Thép hộp 60x80x4mm (4ly)
Thép hộp 60x80x4mm (4ly)
Thép hộp chữ nhật 60x80x4mm có trọng lượng khoảng 49,12 kg cho mỗi cây dài 6 mét (tương đương khoảng 8,18 kg/m).
- Kích thước tiết diện: 60mm x 80mm
- Độ dày: 4.0 mm
- Chiều dài chuẩn: 6 mét / cây
- Chủng loại phổ biến: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm
- Tiêu chuẩn sản xuất thường gặp: JIS G3466, ASTM A500, TCVN
- Mác thép: SS400, A36, Q235, Q345...
Thông tin chi tiết Thép hộp 60x80x4mm (4ly)

Dưới đây là thông tin chi tiết, thông số kỹ thuật và báo giá tham khảo mới nhất cho sản phẩm thép hộp chữ nhật 60x80x4mm (4ly). Độ dày 4ly thuộc phân khúc thép thành dày chịu lực cao, thường được ứng dụng cho các hạng mục đòi hỏi tải trọng lớn và tính ổn định kết cấu cao.
1. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Quy cách (Kích thước): 60mm x 80mm (hoặc 80mm x 60mm)
- Độ dày thành ống: 4.0 mm (4ly)
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét
- Trọng lượng lý thuyết: 8.18 kg/mét (tương đương khoảng 49.12 kg/cây 6 mét).
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219.
- Mác thép thông dụng: SS400, Q235B, A36, Q345.
2. Phân loại bề mặt phổ biến
- Thép hộp đen 60x80x4mm: Bề mặt phủ lớp oxit xanh đen cán nóng nguyên bản. Thành ống dày đến 4ly giúp kết cấu lõi chịu va đập và tải trọng nén uốn tuyệt vời. Cần sơn chống gỉ bảo vệ lớp vỏ nếu dùng ngoài trời.
- Thép hộp mạ kẽm 60x80x4mm: Được bọc một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài chống mài mòn, chống rỉ sét vượt trội dưới các tác động tiêu cực của thời tiết ẩm ướt hoặc gần biển. Do độ dày lớn, loại này đôi khi cũng được gia công mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu dự án để đạt tuổi thọ tối đa trên 50 năm
3. Các thông số đặc trưng hình học (Phục vụ tính toán sức bền)
- Diện tích mặt cáng ngang (A): ~ 10.15 cm²
- Mô-men quán tính: Ix ≈ 88.35 cm⁴ (phương đứng chịu uốn tốt) ; Iy ≈ 55.48 cm⁴
- Mô-men chống uốn: Wx ≈ 22.09 cm³ ; Wy ≈ 18.49 cm³
- Bán kính quán tính: rx ≈ 2.95 cm ; ry ≈ 2.34 cm
4. Quy cách đặt hàng từ nhà máy
- Đặc thù sản xuất: Quy cách 60x80mm với độ dày lớn 4.0mm thuộc nhóm hàng đặc chủng, ít khi được đúc đại trà sẵn tại kho thông thường như các mác thép mỏng hơn (1.2ly - 2ly).
- Hình thức mua: Thường được cung ứng theo dạng nhập khẩu chính ngạch (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) hoặc chạy đơn hàng đặt sản xuất riêng tại các nhà máy lớn tùy thuộc yêu cầu kỹ thuật của công trình.
5. Bảng giá tham khảo mới nhất (Cập nhật tháng 10/2026)
Đơn giá dòng thép thành dày 4ly tính theo kg dao động phổ biến từ 17.500đ – 22.500đ/kg (giá đã gồm VAT 10%, chưa tính vận chuyển):
|
Loại thép hộp (60x80x4mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/Cây) |
Nhà cung cấp tiêu biểu |
|
Thép hộp đen |
~ 49.12 |
950.000 – 1.020.000 |
Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
|
Thép hộp mạ kẽm |
~ 49.12 |
1.040.000 – 1.150.000 |
Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
Lưu ý: Mức giá thực tế dao động theo khối lượng đơn hàng (mua sỉ số lượng lớn cho công trình sẽ nhận mức chiết khấu tốt) và giá thép thô thế giới tại thời điểm bốc hàng.
6. Ứng dụng thực tế
Sở hữu bản chữ nhật 60x80mm dày dặn chống vặn xoắn đỉnh cao, sản phẩm chuyên dụng cho:
- Hệ chịu lực chính: Làm dầm chịu lực, khung sàn nâng chịu tải trọng nặng cho nhà xưởng, văn phòng lắp ghép.
- Cơ khí chế tạo: Gia công bệ đỡ các máy móc nặng, khung gầm chịu lực cho các phương tiện vận tải, thùng xe tải.
- Công trình hạ tầng: Hệ kết cấu cầu đường, giàn đỡ thiết bị công nghiệp nặng ngoài trời hoặc trong các nhà máy hóa chất.
7. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
