Thép hộp 80x160x5mm (5ly)
Thép hộp 80x160x5mm (5ly)
Thép hộp 80x160x5mm (còn gọi là thép hộp 160x80x5ly) là loại thép hộp hình chữ nhật có kích thước cạnh nhỏ 80mm, cạnh lớn 160mm, độ dày thành thép là 5mm (5ly).
- Quy cách kích thước: 80mm x 160mm
- Độ dày: 5mm (5ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét / cây (ngoài ra có thể có độ dài 9m hoặc 12m tùy lô sản xuất)
- Trọng lượng: Khoảng 107.39kg cho một cây dài 6 mét (tùy thuộc vào dung sai của nhà máy sản xuất).
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, EN, GOST,...
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, STKR400...
- Chủng loại: Có cả thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm (hoặc sơn chống gỉ) giúp tăng tuổi thọ khi dùng trong môi trường ngoài trời.
Thép hộp 80x160x5mm (5ly) trọng lượng 107.39kg / cây 6 mét

Theo bảng barem tiêu chuẩn của các nhà máy sản xuất thép hộp cỡ lớn và siêu dày tại Việt Nam (như Hòa Phát, Vina One...), cấu kiện thép hộp chữ nhật 80x160x5.0mm (dài 6 mét) có trọng lượng tiêu chuẩn là 107.39 kg/cây (tương đương ~17.90 kg/mét).
Dưới đây là bảng thông tin chi tiết đầy đủ, thông số kỹ thuật và các tài liệu tham khảo thương mại dành cho sản phẩm này:
Bản tổng hợp thông số kỹ thuật (Barem)
- Kích thước danh nghĩa: 80 mm x 160 mm (Chiều rộng x Chiều cao).
- Độ dày thành thép: 5.0 mm (5 ly).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét / cây.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 107.39 kg / cây.
- Trọng lượng trên mỗi mét dài: ~17.898 kg / mét.
- Diện tích mặt cắt ngang: ~22.38cm².
Tiêu chuẩn kỹ thuật & Mác thép phổ biến
Với độ dày thành lên đến 5mm, đây là dòng thép hộp siêu dày (hàng chịu lực đặc biệt), chuyên dùng làm kết cấu chịu tải trọng cực nặng, dầm trục, cột trụ nhà xưởng cao tầng, hoặc kết cấu chịu lực trong đóng tàu và cầu cảng:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép áp dụng: SS400, A36, Q345B, STKR400.
- Dung sai cho phép: Trọng lượng và độ dày thường nằm trong mức dung sai từ ±5% đến ±8% tùy nhà máy.
Phân loại sản phẩm & Đặc tính
|
Loại thép hộp |
Đặc điểm bề mặt |
Ưu điểm nổi bật |
Tuổi thọ trung bình |
|
Thép hộp đen |
Màu xanh đen/đen thô cán nóng. |
Giá thành tốt, độ dày 5ly mang lại khả năng chống móp méo, chịu lực uốn và tải trọng nén ở mức tối đa. |
25 – 35 năm (tùy điều kiện môi trường). |
|
Thép hộp mạ kẽm |
Bề mặt sáng bóng, phủ lớp kẽm bảo vệ. |
Kháng mài mòn, chịu được tác động mạnh từ môi trường thời tiết khắc nghiệt, hóa chất hoặc vùng ngập mặn. |
50 – 70 năm. |
Tham khảo đơn giá và tính toán khối lượng
Do là dòng hàng siêu dày đặc thù, đơn giá giao dịch trên thị trường hiện tại dao động như sau:
- Thép hộp đen: Khoảng 15.600đ – 18.000đ / kg (Chưa VAT).
- Ưôc tính giá 1 cây 107.39kg: ~1.675.000đ – 1.933.000đ / cây.
- Thép hộp mạ kẽm: Khoảng 18.200đ – 22.000đ / kg (Chưa VAT).
- Ước tính giá 1 cây 107.39kg: ~1.954.000đ – 2.362.000đ / cây.
(Lưu ý: Giá thép thực tế phụ thuộc nhiều vào thương hiệu, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển đến công trình).
Quy cách đóng bó vận chuyển
- Số lượng cây: Thường đóng 4 cây/bó, 6 cây/bó hoặc 9 cây/bó (Do trọng lượng cây rất nặng, nhà máy thường đóng bó nhỏ để đảm bảo an toàn).
- Khối lượng mỗi bó: Dao động từ 430 kg đến 966 kg/bó.
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
