Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung Quốc, có giá bán dao động từ 14.700 – 16.000 VNĐ/kg (chưa VAT). Loại thép này được sản xuất theo tiêu chuẩn khắt khe GB/T 1591, mang đến giải pháp chịu lực vượt trội phục vụ các dự án cơ khí hạng nặng và kết cấu nhà xưởng công nghiệp.

Trọng lượng barem lý thuyết của dòng thép này được tính dựa trên tỷ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³ (7.850 kg/m³). Dưới đây là hai khổ thông dụng nhất trên thị trường:

  • Khổ tấm 1.5m x 6m: Nặng 1.130,40 kg/tấm.
  • Khổ tấm 2.0m x 6m: Nặng 1.507,20 kg/tấm.

1. Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16mm (16ly) là dòng thép kết cấu hợp kim thấp, cường độ cao cán nóng. Đây là độ dày giới hạn cuối cùng thuộc nhóm phôi t ≤ 16 mm, giúp sản phẩm đạt được các chỉ số cơ lý và giới hạn chảy tối ưu nhất (≥ 355 MPa) trước khi giảm dần ở các phân khúc độ dày lớn hơn theo tiêu chuẩn GB/T 1591.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Tiêu chuẩn: GB/T 1591 (Trung Quốc).
  • Độ dày: 16mm (16 ly).
  • Khổ thông dụng: 1.500mm hoặc 2.000mm.
  • Chiều dài: 6.000mm hoặc 12.000mm.

Ưu điểm nổi bật

  • Chịu lực lớn: Giới hạn chảy đạt tối thiểu 355 MPa.
  • Chống mài mòn: Thành phần hợp kim giúp tăng tuổi thọ công trình.
  • Dễ gia công: Khả năng định hình và tính hàn cực tốt.

Ý nghĩa ký hiệu mác thép Q355B

  • Chữ Q (Qufu dian): Ký hiệu viết tắt thể hiện giới hạn chảy của vật liệu [Thép tấm Q355B].
  • Số 355: Cường độ chịu lực kéo chảy tối thiểu đạt 355 MPa (áp dụng tối ưu cho các dòng thép tấm có độ dày mỏng và trung bình ≤ 16mm).
  • Chữ B: Thép vượt qua bài kiểm tra độ dai va đập Charpy V-Notch ở nhiệt độ phòng 20°C với năng lượng hấp thụ đạt tối thiểu 34 Joule.

Thép tấm Q355B dày 16mm

Thép tấm Q355B dày 16ly

2. Thông số kỹ thuật & Cơ tính (Tiêu chuẩn GB/T 1591)

Thép tấm Q355B dày 16mm (16ly) cán nóng sở hữu cấu trúc tinh thể liên kết rất chặt chẽ và độ bền kết cấu cao. Do độ dày 16mm là giới hạn cuối cùng thuộc nhóm phôi mỏng đến trung bình (t ≤ 16mm), sản phẩm đạt được các chỉ số cơ lý và giới hạn chảy tối ưu nhất theo tiêu chuẩn GB/T 1591.

Thông số kỹ thuật & Cơ tính (Tiêu chuẩn GB/T 1591)

  • Thành phần hóa học (%): Cacbon (C) ≤ 0.20%, Mangan (Mn) 1.20% - 1.60%, Silicon (Si) ≤ 0.50%, Phốt pho (P) ≤ 0.030%, Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030%. Hàm lượng carbon thấp giúp thép giữ được độ dẻo dai cao, không bị giòn gãy khi chịu tải trọng động hoặc va đập mạnh.
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 355 MPa. Đảm bảo kết cấu chịu lực nén và uốn lớn mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): Đạt trong khoảng từ 470 - 630 MPa.
  • Độ giãn dài sau khi đứt (Elongation): ≥ 21%. Nhờ biên độ co giãn lý tưởng, tấm 16ly đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chấn dập gá bệ máy, lốc ống vách bồn bể bằng máy chuyên dụng công suất lớn mà không bị nứt vỡ kết cấu bề mặt.

3. Bảng barem trọng lượng và giá thép tấm Q355B 16mm

Barem trọng lượng và giá tham khảo của thép tấm cường độ cao Q355B độ dày 16mm (16ly) được cập nhật mới nhất. Mức giá thực tế dao động từ 14.700 đến 16.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng, quy cách khổ tấm và xuất xứ. Dưới đây là bảng quy cách barem thông dụng từ thép Đại Phúc Vinh:

Dưới đây là chi tiết trọng lượng tính toán theo công thức tiêu chuẩn (12 × Rộng × Dài × 7.85) cùng dự toán thành tiền cho từng tấm thép:

Quy cách sản phẩm
(Dày x Rộng x Dài)

Trọng lượng barem
(kg / Tấm)

Đơn giá tham khảo
(VNĐ / kg)

Thành tiền ước tính
(VNĐ / Tấm)

16mm x 1.500mm x 6.000mm

1.130,40

14.700 - 16.000

16.616.880 - 18.086.400

16mm x 2.000mm x 6.000mm

1.507,20

14.700 - 16.000

22.155.840 - 24.115.200

16mm x 1.500mm x 12.000mm

2.260,80

14.700 - 16.000

33.233.760 - 36.172.800

16mm x 2.000mm x 12.000mm

3.014,40

14.700 - 16.000

44.311.680 - 48.230.400

Lưu ý: Báo giá trên mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến chân công trình.

4. Ứng dụng thực tế của thép tấm 16mm cường độ cao

Thép tấm cường độ cao Q355B dày 16mm (16ly) là loại vật liệu chịu lực hạng nặng. Độ dày này kết hợp với giới hạn bền kéo lên đến 630 MPa giúp kết cấu chịu được tải trọng tĩnh siêu lớn và các lực va đập động liên tục.

Kết cấu thép siêu trường siêu trọng và cầu đường

  • Bản mã chân cột chịu lực lớn: Chế tạo bản mã gia cường móng và chân cột cho nhà cao tầng, nhà xưởng khẩu độ siêu lớn, hoặc tháp kết cấu.
  • Cấu kiện dầm tổ hợp: Làm phần cánh (flange) chịu lực uốn và lực cắt chính cho dầm chữ I, H, dầm hộp của cầu vượt giao thông, cầu đường sắt, và kết cấu nhịp lớn.
  • Gối cầu và bệ đỡ: Chế tạo các tấm đệm chịu lực, gối chậu tại điểm tiếp giáp giữa mố trụ bê tông và nhịp dầm thép công trình giao thông.

Công nghiệp bồn bể áp lực và thiết bị ngành nhiệt

  • Bồn chứa áp lực cao: Lốc ống, chế tạo thân và vách ngăn chịu áp suất cho các loại bồn chứa khí hóa lỏng (LPG), bồn xăng dầu quy mô lớn tại các kho cảng.
  • Hệ thống đường ống dẫn áp lực: Làm ống vách, ống dẫn nước áp lực cao cho các nhà máy thủy điện (đoạn ống gần tuabin) hoặc hệ thống dẫn khí nhà máy hóa chất.

Ngành cơ khí chế tạo và thiết bị nâng hạ hạng nặng

  • Khung sườn kết cấu máy: Làm bệ đỡ chân đế cho các máy chấn, máy dập, máy CNC cỡ lớn nhằm chống rung lắc và đảm bảo độ chính xác khi vận hành.
  • Thiết bị nâng hạ công nghiệp: Chế tạo kết cấu chịu lực chính cho cần trục tháp, cổng trục bốc dỡ container tại các cảng biển lớn, cẩu xích ngành xây dựng.
  • Thiết bị khai khoáng và cơ giới: Làm tấm lót đáy gàu xúc, máng trượt băng tải khoáng sản, thùng các dòng xe tải ben siêu trọng chuyên chạy trong mỏ đá, mỏ than.

Đóng tàu và công trình dầu khí biển

  • Kết cấu khung sườn tàu thủy: Chế tạo các đà dọc, đà ngang chịu lực vặn xoắn lớn cho sà lan tải trọng cao, tàu chở hàng vạn tấn.
  • Sàn công trình biển: Ứng dụng làm sàn chịu lực, kết cấu phụ trợ trên các giàn khoan dầu khí ngoài khơi nhờ khả năng chịu va đập tốt từ sóng biển.

5. Nhà cung cấp uy tín và lưu ý khi mua hàng

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
0937682789