Thép hộp 70x70x4mm (4ly)
Thép hộp 70x70x4mm (4ly)
Thép hộp 70x70x4mm (hay còn gọi là sắt hộp 70x70x4ly) là loại thép hộp có kết cấu rỗng hình vuông, với kích thước hai cạnh đều là 70mm và độ dày thành thép là 4mm.
- Quy cách cạnh: 70 x 70 mm
- Độ dày (ly): 4 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây (hoặc tùy đặt hàng)
- Khối lượng: Khoảng 8.81 kg/mét (tương đương khoảng 49.12 kg cho một cây dài 6m, dung sai nhà sản xuất ± 2 - 5%)
- Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến: ASTM, JIS, EN, TCVN...
Thông tin chi tiết Thép hộp 70x70x4mm (4ly)

1. Thông số kỹ thuật chi tiết
- Quy cách cạnh: 70 x 70 mm
- Độ dày thành ống: Đúng 4.0 mm (4ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (6 mét/cây)
- Khối lượng đơn vị: 8,81 kg/mét
- Khối lượng tổng (Theo tỷ trọng): 52,86 kg/cây (Nếu tính theo mốc 49,12 kg/cây thì tỷ trọng thực tế đạt ~8,18 kg/m).
- Dung sai nhà sản xuất: ±2% – 5% (Áp dụng cho cả độ dày vách và tổng trọng lượng khi cân nguyên bó).
- Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), TCVN 3783-83.
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, STKR400.
2. Đặc tính hình học tiết diện (Tính toán kết cấu)
Đối với các kỹ sư kết cấu, các thông số mặt cắt dưới đây được dùng để tính toán độ võng, sức bền chịu uốn và chịu nén của thanh thép:
- Diện tích mặt cắt ngang A: ~ 10,12 cm²
- Momen quán tính I_x, I_y: ~ 71,90 cm⁴
- Momen cản uốn W_x, W_y: ~ 20,54 cm³
- Bán kính quán tính i_x, i_y: ~ 2,66 cm
3. Tiêu chuẩn mác thép và Tính chất cơ lý
Sản phẩm được sản xuất theo quy trình kiểm định nghiêm ngặt, đạt các tiêu chuẩn quốc tế:
- Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), TCVN 3783-83 (Việt Nam).
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, STKR400.
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 245 MPa (N/mm²).
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 400 – 510 MPa (N/mm²).
- Độ giãn dài tương đối: ≥ 21% (Hỗ trợ đường hàn ăn ngấu sâu, không bị giòn gãy hay nứt toác mối hàn khi chịu lực rung lắc lớn).
3. Báo giá tham khảo mới nhất (Theo trọng lượng thực tế)
Giá thép hộp được các nhà máy tính dựa trên đơn giá mỗi kg nhân với trọng lượng thực tế của cây thép. Với dòng sản phẩm chịu lực cốt lớn này, giá sẽ dao động trong khoảng:
- Thép hộp đen 70x70x4mm:
- Cây đạt 49,12 kg: Khoảng 736.000 – 810.000 VNĐ/cây
- Cây đạt 52,86 kg: Khoảng 792.000 – 872.000 VNĐ/cây
- (Đơn giá thép đen dao động từ 15.000 – 16.500 VNĐ/kg)
- Thép hộp mạ kẽm 70x70x4mm:
- Cây đạt 49,12 kg: Khoảng 860.000 – 982.000 VNĐ/cây
- Cây đạt 52,86 kg: Khoảng 925.000 – 1.057.000 VNĐ/cây
- (Đơn giá thép mạ kẽm dao động từ 17.500 – 20.000 VNĐ/kg tùy thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen...)
4. Ưu điểm của dòng hộp 70x70x4mm tỷ trọng cao
- Liên kết hàn siêu bền: Độ dày vách 4ly cho phép chịu được dòng điện hàn lớn, mối hàn ăn ngấu sâu, chịu được lực xé và lực vặn xoắn cực tốt mà không lo biến dạng bề mặt.
- Chống ăn mòn vượt trội: Đối với loại mạ kẽm, lớp phôi thép dày kết hợp lớp kẽm phủ giúp tăng tuổi thọ công trình lên trên 20 năm ngay cả trong môi trường tiếp xúc hóa chất, muối biển hoặc thời tiết khắc nghiệt.
5. Ứng dụng thực tế
Nhờ vách dày 4ly siêu cứng, loại thép hộp này chuyên trị các hạng mục chịu bo, nén và tải trọng cao:
- Xây dựng: Làm cột trụ chính cho nhà tiền chế, khung dầm chịu lực, xà gồ nhịp lớn, hệ thống sàn bê tông nhẹ.
- Cơ khí & Giao thông: Làm khung sườn xe tải, xe ba gác, bệ máy công nghiệp chịu độ rung cao, chế tạo cẩu trục, giàn giáo chịu lực chịu tải nặng.
6. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
