Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm (18ly) là dòng thép tấm chống mài mòn cao cấp (xuất xứ chủ yếu từ Trung Quốc theo tiêu chuẩn GB/T 24186), có độ cứng danh nghĩa khoảng 450 HBW, độ bền và khả năng chịu mài mòn cao gấp 3–5 lần so với thép các-bon thông thường như SS400 hay A36.

  • Độ dày: 18 mm (18 ly).
  • Độ cứng: Khoảng 450 HBW (Brinell) giúp chống chịu ma sát, va đập và mài mòn cực tốt.
  • Quy cách thông dụng: Khổ rộng từ 1500mm – 3000mm, chiều dài từ 6000mm – 12000mm (hoặc hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu).
  • Tính chất: Cán nóng, xử lý nhiệt trực tiếp / tôi luyện (direct quenched/tempered), có khả năng hàn, uốn và cắt tương đối tốt dù độ cứng cao.

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Dưới đây là thông tin chi tiết đầy đủ về kỹ thuật, trọng lượng, thành phần và đặc tính gia công của thép tấm chịu mài mòn NM450 dày 18mm (18ly):

1. Thông số kỹ thuật & Quy cách tổng quan

  • Mác thép: NM450 (Trong đó: NM là viết tắt bính âm của "Nai Mo" – Chống mài mòn; 450 là giá trị độ cứng Brinell danh nghĩa).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: GB/T 24186 (Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc dành cho thép tấm chống mài mòn cường độ cao).
  • Độ dày: Đúng 18mm (18ly).
  • Khổ rộng thông dụng: 1500mm, 2000mm, 2200mm, 2500mm.
  • Chiều dài thông dụng: 6000mm (6m) hoặc 12000mm (12m).
  • Phương pháp sản xuất: Cán nóng, tôi luyện trực tiếp và ram (Quenched & Tempered - Q&T) nhằm đạt cấu trúc mactenxit đồng đều từ bề mặt vào lõi.

2. Trọng lượng và giá tấm thép NM450 dày 18mm

Thép NM450 có tỷ trọng tiêu chuẩn là 7,85 g/cm³ (hoặc 7850 kg/m³). Công thức tính khối lượng: M = T × R × D × 7,85 (Trong đó: T là dày (mm), R là rộng (m), D là dài (m)).

Dưới đây là trọng lượng đối với các khổ tấm nguyên bản:

  • Tấm 18mm x 1500mm x 6000mm: 1.271,7 kg/tấm (~1,27 tấn).
  • Tấm 18mm x 2000mm x 6000mm: 1.695,6 kg/tấm (~1,70 tấn).
  • Tấm 18mm x 2000mm x 12000mm: 3.391,2 kg/tấm (~3,39 tấn).

Giá thép tấm chống mài mòn NM450 dày 18mm (18ly) trên thị trường hiện nay dao động phổ biến từ 32.000đ – 40.000đ/kg (Đơn giá này chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển, có thể thay đổi tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và thời điểm nhập khẩu).

Vì đây là dòng thép hợp kim cường độ cao chuyên dụng nhập khẩu, giá tính theo tấm nguyên khổ (dựa trên barem trọng lượng tiêu chuẩn 7.850 kg/m³) được ước lượng sơ bộ như sau:

Dự toán giá thép tấm NM450 18mm theo khổ tiêu chuẩn

Quy cách tấm tiêu chuẩn (Độ dày x Rộng x Dài)

Trọng lượng tấm

Khoảng giá ước tính (VND/Tấm)

18mm x 1500mm x 6000mm

~1.271,7 kg

40.690.000 – 50.870.000đ

18mm x 2000mm x 6000mm

~1.695,6 kg

54.260.000 – 67.820.000đ

18mm x 2000mm x 12000mm

~3.391,2 kg

108.520.000 – 135.650.000đ

3. Thành phần hóa học (% khối lượng tối đa)

Mác thép được gia công bổ sung các nguyên tố hợp kim giúp tăng tính thấm tôi và tạo các hạt cacbit có độ cứng cao:

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Silic (Si): ≤ 0.70%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.60%
  • Crôm (Cr): ≤ 1.20%
  • Molyben (Mo): ≤ 0.50%
  • Niken (Ni): ≤ 0.80%
  • Bo (B): ≤ 0.004%
  • (Hàm lượng Lưu huỳnh S ≤ 0.010% và Phốt pho P ≤ 0.025% được kiểm soát rất thấp để tránh giòn nứt).

4. Tính chất cơ lý vượt trội

  • Độ cứng bề mặt: Đạt từ 420 HBW – 480 HBW (Giá trị danh nghĩa là 450 HBW), cứng gấp khoảng 3 lần so với thép carbon thông thường SS400/A36.
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 950 - 1250 MPa.
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 1180 - 1500 MPa.
  • Độ kéo giãn (Elongation): ≥ 10%.
  • Độ dai va đập (Charpy-V tại -20°C): Đạt tối thiểu 24J, giúp tấm thép dày 18mm không bị nứt vỡ khi chịu các khối đá hoặc quặng lớn va đập mạnh.

5. Hướng dẫn gia công (Cắt, Hàn, Uốn)

Mặc dù là thép có độ cứng cao, NM450 dày 18mm vẫn có khả năng định hình và gia công tốt nếu tuân thủ quy trình:

  • Cắt tấm: Khuyên dùng phương pháp cắt Plasma hoặc cắt Laser công suất lớn. Nếu cắt bằng Oxy-Gas (gió đá) trên độ dày 18ly, cần gia nhiệt trước (preheating) tấm thép lên khoảng 100°C – 150°C tại vùng cắt để tránh hiện tượng nứt mép cắt do nguội nhanh.
  • Hàn: Có thể hàn bằng các phương pháp thông thường (MIG/MAG, hàn que trần). Bắt buộc phải dùng vật liệu hàn có hàm lượng hydro thấp và gia nhiệt nhẹ vùng hàn để tránh nứt nguội mối hàn do ứng suất.
  • Chấn uốn: Thép dày 18mm và cứng 450 HBW đòi hỏi lực uốn rất lớn. Bán kính uốn tối thiểu phải gấp 4 – 5 lần độ dày tấm (R ≥ 4.5 × 18 = 81mm) và hướng uốn nên vuông góc với chiều cán của tấm thép để đảm bảo không bị nứt góc.

6. Mác thép tương đương quốc tế

Nếu thiết kế ban đầu yêu cầu các dòng thép tiêu chuẩn Âu - Mỹ - Nhật, bạn hoàn toàn có thể dùng NM450 để thay thế tương đương:

  • Thụy Điển: Hardox 450 (SSAB)
  • Đức: XAR 450 (ThyssenKrupp) hoặc Dillidur 450V
  • Nhật Bản: JFE-EH450 (JFE Steel) hoặc Everhard 450 (Nippon Steel)

7. Thông tin đơn vị cung cấp:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

 

 

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm (35 ly) là dòng thép tấm hợp kim chống mài mòn cao cấp có xuất...

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm (30ly) là dòng thép hợp kim chống mài mòn cao cấp, có độ cứng danh...

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm (25 ly) là dòng thép tấm hợp kim chống mài mòn cao cấp có độ...

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm (22ly) là dòng thép hợp kim cán nóng chuyên dụng có độ cứng danh nghĩa...

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm (20 ly) là loại thép tấm hợp kim chịu mài mòn cao có xuất xứ...

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn
0937682789