Thép D40(phi 40) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40(phi 40) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40 (phi 40) CB300 Vina Kyoei là loại thép thanh vằn đường kính lớn (40mm) đạt tiêu chuẩn chất lượng cao do Vina Kyoei sản xuất, dùng cho các công trình xây dựng quy mô lớn.
Đặc điểm kỹ thuật
- Đường kính danh nghĩa: 40 mm (Ø40)
- Mác thép: CB300-V (Giới hạn chảy tối thiểu 300 N/mm², giới hạn đứt tối thiểu 450 N/mm²)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2:2018 và các tiêu chuẩn quốc tế (JIS).
- Đặc điểm nhận diện: Có hình hoa mai (hoặc ký hiệu riêng của nhà máy) nổi trên thanh thép kèm mác thép CB300 và kích thước D40.
1. Thép D40(phi 40) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép D40 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông (thép gân) hạng đặc biệt siêu trọng với đường kính danh nghĩa 40mm và đạt cấp độ bền mác thép CB300. Đây là một trong những kích thước thép thanh lớn nhất được ứng dụng trong ngành xây dựng, đóng vai trò là "khung xương chịu lực đặc biệt" để gánh tải trọng cực hạn cho các siêu công trình hạ tầng quốc gia và nhà chọc trời.
Ý nghĩa chi tiết của các thành phần ký hiệu kỹ thuật bao gồm:
Giải thích các ký hiệu kỹ thuật
- Thép D40 (Phi 40): Biểu thị đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 40 milimét (ký hiệu kỹ thuật là ∅40).
- CB300-V: Mác thép quy chuẩn theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018. Trong đó, chữ C viết tắt cho cốt thép, chữ B là độ bền biến dạng (độ uốn dẻo), và số 300 quy định giới hạn chảy tối thiểu của thanh thép phải đạt 300 N/mm² (MPa).
- Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép liên doanh danh tiếng giữa các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản và Tổng công ty Thép Việt Nam, có nhà máy hiện đại đặt tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
2. Giá Thép D40(phi 40) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép gân vằn Vina Kyoei D40 (phi 40) mác thép CB300-V tại Thép Đại Phúc Vinh phân phối hiện nay đang dao động phổ biến từ 1.940.000 – 2.050.000 VNĐ/cây 11.7m.
Nếu tính theo khối lượng tổng thể (kg hoặc tấn) đối với đơn hàng lớn cho dự án siêu trọng, đơn giá dao động trong khoảng 15.500 – 17.000 VNĐ/kg (Đơn giá thô tại kho đại lý, chưa tính thuế VAT và các khoản ưu đãi chiết khấu trực tiếp).
Bảng đối chiếu quy đổi giá thép D40 CB300 Việt Nhật
Do một cây thép phi 40 quy chuẩn của nhà máy Vina Kyoei có trọng lượng danh nghĩa rất lớn, cố định ở mức 115,36 kg/cây, đơn giá quy đổi chi tiết theo các đơn vị thương mại thông dụng được tính toán như sau:
|
Đơn vị tính |
Quy cách chuẩn |
Giá đại lý tham khảo (VNĐ) |
|
Tính theo Cây |
1 cây dài 11.7 mét (~115,36 kg) |
1.940.000 – 2.050.000 |
|
Tính theo Kí (kg) |
Giá mua lẻ tại kho vật tư |
15.500 – 17.000 |
|
Tính theo Bó |
1 bó = 24 cây (~2,768 tấn) |
46.500.000 – 49.200.000 |
|
Tính theo Tấn |
Tương đương ~8,6 cây thép D40 |
15.500.000 – 17.000.000 |
3. Thông tin kỹ thuật thép D40(phi 40) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thông số kỹ thuật thép D40 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được kiểm soát và thử tải nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tương đương tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112 [VJS]. Sản phẩm đảm bảo tính năng gánh tải trọng nén uốn cực hạn tốt nhất cho hệ kết cấu bê tông khối lớn của siêu công trình.
Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn
Do thép gân D40 thuộc cấu kiện siêu trọng đặc biệt, nhà máy áp dụng hệ trục cán phôi tiêu chuẩn quy đổi với các thông số cố định sau:
- Đường kính danh nghĩa (d): 40 mm (phi 40)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
- Trọng lượng đơn vị lý thuyết: ~9,865 kg / mét
- Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 115,42 kg / cây (Quy đổi: 9,865 kg/m × 11,7m; hoặc dao động ~115,36 kg tùy lô sản xuất)
- Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% theo quy định kiểm định từ nhà máy.
- Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: Thường đóng 15 cây / bó (nặng ~1,73 tấn) hoặc 24 cây / bó (nặng ~2,77 tấn) tùy thuộc vào quy định trục tải cẩu an toàn của nhà máy .
Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)
Mác thép CB300-V quy định cường độ và giới hạn chịu tải tối thiểu của thanh thép gân phi 40 khi thực hiện các thí nghiệm cơ học:
- Giới hạn chảy (Yield Strength -𝑅𝑒): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa)
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑅𝑚): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa)
- Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 16%
- Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
- Góc uốn cong: 180°
- Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 7d (Áp dụng cho cấu kiện thép có đường kính lớn từ 32mm đến 50mm). Với d=40mm, gối uốn tiêu chuẩn có đường kính tương đương là 280 mm. Thanh thép đạt chuẩn không được phép xuất hiện vết nứt vỡ, rạn gãy ở mặt ngoài vùng uốn.
Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng
Để kiểm tra và nghiệm thu thép thật trực tiếp khi nhận hàng tại công trường, bạn quan sát dọc theo đường gân trên thân cây thép gân D40 sẽ thấy cụm ký tự dập nổi rõ nét lặp lại tuần hoàn (khoảng cách chu kỳ từ 1,0m đến 1,3m) [VJS]: [Hình dấu thập nổi / Bông Mai]→𝐕INA KYOEI (hoặc 𝐕JS)→𝐂B300→𝟒0
- Hình dấu thập nổi (Hoa Mai): Biểu tượng logo dập nổi độc quyền của dòng thép gân Vina Kyoei.
- CB300 & 40: Ký hiệu mác thép cường độ và chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép (40mm).
Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)
Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt bằng công nghệ luyện kim khép kín, giúp cấu kiện giữ được độ dẻo dai tối ưu để dễ dàng uốn các mỏ móng lớn hoặc thực hiện hàn nối đầu cọc:
- Cacbon (C): Tối đa 0,25%
- Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
- Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045%
4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D40(phi 40) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là chủng loại thép thanh vằn (thép gân) có kích thước thuộc phân nhóm siêu trọng đặc biệt chịu lực cực hạn. Sở hữu kích thước đường kính 40mm khổng lồ (mỗi cây nặng lên đến gần 115,5 kg) cùng mác thép có độ dẻo dai lý tưởng, sản phẩm này mang đến giải pháp gánh tải trọng vĩ mô cho kết cấu của các siêu công trình.
Ưu điểm vượt trội
- Độ uốn dẻo xuất sắc đối với phôi thép tiết diện khổng lồ: Mặc dù đường kính lên tới 40mm, thanh thép mác CB300-V vẫn đạt các chỉ số uốn dẻo nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn khắt khe TCVN 1651-2:2018 và JIS G 3112. Thép cho phép uốn nguội góc 180° quanh gối uốn quy chuẩn (đường kính gối uốn lên tới 280mm) mà không bị giòn gãy hay rạn nứt cấu trúc phôi. Ưu điểm này giúp các đội thợ gia công các mỏ móc neo, uốn mỏ móng chịu lực lớn tại công trường rất an toàn.
- Lực liên kết khối bê tông tuyệt đối: Hệ thống gân vằn gờ nổi đúc chéo chạy dọc thân thanh thép được phân bố đều đặn nhờ công nghệ cán nóng tiên tiến của Nhật Bản [VJS]. Thiết kế này tạo ra lực ma sát cơ học cực đại, giúp thanh thép liên kết chặt chẽ tuyệt đối với khối bê tông, ngăn chặn hoàn toàn hiện tượng trượt cốt thép dưới tác động của tải trọng rung động lớn hoặc lực nén kéo dọc trục cực hạn.
- Khả năng chống chịu oxy hóa bề mặt vượt trội: Thép có màu xanh đen đặc trưng nhờ lớp màng oxit tự nhiên tạo thành trong quy trình tôi luyện hiện đại. Lớp màng này giúp thép Việt Nhật có khả năng chịu đựng thời tiết tốt, làm chậm quá trình rỉ sét tự nhiên khi lưu kho bãi hoặc bảo quản dài ngày ngoài công trường.
- Barem kích thước chuẩn xác, đồng đều: Với trọng lượng quy chuẩn 115,42 kg/cây, thép luôn đạt độ chính xác nghiêm ngặt về kích thước danh nghĩa và dung sai nhỏ. Kỹ sư giám sát và nhà thầu có thể bóc tách khối lượng vật tư chính xác dựa trên bản vẽ, giảm thiểu tối đa hao hụt tài chính cho dự án.
Ứng dụng thực tế
Với tiết diện mặt cắt khổng lồ và khả năng gánh lực cực hạn, thép D40 CB300 chủ yếu đóng vai trò làm kết cấu chịu lực cốt lõi (thép chủ dọc) gánh tải trọng toàn diện cho các hạng mục vĩ mô:
- Kết cấu hệ thống Nền Móng siêu nặng: Đây là ứng dụng phổ biến nhất của phi 40. Thép được đan thành các lưới móng dày đặc cho hệ móng bè độ dày lớn, đài móng cọc của nhà chọc trời, hoặc giằng móng hầm sâu. Nó đóng vai trò là cốt thép chủ lõi chính cho các khối móng cọc nhồi đường kính khổng lồ, giúp truyền và phân bổ toàn bộ tải trọng siêu nặng của tòa nhà xuống kết cấu đất nền kiên cố.
- Làm thép chủ chịu lực chính cho hệ Cột và Dầm siêu lớn: Thép D40 được dùng làm thanh chịu lực dọc chính (thép chủ) cho hệ thống cột trụ khối lớn, dầm chuyển (transfer beam), dầm sàn dập nhịp siêu rộng của các tòa nhà chọc trời, tòa nhà cao tầng diện tích lớn, siêu đô thị, hoặc các tổ hợp nhà xưởng công nghiệp hạng nặng.
- Các công trình hạ tầng và giao thông quy mô quốc gia: Thích hợp làm kết cấu chịu lực chính cho móng trụ cầu đường vượt sông vượt biển, hệ thống đường cao tốc, đường băng sân bay, các công trình thủy lợi – thủy điện lớn (như đập dâng nước, nhà máy phát điện, bể chứa khổng lồ) hoặc vách hầm ngầm giao thông sinh lực ép đất lớn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
