25ly: Dao động khoảng 23.840.000đ – 26.500.000đ / tấm tùy thuộc trực tiếp vào xuất xứ (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc) và khối lượng đặt mua của đơn hàng.
  • Giá một tấm gân chống trượt 25ly (~1.837 kg): Dao động từ 27.920.000đ – 29.390.000đ / tấm.

Lưu ý đơn giá: Các mức giá trên mang tính chất tham khảo tại kho đại lý, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí cẩu cước xe tải vận chuyển giao tận công trình.

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 125mm (125...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 120mm (120...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 115mm (115...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 110mm (110...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 105mm (105...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 100mm (100...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 95mm (95...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 90mm (90...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36
0937682789