Thép tấm NM400 dày 6/7/7.5/8/9/10/10.5/12mmly
Thép tấm NM400 dày 6/7/7.5/8/9/10/10.5/12mmly
Thép tấm NM400 là loại thép tấm cường độ cao có khả năng chống mài mòn vượt trội, được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn GB/T 24186 của Trung Quốc.
Ký hiệu của mác thép này được hiểu như sau:
- NM: Là viết tắt của chữ "Nai Mo" (耐磨) trong tiếng Trung, có nghĩa là chống mài mòn / chịu mài mòn.
- 400: Đại diện cho giá trị độ cứng Brinell trung bình của bề mặt thép, đạt khoảng 360 ~ 440 HBW.
Đặc tính nổi bật của thép NM400
- Khả năng chịu mòn cực cao: Độ bền cơ học và tuổi thọ của dòng thép này cao gấp 3 đến 5 lần so với các loại thép tấm carbon hoặc thép hợp kim thấp thông thường (như SS400, A36, Q235).
- Cân bằng giữa độ cứng và gia công: Mặc dù rất cứng để chống lại ma sát và va đập, NM400 vẫn có độ dẻo dai tương đối tốt ở lõi. Do đó, vật liệu này vẫn có thể tiến hành cắt, uốn cong (chấn góc), khoan lỗ hoặc hàn bằng các quy trình kỹ thuật phù hợp.
- Hiệu quả kinh tế: Giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị máy móc, giảm tần suất thay thế linh kiện và hạn chế tối đa thời gian dừng máy sửa chữa.
Thép tấm NM400 là dòng thép tấm chống mài mòn (Abrasion Resistant Steel) cường độ cao phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Chữ NM viết tắt của từ tiếng Trung "Nai Mo" (耐磨 - Chịu mài mòn) theo tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T 24186), và số 400 đại diện cho độ cứng bề mặt danh nghĩa đạt 400 HBW (Brinell).
Thép được sản xuất bằng quy trình công nghệ Tôi và Ram trực tiếp (Quenched & Tempered) giúp cấu trúc tinh thể siêu mịn, tăng độ dai va đập và cho khả năng chống ma sát trầy xước cao gấp 3 đến 5 lần so với thép carbon kết cấu thông thường (như SS400, Q345).
Dưới đây là thông tin chi tiết về quy cách kích thước, khối lượng barem và đặc tính kỹ thuật ứng với dải độ dày bạn yêu cầu: 6mm, 7mm, 7.5mm, 8mm, 9mm, 10mm, 10.5mm và 12mm.
1. Quy Cách & Bảng Tra Trọng Lượng Barem Tiêu Chuẩn
Đối với dải độ dày mỏng và trung bình (từ 6ly đến 12ly), khổ rộng phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam là 1500mm hoặc 2000mm, chiều dài tiêu chuẩn là 6000mm.
Khối lượng tấm thép được tính toán đồng bộ theo tỷ trọng chuẩn của dòng thép cán nóng công nghiệp (7.85 g/cm³ hoặc 7.850 kg/m³) theo công thức: Khối lượng (kg) = Độ dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85.
|
Độ dày (mm) |
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng ước tính (kg/Tấm) |
Ghi chú dòng quy cách |
|
6 mm |
1500 / 2000 |
6000 |
423.90 / 565.20 |
Độ dày mỏng tiêu chuẩn, phổ biến nhất. |
|
7 mm |
1500 / 2000 |
6000 |
494.55 / 659.40 |
Độ dày lỡ, giúp tối ưu hóa tự trọng thiết bị. |
|
7.5 mm |
1500 / 2000 |
6000 |
529.88 / 706.50 |
Quy cách phi tiêu chuẩn (đặc chủng đặt hàng). |
|
8 mm |
1500 / 2000 |
6000 |
565.20 / 753.60 |
Quy cách tiêu chuẩn cho lòng thùng xe ben nặng. |
|
9 mm |
1500 / 2000 |
6000 |
635.85 / 847.80 |
Độ dày lỡ kỹ thuật cho các dòng máng trượt quặng. |
|
10 mm |
1500 / 2000 |
6000 |
706.50 / 942.00 |
Độ dày chuẩn công nghiệp chịu mài mòn tối ưu. |
|
10.5 mm |
1500 / 2000 |
6000 |
741.83 / 989.10 |
Bản dày lỡ kỹ thuật đặc dụng theo bản vẽ gia công. |
|
12 mm |
1500 / 2000 |
6000 |
847.80 / 1,130.40 |
Độ dày chịu xung lực va đập nén mạnh rất tốt. |
2. Thông Số Cơ Lý Tính Điển Hình (NM400)
- Độ cứng bề mặt: Biên độ dao động thực tế từ 360 HBW đến 440 HBW (đảm bảo khả năng chống cày xới sâu của vật liệu cứng như đá quặng, cát sỏi, clinker xi măng).
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥1000MPa.
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): ≥1250MPa.
- Độ giãn dài (Elongation): ≥10% (giúp tấm thép dẻo dai, hấp thụ chấn động từ các vật thể nặng rơi xuống mà không bị nứt vỡ kết cấu).
3. Phân Khúc Ứng Dụng Thực Tế Tối Ưu Cho Dải 6mm – 12mm
Dải độ dày từ 6ly đến 12ly của thép tấm NM400 cực kỳ được ưa chuộng vì giúp giảm bớt tự trọng thiết bị đáng kể so với việc dùng thép thường bản dày, từ đó tăng tải trọng hữu ích cho phương tiện vận chuyển và tiết kiệm năng lượng:
- Độ dày 6mm, 7mm, 7.5mm, 8mm: Chuyên ứng dụng làm tấm lót thành vách bửng hông thùng xe ben chở cát đá, vỏ bọc ngoài gầu xúc, hệ thống ống dẫn tro xỉ nhà máy nhiệt điện, cánh quạt ly tâm hút bụi đá/gạch.
- Độ dày 9mm, 10mm, 10.5mm, 12mm: Ứng dụng chế tạo lòng thùng xe tải nặng, tấm lót máng trượt khoáng sản, sàng rung phân loại đá, phễu nạp liệu nhà máy xi măng, lưỡi gạt máy ủi, xẻng máy xúc hạng trung.
4. Khuyến Cáo Kỹ Thuật Gia Công Cắt / Hàn
- Cắt tấm: Phù hợp gia công bằng phương pháp cắt Plasma CNC hoặc cắt Laser công suất lớn. Không khuyến cáo cắt bằng kéo chấn phẳng cơ học thông thường vì độ cứng 400 HBW rất dễ gây mẻ lưỡi dao chấn.
- Hàn liên kết: Thép NM400 có hàm lượng carbon được kiểm soát tối ưu để duy trì tính hàn tương đối tốt. Tuy nhiên, để tránh nguy cơ nứt nguội mối hàn, bắt buộc phải dùng dây hàn/que hàn hàm lượng hydro thấp (Low-Hydrogen). Khi hàn tấm dày từ 10mm trở lên trong môi trường ẩm lạnh, nên gia nhiệt nhẹ vùng mép hàn (~100°C).
5. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
