Thép hộp 60x80x3mm (3ly)
Thép hộp 60x80x3mm (3ly)
Thép hộp chữ nhật 60x80x3mm có các thông số kỹ thuật và đặc điểm cơ bản như sau:
- Quy cách kích thước: 60mm x 80mm
- Độ dày: 3mm (3 ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
- Trọng lượng tham khảo:
- Khoảng 6.25 kg/mét
- Khoảng 37.53 kg/cây (dài 6m)
- Chủng loại: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm hoặc thép nhập khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản...)
- Mác thép phổ biến: SS400, Q235, CT3, Q345 theo tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM.
Thông tin chi tiết Thép hộp 60x80x3mm (3ly)

Dưới đây là thông tin chi tiết, thông số kỹ thuật và báo giá tham khảo mới nhất cho sản phẩm thép hộp chữ nhật 60x80x3mm (3ly):
1. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Quy cách (Kích thước): 60mm x 80mm (hoặc 80mm x 60mm)
- Độ dày thành ống: 3.0 mm (3ly)
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét
- Trọng lượng lý thuyết: 6.25 kg/mét (tương đương khoảng 37.53 kg/cây 6 mét tùy theo ba-rem sai số cho phép từ nhà sản xuất).
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500, JIS G3466, TCVN.
- Mác thép thông dụng: SS400, Q235B, A36, CT3.
2. Phân loại bề mặt phổ biến
- Thép hộp đen 60x80x3mm: Mang màu xanh đen oxit đặc trưng của phôi thép cán nóng nguyên bản. Do có thành ống dày dặn (3ly), kết cấu chịu lực uốn kéo cực tốt, phù hợp cho các khung sườn chịu tải trong nhà hoặc cấu kiện cơ khí đúc.
- Thép hộp mạ kẽm 60x80x3mm: Lớp mạ kẽm phủ bên ngoài giúp bảo vệ phần lõi sắt khỏi các tác nhân gây oxy hóa và gỉ sét từ môi trường. Thích hợp thi công giàn đỡ mái che ngoài trời, các công trình nhà xưởng tiền chế độ ẩm cao.
3. Các thông số đặc trưng hình học (Phục vụ tính toán sức bền)
- Diện tích mặt cắt ngang (A): ~ 7.75 cm²
- Mô-men quán tính: Ix ≈ 67.85 cm⁴ ; Iy ≈ 43.12 cm⁴
- Mô-men chống uốn: Wx ≈ 16.96 cm³ ; Wy ≈ 14.37 cm³
- Bán kính quán tính: rx ≈ 2.96 cm ; ry ≈ 2.36 cm
4. Tiêu chuẩn sản xuất & Cơ lý tính
- Giới hạn chảy fy: Thường từ ≥ 235 N/mm² đến 345 N/mm² (tùy thuộc vào mác thép SS400 hay các dòng thép mác cao cường độ cao).
- Giới hạn bền kéo fu: Từ 400 N/mm² đến 510 N/mm².
- Dung sai cho phép:
- Kích thước ngoài: ± 1% (khoảng ± 0.6 – 0.8 mm).
- Độ dày thành ống: ± 10%.
- Trọng lượng tổng thể: ± 5%.
5. Bảng giá tham khảo mới nhất (Cập nhật tháng 10/2026)
Đơn giá dòng thép hộp chữ nhật độ dày 3ly tính theo kg dao động phổ biến từ 17.500đ – 22.000đ/kg tùy bề mặt phủ và chính sách phân phối:
|
Loại thép hộp (60x80x3mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/Cây) |
Nhà cung cấp / Thương hiệu tiêu biểu |
|
Thép hộp đen |
~ 37.53 |
660.000 – 715.000 |
Hòa Phát, Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
|
Thép hộp mạ kẽm |
~ 37.53 |
750.000 – 820.000 |
Hòa Phát, Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
Lưu ý: Báo giá đã bao gồm VAT 10%, chưa tính chi phí vận chuyển. Quy cách lớn như 60x80mm thường được các nhà máy nhận chạy theo đơn đặt hàng dự án riêng hoặc nhập khẩu chính ngạch từ các nước lớn.
6. Ứng dụng thực tế
Với việc sở hữu bản cạnh rộng đến 80mm cùng thành ống 3ly cứng cáp, loại thép này chịu tải uốn cực kỳ tốt theo phương đứng, chuyên dùng trong:
- Làm đòn tay, xà gồ chịu lực chính cho các mái ngói trọng lượng nặng hoặc hệ mái tôn khẩu độ rộng.
- Gia công kết cấu chân bệ máy công nghiệp, khung chassis xe tải, xe ba gác tự chế.
- Thi công làm dầm phụ, hệ sàn nâng sàn phẳng chịu tải lớn cho nhà tiền chế hoặc văn phòng làm việc.
7. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
