Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 200mm (200 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 200 × 1500 × 6000 mm là ~ 14,130kg/tấm, và khổ thông dụng là 200 x 2000 × 6000 mm là ~ 18,840kg/tấm.

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 200mm/200ly
Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 200mm (200 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu cán nóng (Hot Rolled Steel) thuộc phân khúc siêu dày và siêu trọng cực hạn (Extra Heavy Plate). Với độ dày lên tới 200 milimét (20 phân / khoảng 7.87 inch), vật liệu này sở hữu khả năng kháng uốn gãy tuyệt đối và chịu lực nén vĩ mô cực đại, chuyên dùng làm cấu kiện chịu tải cốt lõi cho các siêu công trình hạ tầng và chế tạo máy móc hạng nặng tại
Dưới đây là thông tin kỹ thuật, quy cách và ứng dụng chi tiết của dòng thép đặc chủng này:
1. Ý nghĩa ký hiệu các mác thép tương đương
Tại thị trường Việt Nam, 3 mác thép này thường được quy đổi tương đương hoặc dùng thay thế nhau cho các kết cấu hàn, kết cấu xây dựng thông thường:
- SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Độ dẻo dai tốt, dễ gia công cắt gọt và làm bệ máy cố định.
- A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (~250 MPa). Nổi tiếng về khả năng chống nứt gãy khi chịu tải trọng động và tính hàn rất tốt.
- Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa (thường là mác Q235B). Có ưu thế lớn về sản lượng dồi dào và giá thành cạnh tranh nhất.
2. Thông số kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn loại 200mm
Do độ dày lên tới 20 phân, trọng lượng của mỗi mét vuông thép là vô cùng lớn, yêu cầu bắt buộc phải dùng xe cẩu tự hành hoặc cẩu trục chữ A loại lớn để bốc dỡ:
- Trọng lượng đơn vị: Đạt đúng 1.570,00 kg/m² (Mỗi một mét vuông thép đã nặng hơn 1.57 tấn).
- Khối lượng nguyên tấm phổ biến (Tính theo công thức tiêu chuẩn):
- Khổ lớn (1,500 × 6,000 mm): Nặng ~ 14,130.00 kg/tấm (Khoảng 14.13 tấn/tấm).
- Khổ đại (2,000 × 6,000 mm): Nặng ~ 18,840.00 kg/tấm (Khoảng 18.84 tấn/tấm).
- Khổ đại vĩ mô (2,000 × 12,000 mm): Nặng ~ 37,680.00 kg/tấm (Hơn 37.68 tấn/tấm).
3. Ứng dụng thực tế hạng nặng vĩ mô
Với khối lượng khổng lồ và độ cứng cực hạn, thép tấm 200ly chỉ được phân bổ vào các vị trí chịu ứng suất trọng yếu của công trình:
- Chế tạo cơ khí hạng nặng: Chuyên dùng làm bệ máy chịu lực nền móng chống rung, khung sườn cấu trúc cho các dòng máy ép thủy lực công suất hàng ngàn tấn, máy nghiền đá, máy xén quặng hầm mỏ, đồ gá kích thước đại.
- Gia công bản mã siêu trọng: Cắt làm các loại bản mã gối cầu siêu tải trọng cho cầu đường bộ/đường sắt, tấm đế móng cẩu tháp, gông cột tổ hợp cốt lõi cho các tòa nhà chọc trời.
- Ngành bồn bể áp lực & Dầu khí: Chế tạo các loại mặt bích đường ống áp lực cao cho nhà máy thủy điện, vỏ bồn chứa khí hóa lỏng dung tích siêu đại chịu ứng suất căng nén vĩ mô.
- Hạ tầng cảng biển & Đóng tàu: Làm bệ phóng, vách ngăn chống va đập thủy lực cho tàu biển tải trọng vạn tấn, ụ nổi và sàn cầu cảng chuyên dụng.
4. Báo giá thương mại tham khảo
- Giá mua nguyên kiện / Tấm lớn từ kho tổng: Dao động từ 15.500đ – 18.000đ / kg tùy thuộc vào xuất xứ nhập khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc) và tổng khối lượng đơn hàng.
- Giá hàng cắt nhỏ lẻ / Cắt bản mã theo bản vẽ: Dao động từ 18.000đ – 23.000đ / kg do phải tính thêm chi phí hao hụt phôi tấm lớn và cước chạy máy cắt CNC Oxy-gas (cắt hơi mồi nhiệt) chuyên dụng cho thép dày.
5. Đơn vị cung cấp
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )
