Thép hộp 80x160x3mm (3ly)
Thép hộp 80x160x3mm (3ly)
Theo barem quy đổi tiêu chuẩn của nhiều nhà máy thép hộp lớn tại Việt Nam, sản phẩm thép hộp chữ nhật 80x160x3.0mm (dài 6 mét) có trọng lượng tiêu chuẩn là 65.81 kg/cây (hoặc dao động quanh mức 65.8kg - 66.1kg/cây tùy thuộc vào góc bo R của từng hãng sản xuất khác nhau).
- Kích thước mặt cắt: 80 mm x 160 mm.
- Độ dày thành thép: 3.0 mm (3 ly).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét / cây.
- Trọng lượng đơn vị: 65.81 kg / cây (Tương đương khoảng ~10.97 kg / mét dài).
- Dung sai nhà máy cho phép: Thường nằm trong khoảng ± 5% về cả độ dày lẫn trọng lượng tùy theo phôi sản xuất.
Thông tin chi tiết Thép hộp 80x160x3mm (3ly) trọng lượng 65.81kg / cây 6 mét

Dưới đây là bảng thông tin chi tiết đầy đủ, thông số kỹ thuật và các tài liệu tham khảo thương mại dành cho sản phẩm Thép hộp chữ nhật 80x160x3mm (dài 6 mét, nặng 65.81kg):
Bản tổng hợp thông số kỹ thuật (Barem)
- Kích thước danh nghĩa: 80 mm x 160 mm (Chiều rộng x Chiều cao).
- Độ dày thành thép: 3.0 mm (3 ly).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét / cây.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 65.81 kg / cây.
- Trọng lượng trên mỗi mét dài: ~10.968 kg / mét.
- Diện tích mặt cắt ngang: ~13.78 cm².
Tiêu chuẩn kỹ thuật & Mác thép phổ biến
Sản phẩm được sản xuất theo các quy trình nghiêm ngặt nhằm đáp ứng khả năng chịu lực lớn cho các kết cấu dầm chịu lực nặng, cầu cảng hay khung nhà xưởng công nghiệp:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép áp dụng: SS400, A36, Q235, STKR400.
- Dung sai cho phép: Trọng lượng và độ dày thường nằm trong mức dung sai tiêu chuẩn của các nhà máy lớn (Hòa Phát, Hoa Sen,...) từ ±5% đến ±8%.
Phân loại sản phẩm & Đặc tính
|
Loại thép hộp |
Đặc điểm bề mặt |
Ưu điểm nổi bật |
Tuổi thọ trung bình |
|
Thép hộp đen |
Màu xanh đen/đen thô của phôi thép cán nóng. |
Chi phí tối ưu, khả năng chịu lực dầm và chịu tải trọng rất lớn nhờ thành dày 3mm. |
15 – 25 năm (tùy điều kiện môi trường). |
|
Thép hộp mạ kẽm |
Bề mặt sáng bóng, phủ lớp kẽm bảo vệ. |
Kháng muối, chống oxy hóa vượt trội, lý tưởng cho công trình ngoài trời hoặc gần biển. |
40 – 50 năm. |
Tham khảo đơn giá và tính toán khối lượng
Do cấu kiện dày 3.0mm thuộc nhóm hàng dày chịu lực, đơn giá giao dịch trên thị trường hiện tại dao động như sau:
- Thép hộp đen: Khoảng 15.200đ – 17.500đ / kg (Chưa VAT).
- Ước tính giá 1 cây 65.81kg: ~1.000.000đ – 1.151.000đ / cây.
- Thép hộp mạ kẽm: Khoảng 17.800đ – 21.000đ / kg (Chưa VAT).
- Ước tính giá 1 cây 65.81kg: ~1.171.000đ – 1.382.000đ / cây.
(Lưu ý: Đơn giá thực tế phụ thuộc lớn vào tổng khối lượng đơn hàng và địa điểm giao nhận tại công trình).
Đặc tính cơ lý & Tiêu chuẩn áp dụng
Là dòng cấu kiện hộp cỡ lớn chịu tải trọng cao, sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các hệ thống tiêu chuẩn quốc tế:
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu), TCVN (Việt Nam).
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, STKR400.
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu ≥ 235 - 245 MPa (tùy mác thép).
- Độ bền kéo (Tensile Strength): 370 - 510 MPa.
- Độ giãn dài tương đối (Elongation): ≥ 21 - 26%.
- Dung sai nhà máy cho phép: Từ ± 5% đến ± 8% đối với cả độ dày lẫn trọng lượng toàn cây.
Quy cách đóng bó vận chuyển
Để đảm bảo an toàn trong bốc dỡ bằng xe cẩu và xe tải, các nhà máy (như Hòa Phát, Hoa Sen...) thường đóng theo số lượng:
- Số lượng cây: Đóng 9 cây/bó hoặc 12 cây/bó (tùy theo quy định từng thương hiệu).
- Khối lượng mỗi bó: Dao động từ 592 kg đến gần 800 kg/bó.
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
