Thép tròn đặc S45C phi 16 18 20 22 25 26 28 30
Thép tròn đặc S45C phi 16 18 20 22 25 26 28 30
THÉP TRÒN ĐẶC S45C - THÉP TRÒN ĐẶC C45
Thép tròn đặc S45C hay còn gọi là thép đặc tròn C45 phi 16 18 20 22 25 26 28 30 có nhiều tên gọi khác nhau như thép tròn c45,thép láp tròn c45,thép thanh tròn c45,sắt láp tròn c45,sắt đặc tròn c45,sắt tròn đặc c45 sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản.
Thép tròn đặc c45 (S45C) có độ bền ,dẻo dai,chịu va đập mạnh,có khả năng chịu lực tốt, có tính đàn hồi cao,có khả năng chịu oxi hóa cao và khả năng chống bào mòn tốt.
Thép tròn đặc c45 được sử dụng chủ yếu để sản xuất các bộ phận chuyển động cường độ cao như máy nén khí, piston, bơm cánh quạt, trục,sâu,bánh răng và các bộ phận cần có bề mặt chống mòn,như trục khuỷu,trục chính,trống,công cụ…
Thép đặc tròn c45 có sự cân bằng giữa độ mềm,độ bền và có khả chống bào mòn tốt,không những thế nó còn chịu được tải trọng cao,có tính đàn hồi tốt,chịu được những va đập mạnh và ứng lực tàn dư nhỏ.
Quy cách kích thước thép tròn đặc c45 (S45C) :
– Đường kính:10mm – 500mm
– Chiều dài: 6000mm
– Xuất xứ: Hàn Quốc,Trung Quốc,Đài Loan,Nhật Bản,Việt Nam.
THÉP TRÒN ĐẶC S45C - THÉP TRÒN ĐẶC C45
Thép tròn đặc S45C - Thép tròn đặc C45
1. Thép tròn đặc S45C/C45 là gì?
Thép tròn đặc S45C-C45 hay còn có cách gọi thông dụng khác là thép tròn trơn. Đây là một dạng hợp kim sự hàm lượng cacbon cao lên tới 0,45%. Không những thế, trong sản phẩm này còn chưa các loại tạp chất khác như silic, lưu huỳnh, mangan,crom…. Gia tăng độ cứng và độ mềm dẻo nên rất thích hợp trong việc chế tạo khuôn mẫu.
Chính vì những ưu điểm trên mà sản phẩm này rất thích hợp để ứng dụng trong ngành cơ khí chế tạo máy móc, tạo nên các phụ tùng có khả năng chịu tải trọng cao và chống va đập mạnh.
Lý giải về c45 có nghĩa là: Chữ c là một dạng ký hiệu về 1 nguyên tố có trong thép là cacbon, còn con số 45 có nghĩa là hàm lượng của thành phần cacbon chứa trong thép là 0,45%.
Thành phần có chứa trong thép là một trong những yếu tố ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng của thép tròn trơn. Do đó, những người công nhân chế tạo thép sẽ phải tuân thủ nghiêm ngặt về mức độ hàm lượng nguyên tố nhằm đảm bảo tối đa về mặt chất lượng khi thành phẩm được tạo ra. Sau đây là tổng hợp thành phần hóa học có trong thép tròn đặc c45 như sau:
Mác thép |
Hàm lượng của các nguyên tố, % |
||||||
cacbon |
silic |
mangan |
Photpho |
lưu huỳnh |
crom |
niken |
|
Không lớn hơn |
|||||||
C45 |
0.42 – 0.50 |
0.16 – 0.36 |
0.50 – 0.80 |
0.040 |
0.040 |
0.25 |
0.25 |
Dựa trên tiêu chuẩn TCVN 1766-75, thép tròn đặc C45-S45C là loại thép đạt chất lượng cao về mặt cấu tạo, hết sức bền bỉ, đủ kéo phù hợp, mức độ dẻo dai phù hợp.
Mác thép C45 được biết đến là một trong số các loại mác thép mang lại tính ứng dụng hết sức rộng rãi trong lĩnh vực cơ khí và xây dựng. Sử dụng phổ biến để tạo ra ty ren, bánh đà, bulong ốc vít. Hàm lượng của thành phần mangan có chăng thép là thứ có khả năng chống oxy hóa cực tốt, ngăn ngừa sự hình thành của chất sunfat sắt, giúp cho tiếp không bị nứt vỡ.
BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN ĐẶC S45C-C45
Xin lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp: 0907315999
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Chiều dài |
Đơn giá |
Thép tròn đặc C45 |
Ø 16 mm |
6000 mm |
21,500 |
Thép tròn đặc C45 |
Ø 18 mm |
6000 mm |
21,500 |
Thép tròn đặc C45 |
Ø 20 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép tròn đặc C45 |
Ø 22 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép tròn đặc C45 |
Ø 25 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép đặc tròn C45 |
Ø 26 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép đặc tròn C45 |
Ø 28 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép tròn đặc C45 |
Ø 30 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép đặc tròn C45 |
Ø 32 mm |
6000 mm |
21,000 |
Láp tròn đặc C45 |
Ø 35 mm |
6000 mm |
21,000 |
Láp tròn đặc C45 |
Ø 36 mm |
6000 mm |
21,000 |
Láp tròn đặc C45 |
Ø 38 mm |
6000 mm |
21,000 |
Láp tròn đặc C45 |
Ø 40 mm |
6000 mm |
21,000 |
Láp tròn đặc C45 |
Ø 42 mm |
6000 mm |
21,000 |
Láp tròn đặc C45 |
Ø 45 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép đặc tròn C45 |
Ø 46 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép đặc tròn C45 |
Ø 48 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép đặc tròn C45 |
Ø 50 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép đặc tròn C45 |
Ø 52 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt đặc tròn C45 |
Ø 55 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt đặc tròn C45 |
Ø 56 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt đặc tròn C45 |
Ø 58 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt đặc tròn C45 |
Ø 60 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt đặc tròn C45 |
Ø 62 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép tròn đặc C45 |
Ø 65 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt tròn đặc C45 |
Ø 70 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt tròn đặc C45 |
Ø 75 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt tròn đặc C45 |
Ø 80 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt tròn đặc C45 |
Ø 85 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt tròn đặc C45 |
Ø 90 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt tròn đặc C45 |
Ø 95 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt láp tròn C45 |
Ø 100 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt láp tròn C45 |
Ø 105 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt láp tròn C45 |
Ø 110 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt láp tròn C45 |
Ø 115 mm |
6000 mm |
21,000 |
Sắt láp tròn C45 |
Ø 120 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép thanh tròn C45 |
Ø 125 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép thanh tròn C45 |
Ø 130 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép thanh tròn C45 |
Ø 135 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép thanh tròn C45 |
Ø 140 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép thanh tròn C45 |
Ø 145 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép thanh tròn C45 |
Ø 150 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép láp tròn C45 |
Ø 155 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép láp tròn C45 |
Ø 160 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép láp tròn C45 |
Ø 165 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép láp tròn C45 |
Ø 180 mm |
6000 mm |
21,000 |
Thép láp tròn C45 |
Ø 200 mm |
6000 mm |
21,500 |
Thép láp tròn C45 |
Ø 210 mm |
6000 mm |
21,500 |
Thép tròn C45 đặc |
Ø 220 mm |
6000 mm |
21,500 |
Thép tròn C45 đặc |
Ø 230 mm |
6000 mm |
21,500 |
Thép tròn C45 đặc |
Ø 240 mm |
6000 mm |
21,500 |
Thép tròn C45 đặc |
Ø 250 mm |
6000 mm |
21,500 |
Thép tròn C45 đặc |
Ø 280 mm |
6000 mm |
21,500 |
Thép tròn C45 đặc |
Ø 300 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép tròn đặc S45C |
Ø 310 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép tròn đặc S45C |
Ø 320 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép tròn đặc S45C |
Ø 330 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép tròn đặc S45C |
Ø 340 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép tròn đặc S45C |
Ø 350 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép tròn đặc S45C |
Ø 360 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép đặc tròn S45C |
Ø 380 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép đặc tròn S45C |
Ø 400 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép đặc tròn S45C |
Ø 410 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép đặc tròn S45C |
Ø 420 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép đặc tròn S45C |
Ø 430 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép đặc tròn S45C |
Ø 450 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép láp đặc C45 |
Ø 460 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép láp đặc C45 |
Ø 480 mm |
6000 mm |
22,000 |
Thép láp đặc C45 |
Ø 500 mm |
6000 mm |
22,000 |
2. Thép C45 (S45C) có độ cứng bao nhiêu? Đặc điểm cơ tính của thép C45/S45C
Đối với điều kiện môi trường có nhiệt độ bình thường, mức độ kém của thép C45-S45C sẽ rơi vào khoảng 23 HRC. Đây được đánh giá là một mức độ cứng tương đối cao của thép c45.
