Thép tấm dày 60mm/60ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 60mm/60ly Q235 SS400 A36
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 60mm (60 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 60 × 1500 × 6000 mm là ~ 4.239kg/tấm, và khổ thông dụng là 60 x 2000 × 6000 mm là ~ 5.652kg/tấm.
Thép tấm SS400-A36-Q235

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 60mm/60ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 60mm (60 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) thuộc phân khúc thép tấm siêu dày, siêu trọng đặc chủng. Với độ dày lên tới 60 milimét (khoảng 2.36 inch), đây là vật liệu cốt lõi gánh chịu các ứng suất cơ học khổng lồ, chống uốn gãy tuyệt đối và chịu tải trọng nén ép vỡ nén móng vĩ mô tại
1. Ý nghĩa ký hiệu các mác thép 60ly
- SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép chịu lực kết cấu nền móng siêu trọng phổ biến nhất và có độ phủ lớn nhất tại các tổng kho thép Việt Nam.
- A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa). Được đánh giá rất cao về độ dẻo dai chống va đập phá hủy tốt, chuyên dùng cho các kết cấu chịu rung chấn cường độ cao.
- Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa. Mác thép này sở hữu ưu thế vượt trội về sản lượng cung ứng dồi dào liên tục và mức giá thành cạnh tranh nhất.
2. Thông số kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn loại 60mm
Trọng lượng của dòng thép cán nóng siêu dày này được xác định chính xác theo công thức lý thuyết tiêu chuẩn cơ khí cán phẳng:
- Trọng lượng đơn vị: Đạt đúng 471.00 kg/m² (Một mét vuông thép nặng gần 5 tạ).
- Khối lượng nguyên tấm phổ biến:
- Khổ lớn (1500 × 6000mm): Nặng ~ 4.239,00 kg/tấm (Hơn 4.2 tấn/tấm).
- Khổ đại (2000 × 6000mm): Nặng ~ 5.652,00 kg/tấm (Hơn 5.6 tấn/tấm).
- Khổ đại vĩ mô (2000 × 12000mm): Nặng ~ 11.304,00 kg/tấm (Hơn 11.3 tấn/tấm).
3. Ứng dụng thực tế hạng nặng vĩ mô
Do tấm thép có khối lượng và độ cứng cực kỳ cao, thép tấm 60ly chỉ được phân bổ vào các vị trí gánh tải cốt lõi:
- Gia công bản mã siêu trọng: Cắt làm các loại bản mã gối cầu siêu tải trọng cho cầu đường bộ/đường sắt, tấm đế chân móng cẩu tháp, gông cột tổ hợp cốt lõi cho các tòa nhà chọc trời.
- Chế tạo cơ khí hạng nặng: Chuyên dùng làm bệ máy chịu lực nền móng chống rung, khung sườn cấu trúc cho các dòng máy ép thủy lực công suất hàng ngàn tấn, máy nghiền đá, máy xén quặng hầm mỏ.
- Ngành bồn bể áp lực & Dầu khí: Chế tạo các loại mặt bích đường ống áp lực cao cho nhà máy thủy điện, vỏ bồn chứa khí hóa lỏng hoặc bồn xăng dầu dung tích siêu đại chịu ứng suất căng nén cao.
- Hạ tầng cảng biển & Đóng tàu: Làm bệ phóng, vách ngăn chống va đập thủy lực cho tàu biển tải trọng vạn tấn, ụ nổi và sàn cầu cảng chuyên dụng.
4. Báo giá thương mại tham khảo
Do thuộc phân khúc hàng siêu dày đặc chủng, báo giá thép tấm 60ly biến động phụ thuộc lớn vào quy cách mua, mác thép và xuất xứ:
- Giá mua nguyên kiện / Tấm lớn: Dao động từ 13.500đ – 15.200đ / kg tùy thuộc vào xuất xứ nhập khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc) và tổng khối lượng đơn hàng.
- Giá hàng cắt nhỏ lẻ / Cắt bản mã theo bản vẽ: Dao động từ 15.800đ – 18.000đ / kg do phải tính thêm chi phí hao hụt phôi tấm lớn và cước chạy máy cắt CNC Oxy-gas (cắt hơi mồi nhiệt) công suất cao.
5. Đơn vị cung cấp
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )
