Sản phẩm

Thép tấm EN-S355J2+N-19-CE-SC dày 15mm/15ly

Thép tấm EN-S355J2+N-19-CE-SC dày 15mm/15ly

Thép tấm EN-S355J2+N dày 15mm (15ly) là loại thép kết cấu hợp kim thấp, cường độ cao, được...
Thép tấm COR-TENA dày 10mm/10ly

Thép tấm COR-TENA dày 10mm/10ly

Thép tấm COR-TENA dày 10mm (10 ly) là loại thép tấm hợp kim thấp chuyên dụng (còn gọi là...
Thép tấm CNS-SN490B-MOD dày 30mm/30ly 32mm/32ly

Thép tấm CNS-SN490B-MOD dày 30mm/30ly 32mm/32ly

Thép tấm CNS-SN490B-MOD dày 30mm/30ly và 32mm/32ly là dòng thép tấm cán nóng hợp kim thấp...
Thép tấm BT-LYP225 dày 40mm/40ly

Thép tấm BT-LYP225 dày 40mm/40ly

Thép tấm BT-LYP225 dày 40mm (40 ly) là loại thép tấm kết cấu thuộc dòng thép có giới hạn...
Thép tấm BT-HT440(SA440) dày 19/20/22/32/45/50/55/60/70/75/80/85mm-ly

Thép tấm BT-HT440(SA440) dày 19/20/22/32/45/50/55/60/70/75/80/85mm-ly

Thép tấm BT-HT440 (SA440) là dòng thép tấm kết cấu cường độ cao lớp cường độ bền kéo 590...
Thép tấm BT-HT385C-HF dày 25/28/32/40/45/50/80/90mm-ly

Thép tấm BT-HT385C-HF dày 25/28/32/40/45/50/80/90mm-ly

Thép tấm BT-HT385C-HF là dòng thép tấm chịu lực cao (High Tensile Steel Plate) chuyên dụng cho kết...
Thép tấm BT-HT385(B/C) TIS SM520B dày 12/16/19/25/28/32/40/45/50/60/80/90mm-ly

Thép tấm BT-HT385(B/C) TIS SM520B dày 12/16/19/25/28/32/40/45/50/60/80/90mm-ly

Thép tấm BT-HT385(B/C) TIS SM520B là dòng thép tấm cán nóng hợp kim thấp, cường độ cao...
Thép tấm BT-HT325C dày 45mm 50mm 60mm 70mm 75mm 80mm 85mm

Thép tấm BT-HT325C dày 45mm 50mm 60mm 70mm 75mm 80mm 85mm

Thép tấm BT-HT325C là dòng thép tấm cán nóng có cường độ cao, hàm lượng carbon thấp được sản...
Thép tấm B36A/B36D dày 10.5mm/ly 23.5mm/ly

Thép tấm B36A/B36D dày 10.5mm/ly 23.5mm/ly

Thép tấm B36A và B36D là dòng thép tấm cường độ cao chuyên dụng trong ngành đóng tàu và công...
Thép tấm BAK dày 9mm/9ly 10mm/10ly

Thép tấm BAK dày 9mm/9ly 10mm/10ly

Thép tấm BAK trơn phẳng: Bề mặt phẳng dẹt, có màu xanh đen hoặc xám tối đặc trưng của thép...
Thép tấm B32DTM dày 20mm/20ly 28mm/28ly 32mm/32ly

Thép tấm B32DTM dày 20mm/20ly 28mm/28ly 32mm/32ly

Thép tấm B32DTM là loại thép tấm có cường độ chịu lực cao, phù hợp cho kết cấu công trình...
Thép tấm B32D dày 10mm 11mm 12.5mm 13.5mm 15mm 16mm

Thép tấm B32D dày 10mm 11mm 12.5mm 13.5mm 15mm 16mm

Thép tấm đóng tàu mác B (hoặc AH32/DH32/EH32) hay thép tấm kết cấu với các độ dày đặc...

Thép tấm EN-S355J2+N-19-CE-SC dày 15mm/15ly

Thép tấm EN-S355J2+N-19-CE-SC dày 15mm/15ly

Thép tấm COR-TENA dày 10mm/10ly

Thép tấm COR-TENA dày 10mm/10ly

Thép tấm CNS-SN490B-MOD dày 30mm/30ly 32mm/32ly

Thép tấm CNS-SN490B-MOD dày 30mm/30ly 32mm/32ly

Thép tấm BT-LYP225 dày 40mm/40ly

Thép tấm BT-LYP225 dày 40mm/40ly

Thép tấm BT-HT440(SA440) dày 19/20/22/32/45/50/55/60/70/75/80/85mm-ly

Thép tấm BT-HT440(SA440) dày 19/20/22/32/45/50/55/60/70/75/80/85mm-ly

Thép tấm BT-HT385C-HF dày 25/28/32/40/45/50/80/90mm-ly

Thép tấm BT-HT385C-HF dày 25/28/32/40/45/50/80/90mm-ly

Thép tấm BT-HT385(B/C) TIS SM520B dày 12/16/19/25/28/32/40/45/50/60/80/90mm-ly

Thép tấm BT-HT385(B/C) TIS SM520B dày 12/16/19/25/28/32/40/45/50/60/80/90mm-ly

Thép tấm BT-HT325C dày 45mm 50mm 60mm 70mm 75mm 80mm 85mm

Thép tấm BT-HT325C dày 45mm 50mm 60mm 70mm 75mm 80mm 85mm

Thép tấm B36A/B36D dày 10.5mm/ly 23.5mm/ly

Thép tấm B36A/B36D dày 10.5mm/ly 23.5mm/ly

Thép tấm BAK dày 9mm/9ly 10mm/10ly

Thép tấm BAK dày 9mm/9ly 10mm/10ly

Thép tấm B32DTM dày 20mm/20ly 28mm/28ly 32mm/32ly

Thép tấm B32DTM dày 20mm/20ly 28mm/28ly 32mm/32ly

Thép tấm B32D dày 10mm 11mm 12.5mm 13.5mm 15mm 16mm

Thép tấm B32D dày 10mm 11mm 12.5mm 13.5mm 15mm 16mm
0937682789