Các nhà máy sẽ thường áp dụng nhiều phương pháp tôi, ram cải thiện độ cứng cho loại thép này. Tùy theo mức độ cứng cần dùng, các nhà sản xuất có thể vận dụng theo phương pháp tôi dầu, tôi cao tần, tôi nước. Sau khi thông qua quá trình nhiệt luyện, mức độ cứng cáp của thép C45 sẽ được tăng lên và rơi vào khoảng 50 HRC.
3. Đặc điểm cơ tính của thép C45 (S45C)
Chỉ số cấp bền của thép C45
Mác thép |
Tiêu chuẩn |
Độ bền đứt |
Độ bền đứt |
Độ giãn dài tương đối |
Độ cứng |
C45 |
TCVN 1766-75 |
610 |
360 |
16 |
23 |
Đặc điểm cơ tính của thép
Mác thép |
Giới hạn chảy (sch) |
Độ bền kéo (sb) |
Độ dãn dài tương đối (d5) |
Độ thắt tương đối (y) |
Độ dai va đập, kG (m/cm2) |
Độ cứng sau thường hóa (HB) |
Độ cứng sau ủ hoặc Ram cao (HB) |
kG/mm2 |
% |
|
|
|
|
||
Không nhỏ hơn |
|||||||
C45 |
36 |
61 |
16 |
40 |
5 |
≤ 229 |
≤ 197 |
4. Ứng dụng và ưu điểm của thép tròn đặc C45 (S45C) là gì?
Là một trong những nguyên vật liệu phổ biến và có nhiều ưu điểm, nên thép C45 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Cụ thể:
- Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, nhờ có độ cứng và độ bền tốt cho nên thép C45 dùng để chế tạo các chi tiết máy yêu cầu chịu được tải trọng cao như trục bánh răng hay đinh ốc, các chi tiết chuyển động, các chi tiết máy qua ren dập nóng hay trục piton. Thép C45 còn phù hợp để sử dụng trong việc chế tạo vỏ khuôn, ốc vít, dao.
- Trong lĩnh vực xây dựng thép C45 được sử dựng nhiều để làm cầu đường, khung thép vì nhờ vào đặc tính cứng cáp của nó.
5. Ưu điểm của thép C45/S45C là gì?
Nhờ có độ bền kéo 570-690 Mpa, thép tròn đặc C45 sở hữu khả năng chống bào mòn, chống oxy hóa cực tốt, đồng thời nó còn có khả năng chịu được mức tải trọng cao, khả năng đàn hồi tuyệt vời, bởi vì sở hữu độ bền kéo cao cùng với giới hạn chảy lớn do đó
Do có độ bền kéo 570-690 Mpa, thép C45 có khả năng chống bào mòn, chống tốt và chịu được tải trọng cao thép C45 có khả năng chịu được lực va đập rất lớn.
Sức bền kéo cao khiến cho thép c45 dễ dàng hơn trong việc nhiệt luyện, khuôn mẫu, chế tạo các linh kiện máy móc, đặc biệt nhất là có mức giá thành tương đối thấp hơn so với một số sản phẩm thép khác trên thị trường.
