Thép hộp 60x60x5mm (5ly)
Thép hộp 60x60x5mm (5ly)
Thép hộp vuông 60x60x5mm có kích thước cạnh 60 mm, độ dày 5 mm và chiều dài tiêu chuẩn 6.000 mm (6 mét).
- Kích thước tiết diện: 60 mm x 60 mm
- Độ dày: 5 mm (5 ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm / cây (6 mét)
- Trọng lượng: Khoảng 8,47 kg/mét tương đương 50,83kg/cây 6 mét (dung sai ± 2 - 5%)
- Mác thép phổ biến: SS400, Q235B, A36, STKR400... theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN
Thông tin chi tiết Thép hộp 60x60x5mm (5ly)

Dưới đây là thông tin chi tiết, thông số kỹ thuật và báo giá tham khảo mới nhất cho sản phẩm thép hộp vuông 60x60x5mm (5ly). Độ dày 5ly thuộc nhóm thép hộp siêu dày (hàng đúc/hàng dày đặc chủng), chuyên dụng cho kết cấu siêu tải trọng:
1. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Quy cách (Kích thước): 60mm x 60mm
- Độ dày thành ống: 5.0 mm (5ly)
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét (Đối với hàng công trình lớn hoặc nhập khẩu, có thể đặt chiều dài đặc biệt như 9m hoặc 12m).
- Trọng lượng lý thuyết: Từ 8.47 kg/mét (tương đương khoảng 50.83 kg/cây 6 mét).
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219, GOST.
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, Q345, S355JR, STKR400.
2. Phân loại bề mặt phổ biến
- Thép hộp đen 60x60x5mm: Bề mặt oxit xanh đen nguyên bản từ quá trình cán nóng cán nguội, có độ bền kéo dẻo đặc biệt dồi dào, thường dùng cho cấu kiện cơ khí đúc hoặc bọc trong sàn bê tông.
- Thép hộp mạ kẽm 60x60x5mm: Do độ dày lớn 5ly, ngoài dòng mạ kẽm điện phân thông thường, loại này thường được mạ kẽm nhúng nóng. Lớp kẽm dày bám chặt giúp thép hộp chống lại các điều kiện mài mòn khắc nghiệt nhất như ngập mặn, hóa chất, tuổi thọ lên tới trên 60 năm ngoài trời.
3. Các thông số đặc trưng hình học (Phục vụ tính toán sức bền)
- Diện tích mặt cắt ngang (A): ~ 10.15 cm²
- Mô-men quán tính (Ix = Iy): ~ 47.16 cm⁴
- Mô-men chống uốn (Wx = Wy): ~ 15.72 cm³
- Bán kính quán tính (rx = ry): ~ 2.15 cm
4. Tiêu chuẩn sản xuất & Cơ lý tính
- Giới hạn chảy fy: ≥ 245 N/mm² (đối với mác SS400/A36) và đạt tới ≥ 345 N/mm² đối với các mác thép cường độ cao như Q345B, S355JR.
- Giới hạn bền kéo fu: Từ 400 N/mm² đến 520 N/mm².
- Dung sai cho phép:
- Kích thước cạnh: ± 1% đến 2%.
- Độ dày thành ống: ± 10%.
- Trọng lượng tổng thể: ± 2% - 5%.
5. Bảng giá tham khảo mới nhất (Cập nhật tháng 10/2026)
Hàng dày 5ly ít khi được sản xuất đại trà ở các xưởng nhỏ mà đa phần là hàng từ các nhà máy lớn (VinaOne, Alpha Steel) hoặc nhập khẩu chính ngạch. Đơn giá dao động từ 18.000đ – 25.500đ/kg tùy theo chủng loại bề mặt:
|
Loại thép hộp (60x60x5mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/Cây) |
Nhà cung cấp tiêu biểu |
|
Thép hộp đen |
~ 50.83 |
860.000 – 940.000 |
Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
|
Thép hộp mạ kẽm |
~ 50.83 |
990.000 – 1.080.000 |
VinaOne, Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
|
Mạ kẽm nhúng nóng |
~ 50.83 |
1.160.000 – 1.250.000 |
Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
Lưu ý: Đơn giá đã bao gồm VAT, mức giá thực tế sẽ phụ thuộc sát sao vào khối lượng đơn hàng và địa điểm giao hàng của bạn.
6. Ứng dụng thực tế
Với độ dày lý tưởng 5ly, sản phẩm có khả năng chống uốn nén đỉnh cao, hoàn toàn không bị móp méo hay vặn xoắn dưới áp lực lớn, chuyên dùng cho:
- Trụ chính chịu lực, dầm sàn gia cố cho các công trình nhà cao tầng, nhà tiền chế khẩu độ lớn.
- Cơ khí hạng nặng: Chế tạo cẩu trục, bệ đỡ máy sản xuất công nghiệp, khung chịu tải xe container, xơ-mi rơ-moóc.
- Xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Làm hệ thống giàn đỡ trong ngành dầu khí, cầu cảng hàng hải, công trình ngầm.
7. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
