Thép tấm dày 35mm/35ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 35mm/35ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 35mm (35 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 35 × 1500 × 6000 mm là ~ 2.472,75 kg/tấm, và khổ thông dụng là 35 x 2000 × 6000 mm là ~ 3.297,00 kg/tấm.

Ngoài độ dày 35mm Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm SS400-A36-Q235 có độ dày như sau:

  • Hàng tấm kiện, cuộn cắt: dày 2mm/2ly 3mm/3ly 4mm/4ly 5mm/5ly 6mm/6ly 8mm/8ly 10mm/10ly 12mm/12ly 14mm/14ly 16mm/16ly
  • Hàng đúc: dày 16mm/16ly 18mm/18ly 20mm/20ly 22mm/22ly 25mm/25ly 30mm/30ly 45mm/45ly 50mm/50ly 75mm/75ly 110mm/110ly 120mm/120ly 130mm/130/ly 140mm/140ly 150mm/150ly 160mm/160ly 180mm/180ly 190mm/190ly.

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 35mm (35 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) thuộc nhóm thép tấm siêu dày cường độ cao. Với độ dày lên tới 35 milimét, loại thép này được xếp vào nhóm vật liệu kết cấu đặc biệt nặng, chuyên dụng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng cực hạn, lực nén nén vỡ lớn, và lực uốn gãy ở các vị trí cốt lõi của công trình.

Thép tấm SS400-A36-Q235 

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 35mm/35ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 35mm/35ly

Tên gọi này gộp chung 3 bộ tiêu chuẩn quốc tế khác nhau của Nhật Bản, Mỹ và Trung Quốc nhưng chúng có đặc tính cơ lý, giới hạn chảy và độ bền kéo tương đương, cho phép thay thế nhau hoàn toàn trong hầu hết dự án xây dựng hạ tầng và cơ khí hạng nặng quanh khu vực

1. Ý nghĩa ký hiệu các mác thép 35ly

  • SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép chịu lực nền móng có sản lượng tiêu thụ mạnh và độ phủ lớn nhất tại các kho thép Việt Nam.
  • A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa). Được đánh giá rất cao về độ dẻo dai, chịu chấn động rung lắc cực tốt và dễ gia công liên kết hàn cấu kiện lớn.
  • Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa. Mác thép này có ưu thế vượt trội về sản lượng cung ứng dồi dào, đa dạng khổ rộng cấu trúc và giá thành cạnh tranh.

2. Đặc điểm kỹ thuật cốt lõi

  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Đạt đúng 274.75 kg/m² (Nặng gấp gần 3 lần so với loại 12ly).
  • Khối lượng tấm nguyên bản phổ biến:
    • Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng ~ 2.472,75 kg/tấm (gần 2.5 tấn).
    • Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng ~ 3.297,00 kg/tấm (gần 3.3 tấn).
  • Đặc tính gia công: Do tấm thép dày tới 35ly và cực kỳ nặng, các phương pháp cắt thông thường không thể xử lý. Việc bóc tách bắt buộc phải sử dụng máy cắt CNC Oxy-gas (cắt hơi) cường độ cao hoặc CNC Plasma công suất siêu lớn. Tấm thép chịu nhiệt cực tốt, mạch cắt sâu thẳng đứng và mối hàn bám cực kỳ ngấu sâu.

3. Ứng dụng thực tế đặc biệt nặng

Thép tấm dày 35 ly là vật liệu xương sống cho các hạng mục siêu trọng:

  • Gia công bản mã siêu trọng: Cắt làm các loại bản mã gối cầu đường bộ/đường sắt, chân đế cột chịu lực chính cho các tòa nhà chọc trời, mặt bích đường ống áp lực cao trong nhà máy thủy điện hoặc dầu khí.
  • Kết cấu xây dựng lớn: Làm cánh dầm, bụng dầm tổ hợp chịu tải trọng chính (dầm chữ I, H, Box girder) cho các nhà xưởng khẩu độ lớn, dầm cẩu trục trục cuộn, hoặc dầm cầu vượt.
  • Chế tạo cơ khí nặng: Làm bệ máy chịu lực nền móng, đồ gá gia công cốt lõi, khung sườn cho các máy móc công nghiệp hạng nặng như máy ép thủy lực hàng ngàn tấn, máy nghiền quặng, máy sàn đá chịu rung lắc mạnh.
  • Ngành đóng tàu & Bồn bể: Làm tấm phân chia vách ngăn mạn tàu biển, đáy sà lan tải trọng lớn chuyên chở xe cơ giới hạng nặng, vỏ bồn chứa khí hóa lỏng hoặc bồn xăng dầu dung tích siêu đại.

4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 35mm/35ly

Báo giá của thép tấm SS400, A36, Q235 dày 35mm (35 ly) biến động phổ biến từ 13.500đ – 15.500đ/kg đối với đơn hàng nguyên kiện thương mại, và có thể lên tới 16.200đ – 17.000đ/kg cho đơn hàng nhỏ lẻ chọn lọc mác thép. Trọng lượng tiêu chuẩn của dòng thép siêu dày này cố định chính xác ở mức 274.75 kg/m².

Dưới đây là thông tin chi tiết về bảng tra trọng lượng và giá bán thương mại mới nhất áp dụng tại khu vực

Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tấm dày 35mm

Quy cách / Khổ tấm tiêu chuẩn (mm)

Diện tích (m²)

Trọng lượng tấm trơn phẳng (kg/tấm)

1.500 × 6.000 (Khổ lớn phổ thông)

9.0

~ 2.472,75

2.000 × 6.000 (Khổ đại kết cấu)

12.0

~ 3.297,00

1.500 × 12.000 (Khổ dài siêu trọng)

18.0

~ 4.945,50

2.000 × 12.000 (Khổ đại siêu đại)

24.0

~ 6.594,00

Lưu ý: Đối với phiên bản thép gân dập nhám, phần trọng lượng sẽ cộng thêm hao hụt cấu trúc hoa văn từ 3% - 5% tùy nhà máy cán.

Báo giá thép tấm 35mm/35ly

Giá bán tính theo Kilogram (Cập nhật thị trường)

  • Thép tấm trơn SS400 / Q235 (Trung Quốc): Từ 13.500đ – 14.500đ / kg.
  • Thép tấm trơn A36 (Tiêu chuẩn Mỹ): Từ 14.200đ – 14.900đ / kg.
  • Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Từ 15.500đ – 17.000đ / kg (giá phụ thuộc vào biên dạng hình thắt cắt bản mã phức tạp).
  • Thép tấm gân chống trượt 35ly: Từ 15.200đ – 16.500đ / kg.

Giá bán tính theo tấm nguyên (Khổ đại 2.000 x 6.000 mm ~ 3.297 kg)

  • Giá một tấm trơn phẳng 35ly: Dao động khoảng 44.500.000đ – 48.795.000đ / tấm tùy thuộc trực tiếp vào thương hiệu, xuất xứ nhập khẩu và tổng sản lượng mua của một đơn hàng.
  • Giá một tấm gân chống trượt 35ly (~3.395 kg): Dao động từ 51.600.000đ – 56.000.000đ / tấm.

Lưu ý đơn giá: Các mức giá trên mang tính chất tham khảo trực tiếp tại các đầu kho tổng, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí cẩu cước phương tiện chuyên chở.

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 125mm (125...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 120mm (120...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 115mm (115...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 110mm (110...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 105mm (105...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 100mm (100...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 95mm (95...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 90mm (90...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36
0937682789