Thép hộp 60x60x4mm (4ly)
Thép hộp 60x60x4mm (4ly)
Thép hộp vuông 60x60x4mm có trọng lượng khoảng 6.93 kg/mét (tương đương khoảng 41.58 kg cho cây dài 6m).
- Quy cách: Thép hộp vuông 60 x 60 mm
- Độ dày: 4 mm (4 ly)
- Chiều dài thông dụng: 6m, 9m hoặc 12m (tùy theo lô và nhà sản xuất)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, EN, GOST (các mác thép phổ biến như SS400, A36, STKR400...)
Thông tin chi tiết Thép hộp 60x60x4mm (4ly)

Dưới đây là thông tin chi tiết, thông số kỹ thuật và báo giá tham khảo mới nhất cho sản phẩm thép hộp vuông 60x60x4mm (4ly):
1. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Quy cách (Kích thước): 60mm x 60mm
- Độ dày thành ống: 4.0 mm (4ly)
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét
- Trọng lượng lý thuyết: 6.93 kg/mét (tương đương khoảng 41.58 kg/cây 6 mét).
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM, JIS, EN, GOST
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, Q345, STKR400
2. Phân loại bề mặt phổ biến
- Thép hộp đen 60x60x4mm: Bề mặt có màu đen hoặc xanh đen tự nhiên của lớp oxit cán nóng. Khả năng chịu lực uốn và lực nén cực kỳ mạnh mẽ.
- Thép hộp mạ kẽm 60x60x4mm: Được phủ thêm một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài. Thích hợp tối ưu cho môi trường có tính ăn mòn cao, độ ẩm lớn hoặc công trình gần biển mà không lo gỉ sét.
3. Các thông số đặc trưng hình học (Phục vụ tính toán sức bền)
- Diện tích mặt cắt ngang (A): ~ 8.52 cm²
- Mô-men quán tính (Ix = Iy): ~ 42.15 cm⁴
- Mô-men chống uốn (Wx = Wy): ~ 14.05 cm³
- Bán kính quán tính (rx = ry): ~ 2.22 cm
4. Tiêu chuẩn sản xuất & Cơ lý tính
- Giới hạn chảy fy: ≥ 245 N/mm² (đối với mác phổ thông và tăng dần theo mác thép cao như Q345, S355).
- Giới hạn bền kéo fu: Từ 400 N/mm² đến 510 N/mm²
- Dung sai cho phép:
- Kích thước cạnh và độ dày thành ống: ± 2% - 5% tùy nhà sản xuất.
- Đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ đối với hàng chính hãng hoặc hàng nhập khẩu.
5. Bảng giá tham khảo mới nhất (Cập nhật tháng 10/2026)
Độ dày 4ly thuộc nhóm thép hộp có độ dày lớn (hàng đúc/hàng dày đặc biệt), giá thành tính theo kg dao động từ 18.500đ – 25.000đ/kg tùy thuộc vào loại bề mặt và thương hiệu:
|
Loại thép hộp (60x60x4mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/Cây) |
Nhà cung cấp tiêu biểu |
|
Thép hộp đen |
~ 41.58 |
780.000 – 850.000 |
Alpha Steel, Thép Đại Phúc Vinh |
|
Thép hộp mạ kẽm |
~ 41.58 |
920.000 – 1.050.000 |
VinaOne, Alpha Steel, Thép Đại Phúc Vinh |
Lưu ý: Báo giá đã bao gồm VAT 10%, chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Các loại thép hộp dày trên 3.5mm thường do các nhà máy chuyên dụng phân phối hoặc hàng nhập khẩu chính ngạch.
6. Ứng dụng thực tế
Với cấu trúc thành ống dày đến 4ly, loại thép này có khả năng chống móp méo, chịu tải trọng nặng và chống vặn xoắn vượt trội, thường được ứng dụng trong:
- Kết cấu chịu lực cao: Làm dầm, cột trụ chính cho nhà thép tiền chế, khung sàn chịu tải nặng trong nhà xưởng.
- Ngành cơ khí chế tạo: Làm khung chassis xe tải, xơ-mi rơ-moóc, bệ máy công cụ, chế tạo các thiết bị nâng hạ.
- Công trình công nghiệp: Kết cấu trong các ngành dầu khí, hàng hải, cầu cảng và hệ thống giàn đỡ chịu lực lớn.
7. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