6. Bảng quy cách thép tròn đặc C45 (S45C)
Thứ tự |
Tên sản phẩm |
Độ dài |
trọng lượng thép tròn đặc |
(m) |
(Kg) |
||
1 |
Thép tròn đặc S45C Ø12 x 6m |
6 |
5,7 |
2 |
Thép tròn đặc S45C Ø14 × 6m |
6 |
7,6 |
3 |
Thép tròn đặc S45C Ø16 x 6m |
6 |
9,8 |
4 |
Thép tròn đặc S45C Ø18 x 6m |
6 |
12,2 |
5 |
Thép tròn đặc S45C Ø20 x 6m |
6 |
15,5 |
6 |
Thép tròn đặc S45C Ø22 x 6m |
6 |
18,5 |
7 |
Thép tròn đặc S45C Ø24 x 6m |
6 |
21,7 |
8 |
Thép tròn đặc S45C Ø25 x 6m |
6 |
23,5 |
9 |
Thép tròn đặc S45C Ø28 x 6m |
6 |
29,5 |
10 |
Thép tròn đặc S45C Ø30 x 6m |
6 |
33,7 |
11 |
Thép tròn đặc S45C Ø35 x 6m |
6 |
46 |
12 |
Thép tròn đặc S45C Ø36 x 6m |
6 |
48,5 |
13 |
Thép tròn đặc S45C Ø40 x 6m |
6 |
60,01 |
14 |
Thép tròn đặc S45C Ø42 x 6m |
6 |
66 |
15 |
Thép tròn đặc S45C Ø45 x 6m |
6 |
75,5 |
16 |
Thép tròn đặc S45C Ø50 x 6m |
6 |
92,4 |
17 |
Thép tròn đặc S45C Ø55 x 6m |
6 |
113 |
18 |
Thép tròn đặc S45C Ø60 x 6m |
6 |
135 |
19 |
Thép tròn đặc S45C Ø65 x 6m |
6 |
158,9 |
20 |
Thép tròn đặc S45C Ø70 x 6m |
6 |
183 |
21 |
Thép tròn đặc S45C Ø75 x 6m |
6 |
211,01 |
22 |
Thép tròn đặc S45C Ø80 x 6m |
6 |
237,8 |
23 |
Thép tròn đặc S45C Ø85 x 6m |
6 |
273 |
24 |
Thép tròn đặc S45C Ø90 x 6m |
6 |
297,6 |
25 |
Thép tròn đặc S45C Ø95 x 6m |
6 |
334,1 |
26 |
Thép tròn đặc S45C Ø100 x 6m |
6 |
375 |
27 |
Thép tròn đặc S45C Ø110 x 6m |
6 |
450,01 |
28 |
Thép tròn đặc S45C Ø120 x 6m |
6 |
525,6 |
29 |
Thép tròn đặc S45C Ø130 x 6m |
6 |
637 |
30 |
Thép tròn đặc S45C Ø140 x 6m |
6 |
725 |
31 |
Thép tròn đặc S45C Ø150 x 6m |
6 |
832,32 |
32 |
Thép tròn đặc S45C Ø180 |
6 |
1.198,56 |
33 |
Thép tròn đặc S45C Ø200 |
6 |
1.480,8 |
34 |
Thép tròn đặc S45C Ø230 -Ø300 |
|
Mua thép tròn C45-S45C ở đâu uy tín?
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH rất tự hào là một đơn vị chuyên cung cấp đa dạng các mặt hàng sắt thép, trong đó có thép tròn đặc c45 hết sức uy tín với hàng hóa đặt chất lượng tốt nhất trên thị trường.
Với mục tiêu luôn hướng tới của chúng tôi là cung cấp đến khách hàng các sản phẩm tốt nhất dựa trên các loại khoa học kỹ thuật vô cùng hiện đại, chất lượng dịch vụ chuyên nghiệp và có mức giá cạnh tranh.
Đại Phúc Vinh luôn sở hữu một đội ngũ chuyên viên được đào tạo chuyên sâu, hết sức nhiệt tình, hệ thống kho bãi chứa hàng hết sức rộng lớn, khả năng vận chuyển linh hoạt đảm bảo cấp tốc giao hàng tới mọi nơi trong thời gian sớm nhất, đúng số lượng, và chất lượng.
Nếu bạn đang tìm hiểu và có nhu cầu mua thép tròn đặc C45 thì có thể liên hệ trực tiếp tới Công ty Đại Phúc Vinh để có được những thông tin tư vấn một cách chi tiết nhất.
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
– Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, theo tiêu chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
– Phương thức vận chuyển : Dựa vào khối lượng hàng hóa và địa điểm nhận hàng chúng tôi sẽ báo giá chi phí vận chuyển phù hợp nhất đối với khách hàng hoặc theo thỏa thuận.
MỌI THÔNG TIN MUA THÉP TRÒN ĐẶC CARBON C45-S45C VUI LÒNG LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Kho thép: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999 - 0937682789
HOTLINE / ZALO: 0937 682 789 / 0907 315 999