Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18 (phi 18) CB300 Thép Vina Kyoei là thép thanh vằn xây dựng chất lượng cao có đường kính danh nghĩa 18mm, sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Việt Nam với mác thép CB300.

Thông tin chi tiết về Thép D18 CB300 Việt Nhật

  • Loại thép: Thép thanh vằn (thép gân) có các đường gân nổi giúp tăng độ bám dính với bê tông.
  • Đường kính: 18 mm.
  • Mác thép: CB300 (Giới hạn chảy tối thiểu là 300 N/mm²).
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây.
  • Trọng lượng tham khảo: Khoảng 23,38 kg / cây 11,7m.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia TCVN và tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS) được chứng nhận bởi tổ chức JQA.

1. Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép D18 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông (thép gân) chịu lực lớn, có đường kính danh nghĩa 18mm và đạt mác thép tiêu chuẩn cường độ CB300. Đây là sản phẩm thép xây dựng cao cấp được sản xuất bởi Vina Kyoei — thương hiệu liên doanh uy tín giữa các tập đoàn thép lớn của Nhật Bản và Tổng công ty Thép Việt Nam.

Ý nghĩa chi tiết của tên gọi và các ký hiệu kỹ thuật bao gồm:

Giải thích các ký hiệu kỹ thuật

  • Thép D18 (Phi 18): Thể hiện đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 18 milimét (ký hiệu kỹ thuật là ∅18).
  • CB300-V: Mác thép được chứng nhận theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn). Trong đó, C là cốt thép, B là độ bền biến dạng (độ uốn dẻo), và số 300 quy định giới hạn chảy tối thiểu của thanh thép phải đạt 300 N/mm² (MPa).
  • Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép có nhà máy đóng tại Bà Rịa – Vũng Tàu, vận hành theo công nghệ hiện đại và hệ thống kiểm soát chất lượng đồng đều theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.

2. Giá Thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép thanh vằn Vina Kyoei D18 (phi 18) mác thép CB300-V do Thép Đại Phúc Vinh phân phối hiện nay dao động phổ biến trong khoảng 345.000 – 365.000 VNĐ/cây 11.7m.

Nếu tính theo khối lượng (kg hoặc tấn) dành cho các công trình lớn, đơn giá thô tham khảo dao động từ 14.800 – 16.000 VNĐ/kg (mức giá này chưa bao gồm thuế VAT 10% và chiết khấu khối lượng thương mại).

Bảng đối chiếu giá thép D18 CB300 Việt Nhật theo quy cách

Do một cây thép phi 18 tiêu chuẩn của nhà máy Vina Kyoei có trọng lượng cố định là 23,40 kg, đơn giá quy đổi chi tiết được tính toán như sau:

Đơn vị tính

Quy cách chuẩn

Giá đại lý tham khảo (VNĐ)

Tính theo Cây

1 cây dài 11.7 mét (~23,40 kg)

345.000 – 365.000

Tính theo Kí (kg)

Giá mua lẻ thanh vằn tại kho

14.800 – 16.000

Tính theo Bó

1 bó = 115 cây (~2,691 tấn)

39.600.000 – 42.000.000

Tính theo Tấn

Tương đương ~42,7 cây thép D18

14.800.000 – 16.000.000

3. Thông tin kỹ thuật thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thông số kỹ thuật thép D18 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được kiểm tra và thử tải nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tương đương tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112, đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu chịu tải trọng lớn cho hệ kết cấu. 

Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn

  • Đường kính danh nghĩa (d): 18 mm (ký hiệu: Φ18 hoặc D18)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
  • Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 2,00 kg / mét
  • Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 23,40 kg / cây
  • Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% (theo barem quy định từ nhà máy)
  • Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: 100 cây / bó (tương đương tổng khối lượng bó nặng 2.340 kg / bó ~ 2,34 tấn). 

Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)

Mác thép CB300-V quy định cường độ chịu tải và độ dẻo tối thiểu của thanh thép gân phi 18 khi thực hiện các thí nghiệm cơ lý: 

  • Giới hạn chảy (Yield Strength - 𝑅𝑒): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa) 
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑅𝑚): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa) 
  • Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 16% 
  • Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
    • Góc uốn cong: 180°
    • Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 3d (với d=18mm thì gối uốn có đường kính tương đương là 54mm). Thanh thép đạt chuẩn không được xuất hiện vết nứt vỡ, rạn gãy ở mặt ngoài vùng uốn. 

Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng

Để kiểm tra thép thật trực tiếp tại công trường, bạn quan sát dọc theo thân cây thép gân D18 Việt Nhật sẽ thấy cụm ký tự dập nổi rõ nét lặp lại tuần hoàn (khoảng 1,0m đến 1,3m): [Hình bông mai 4 cánh]→𝐕JS→𝐂B 300→𝟏8

  • Hình bông mai: Logo độc quyền, sắc nét của thép Việt Nhật.
  • VJS: Chữ viết tắt của thương hiệu liên doanh (Vietnam Japan Steel).
  • CB 300: Ký hiệu mác thép đạt chuẩn.
  • 18: Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép (18mm). 

Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)

Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát gắt gao trong quá trình luyện kim giúp thép vừa đạt độ bền bỉ cao, vừa giữ được độ dẻo dai thích hợp để dễ dàng cắt, uốn gập định hình và hàn nối: 

  • Cacbon (C): Tối đa 0,25%
  • Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
  • Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
  • Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045% 

4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D18(phi 18) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D18 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là một trong những kích cỡ thép gân lớn chịu lực cốt lõi, chuyên dùng cho các kết cấu khung chịu lực chịu tải trọng nặng của công trình nhờ tiết diện 18mm dày dặn cùng đặc tính dẻo dai cao của mác thép Vina Kyoei.

Ưu điểm vượt trội

  • Độ bền dẻo và tính uốn cực tốt: Đạt tiêu chuẩn khắt khe TCVN 1651-2:2018JIS G 3112, mác thép CB300-V cho phép thanh thép D18 uốn nguội dễ dàng ở góc 180° mà không bị nứt gãy phôi. Điều này giúp thợ thi công tại công trường uốn mỏ móc, tạo hình khung dầm cột rất thuận tiện.
  • Khả năng liên kết khối bê tông hoàn hảo: Hệ thống gân vằn gờ nổi đúc chéo chạy dọc thân thanh thép được phân bố đều đặn. Thiết kế này tạo ra lực ma sát và bám dính cơ học tối đa, giữ cho cốt thép không bị trượt bên trong khối bê tông khi kết cấu chịu lực kéo uốn lớn.
  • Chống rỉ sét ngoài môi trường vượt trội: Lớp màng oxit tự nhiên màu xanh đen đặc trưng hình thành trong quy trình tôi luyện cán nóng công nghệ Nhật Bản giúp bảo vệ phôi cốt thép bên trong, làm chậm quá trình oxy hóa tự nhiên khi lưu kho bãi.
  • Barem kích thước chuẩn xác: Với trọng lượng quy chuẩn 23,40 kg/cây, thép đạt độ đồng đều cao về độ dày và dung sai. Kỹ sư giám sát có thể bóc tách khối lượng vật tư chính xác dựa trên bản vẽ, giảm thiểu hao hụt tài chính.

Ứng dụng thực tế

Với tiết diện chịu lực lớn 18mm, thép D18 CB300 chủ yếu đảm nhận vai trò làm kết cấu chịu lực chính (thép chủ) chịu mô-men uốn và lực nén trục lớn cho các công trình quy mô tầm trung và lớn:

  • Làm thép chủ dọc chịu lực cho Cột và Dầm: Thép D18 được dùng làm thanh chịu lực dọc chính cho hệ thống cột trụ nhà, dầm sàn chính, đà kiềng của nhà phố cao tầng (từ 3 - 6 tầng), biệt thự quy mô lớn, trung tâm thương mại hoặc nhà xưởng có khẩu độ dầm rộng.
  • Kết cấu hệ thống Nền Móng nặng: Thanh thép được đan thành lưới chịu lực cho các hệ móng băng kiên cố, móng bè diện tích lớn, giằng móng, hoặc làm cốt lõi chịu lực cho các khối móng cọc ép bê tông cốt thép, giúp phân phối đều tải trọng toàn bộ ngôi nhà xuống nền đất.
  • Gia cường Sàn chịu tải trọng cao: Tại các mảng sàn có nhịp lớn, sàn garage xe cộ hạng nặng, hoặc bản thang chịu lực của các tòa nhà cao tầng, thép D18 được đan làm lớp thép chịu ứng suất uốn chính nhằm chống rạn nứt bề mặt bê tông.
  • Khung cấu kiện đúc sẵn cỡ lớn: Sử dụng làm khung thép cốt lõi cho các dầm lanh tô khẩu độ siêu rộng, các tấm đan bê tông dày chịu tải trọng xe chạy, bậc cầu thang dài, hoặc các loại cọc vuông gia cố nền móng yếu.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) có trọng lượng tiêu chuẩn là 28,90 kg/cây (chiều dài 1...

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789