Thép tấm dày 45mm/45ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 45mm/45ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 45mm (45 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 45 × 1500 × 6000 mm là ~ 3.179,25kg/tấm, và khổ thông dụng là 45 x 2000 × 6000 mm là ~ 4.239kg/tấm.

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 45mm (45 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) thuộc nhóm thép tấm siêu dày và đặc biệt nặng (Heavy/Thick Plate). Với độ dày lên đến 45 milimét, loại thép này được xếp vào nhóm vật liệu kết cấu siêu trọng, sở hữu khả năng chịu lực nén nén vỡ vô cùng lớn, chống uốn gãy cực hạn và bền bỉ trước các tải trọng va đập phá hủy mạnh mà không bị biến dạng.

Thép tấm SS400-A36-Q235

Thép tấm S400-A36-Q235 dày 45mm/45ly

Thép tấm S400-A36-Q235 dày 45mm/45ly

Tên gọi này gộp chung 3 bộ tiêu chuẩn quốc tế khác nhau của Nhật Bản, Mỹ và Trung Quốc nhưng chúng có đặc tính cơ lý, giới hạn chảy và độ bền kéo tương đương, cho phép thay thế nhau hoàn toàn trong hầu hết dự án kết cấu thép và cơ khí hạng nặng quanh khu vực

1. Ý nghĩa ký hiệu các mác thép 45ly

  • SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép chịu lực kết cấu phẳng phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam nhờ tính đa dụng và dễ gia công đồ gá.
  • A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa). Được đánh giá cực cao về độ dẻo dai, chịu chấn động rung lắc mạnh và dễ gia công liên kết hàn cấu kiện siêu trọng.
  • Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa. Mác thép này có ưu thế vượt trội về sản lượng cung ứng dồi dào, đa dạng khổ rộng cấu trúc và giá thành cạnh tranh.

2. Đặc điểm kỹ thuật cốt lõi

  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Đạt đúng 353.25 kg/m² (Nặng gấp gần 4 lần so với loại tấm 12ly).
  • Khối lượng tấm nguyên bản phổ biến:
    • Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng ~ 3.179,25 kg/tấm (hơn 3.1 tấn).
    • Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng ~ 4.239,00 kg/tấm (hơn 4.2 tấn).
  • Đặc tính gia công: Do tấm thép dày tới 45ly và cực kỳ nặng, các phương pháp cắt cơ học thông thường hoàn toàn bất khả thi. Việc bóc tách bắt buộc phải sử dụng máy cắt CNC Oxy-gas (cắt hơi mồi nhiệt) cường độ cao hoặc CNC Plasma công suất siêu lớn. Tấm thép chịu nhiệt tốt, mạch cắt sâu thẳng đứng và mối hàn bám cực kỳ ngấu sâu.

3. Ứng dụng thực tế đặc biệt nặng

Thép tấm dày 45 ly là vật liệu xương sống cho các hạng mục siêu trọng:

  • Gia công bản mã siêu trọng: Cắt làm các loại bản mã gối cầu đường bộ/đường sắt, chân đế cột chịu lực chính cho các tòa nhà chọc trời, bệ móng cẩu tháp công trình, mặt bích đường ống áp lực cao trong nhà máy thủy điện hoặc dầu khí.
  • Kết cấu xây dựng lớn: Làm cánh dầm tổ hợp chịu tải trọng chính (dầm chữ I, H, Box girder) cho các nhà xưởng khẩu độ siêu lớn, dầm cẩu trục trục cuộn nhà máy luyện kim, hoặc dầm cầu vượt.
  • Chế tạo cơ khí nặng: Làm bệ máy chịu lực nền móng, đồ gá gia công cốt lõi, khung sườn cho các máy móc công nghiệp hạng nặng như máy ép thủy lực hàng ngàn tấn, máy nghiền quặng, máy sàn đá chịu rung lắc mạnh.
  • Ngành đóng tàu & Bồn bể: Làm tấm phân chia vách ngăn mạn tàu biển, đáy sà lan tải trọng lớn chuyên chở xe cơ giới hạng nặng, vỏ bồn chứa khí hóa lỏng hoặc bồn xăng dầu dung tích siêu đại.

4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 45mm/45ly

Báo giá của thép tấm SS400, A36, Q235 dày 45mm (45 ly) dao động trung bình từ 13.500đ – 15.500đ/kg đối với đơn hàng thương mại nguyên kiện số lượng lớn, và từ 15.800đ – 17.500đ/kg đối với đơn hàng nhỏ lẻ cắt quy cách bản mã. Trọng lượng tiêu chuẩn của dòng thép siêu dày này cố định chính xác ở mức 353.25 kg/m².

Dưới đây là thông tin chi tiết về bảng tra trọng lượng và giá bán thương mại mới nhất áp dụng tại khu vực

Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tấm dày 45mm

Quy cách / Khổ tấm tiêu chuẩn (mm)

Diện tích (m²)

Trọng lượng tấm trơn phẳng (kg/tấm)

1.500 × 6.000 (Khổ lớn thông dụng)

9.0

~ 3.179,25

2.000 × 6.000 (Khổ đại kết cấu)

12.0

~ 4.239,00

1.500 × 12.000 (Khổ dài siêu trọng)

18.0

~ 6.358,50

2.000 × 12.000 (Khổ đại siêu đại)

24.0

~ 8.478,00

Lưu ý: Thép tấm gân dập nhám chống trượt ở độ dày 45ly cực kỳ hiếm trên thị trường và hầu như phải đặt hàng đúc riêng theo dự án lớn.

Báo giá thép tấm 45mm/45ly

Giá bán tính theo Kilogram (Cập nhật thị trường mới nhất)

  • Thép tấm trơn SS400 / Q235 (Trung Quốc): Từ 13.500đ – 14.500đ / kg.
  • Thép tấm trơn A36 (Tiêu chuẩn Mỹ): Từ 14.200đ – 14.900đ / kg.
  • Thép tấm đen đơn hàng nhỏ lẻ / cắt bản mã: Từ 15.800đ – 17.500đ / kg (đơn giá phụ thuộc nhiều vào lượng hao hụt phôi khi chạy cắt hơi Oxy-gas hoặc CNC Plasma công suất lớn).

Giá bán tính theo tấm nguyên (Khổ lớn 1.500 x 6.000 mm ~ 3.179,25 kg)

  • Giá một tấm trơn phẳng 45ly: Dao động khoảng 42.920.000đ – 46.100.000đ / tấm đối với hàng kiện nhập khẩu thông dụng, phụ thuộc trực tiếp vào tổng khối lượng đặt mua của đơn hàng.
  • Giá một tấm khổ đại nguyên bản (2.000 x 6.000 mm ~ 4.239 kg): Dao động khoảng 57.220.000đ – 61.465.000đ / tấm.

Lưu ý đơn giá: Các mức giá trên mang tính chất tham khảo trực tiếp tại các đầu kho tổng, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí cẩu cước xe cẩu tự hành chuyên chở.

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 125mm (125...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 120mm (120...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 115mm (115...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 110mm (110...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 105mm (105...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 100mm (100...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 95mm (95...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 90mm (90...

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 125mm/125ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 120mm/120ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 115mm/115ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 110mm/110ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 105mm/105ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 100mm/100ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 95mm/95ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 90mm/90ly Q235 SS400 A36
0937682789