Thép tấm Q355B dày 14ly
Thép tấm Q355B dày 14ly
Thép tấm Q355B dày 14ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung Quốc, có giá bán dao động từ 14.700 – 16.000 VNĐ/kg (chưa VAT). Loại thép này được sản xuất theo tiêu chuẩn khắt khe GB/T 1591, mang đến giải pháp chịu lực vượt trội phục vụ các dự án cơ khí hạng nặng và kết cấu nhà xưởng công nghiệp.
Trọng lượng barem lý thuyết của dòng thép này được tính dựa trên tỷ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³ (7.850 kg/m³). Dưới đây là hai khổ thông dụng nhất trên thị trường:
- Khổ tấm 1.5m x 6m: Nặng 989,10 kg/tấm.
- Khổ tấm 2.0m x 6m: Nặng 1.318,80 kg/tấm.
1. Thép tấm Q355B dày 14ly
Thép tấm Q355B dày 14ly là mác thép hợp kim thấp, có cường độ cao, sở hữu độ bền kéo và khả năng chịu lực vượt trội, chuyên dùng cho cơ khí chế tạo, đóng tàu và kết cấu nhà xưởng.
Thông số kỹ thuật cơ bản
- Tiêu chuẩn: GB/T 1591 (Trung Quốc).
- Độ dày: 14mm (14 ly).
- Khổ thông dụng: 1.500mm hoặc 2.000mm.
- Chiều dài: 6.000mm hoặc 12.000mm.
Ưu điểm nổi bật
- Chịu lực lớn: Giới hạn chảy đạt tối thiểu 355 MPa.
- Chống mài mòn: Thành phần hợp kim giúp tăng tuổi thọ công trình.
- Dễ gia công: Khả năng định hình và tính hàn cực tốt.
Ý nghĩa ký hiệu mác thép Q355B
- Chữ Q (Qufu dian): Ký hiệu viết tắt thể hiện giới hạn chảy của vật liệu [Thép tấm Q355B].
- Số 355: Cường độ chịu lực kéo chảy tối thiểu đạt 355 MPa (áp dụng tối ưu cho các dòng thép tấm có độ dày mỏng và trung bình ≤ 16mm).
- Chữ B: Thép vượt qua bài kiểm tra độ dai va đập Charpy V-Notch ở nhiệt độ phòng 20°C với năng lượng hấp thụ đạt tối thiểu 34 Joule.

Thép tấm Q355B dày 14ly
2. Thông số kỹ thuật & Cơ tính (Tiêu chuẩn GB/T 1591)
Thép tấm Q355B dày 14mm (14ly) cán nóng sở hữu cấu trúc tinh thể liên kết rất chặt chẽ và độ bền kết cấu cao. Do độ dày 14ly nằm trong nhóm phôi mỏng đến trung bình (t ≤ 16mm), sản phẩm đạt được các chỉ số cơ lý và thành phần hóa học tối ưu nhất theo tiêu chuẩn GB/T 1591.
Thông số kỹ thuật & Cơ tính (Tiêu chuẩn GB/T 1591)
- Thành phần hóa học (%): Cacbon (C) ≤ 0.20%, Mangan (Mn) 1.20% - 1.60%, Silicon (Si) ≤ 0.50%, Phốt pho (P) ≤ 0.030%, Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030%. Hàm lượng carbon thấp giúp thép giữ được độ dẻo dai cao, không bị giòn gãy khi chịu tải trọng động hoặc va đập mạnh.
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 355 MPa. Đảm bảo kết cấu chịu lực nén và uốn lớn mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
- Độ bền kéo (Tensile Strength): Đạt trong khoảng từ 470 - 630 MPa.
- Độ giãn dài sau khi đứt (Elongation): ≥ 21%. Nhờ biên độ co giãn lý tưởng, tấm 14ly đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chấn dập gá bệ máy, lốc ống vách bồn bể bằng máy chuyên dụng mà không bị nứt vỡ kết cấu bề mặt.
3. Bảng barem trọng lượng và giá thép tấm Q355B 14ly
Barem trọng lượng và giá tham khảo của thép tấm cường độ cao Q355B độ dày 14mm (14ly) được cập nhật mới nhất. Mức giá thực tế dao động từ 14.700 đến 16.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng, quy cách khổ tấm và xuất xứ. Dưới đây là bảng quy cách barem thông dụng từ thép Đại Phúc Vinh:
Dưới đây là chi tiết trọng lượng tính toán theo công thức tiêu chuẩn (12 × Rộng × Dài × 7.85) cùng dự toán thành tiền cho từng tấm thép:
|
Quy cách sản phẩm |
Trọng lượng barem |
Đơn giá tham khảo |
Thành tiền ước tính |
|
14mm x 1.500mm x 6.000mm |
989,10 |
14.700 - 16.000 |
14.539.770 - 15.825.600 |
|
14mm x 2.000mm x 6.000mm |
1.318,80 |
14.700 - 16.000 |
19.386.360 - 21.100.800 |
|
14mm x 1.500mm x 12.000mm |
1.978,20 |
14.700 - 16.000 |
29.079.540 - 31.651.200 |
|
14mm x 2.000mm x 12.000mm |
2.637,60 |
14.700 - 16.000 |
38.772.720 - 42.201.600 |
Lưu ý: Báo giá trên mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến chân công trình.
4. Ứng dụng thực tế của thép tấm 14ly cường độ cao
Thép tấm cường độ cao Q355B dày 14mm (14ly) là giải pháp vật liệu lý tưởng cho kết cấu chịu tải trọng nặng và môi trường áp lực cao nhờ độ dày lớn và giới hạn bền kéo lên tới 630 MPa.
Kết cấu thép siêu trường siêu trọng và cầu đường
- Bản mã chịu lực gối đầu: Chế tạo bản mã liên kết chân cột, nút giàn cho tòa nhà cao tầng, kết cấu nhịp lớn.
- Gia công dầm tổ hợp chịu lực: Làm phần cánh (flange) chịu lực uốn chính cho dầm cầu vượt, dầm hộp, dầm cẩu trục nhà xưởng nặng.
- Gối cầu giao thông: Chế tạo tấm đệm, gối chậu chịu lực tại điểm tiếp giáp giữa mố trụ bê tông và nhịp dầm thép.
Công nghiệp bồn bể áp lực và thiết bị ngành nhiệt
- Bồn chứa áp lực cao: Lốc ống, chế tạo thân và vách ngăn cho bồn chứa khí hóa lỏng (LPG), bồn chứa xăng dầu.
- Hệ thống đường ống dẫn áp lực: Làm ống vách, ống dẫn nước áp lực cao cho nhà máy thủy điện (đoạn gần tuabin), nhà máy hóa chất.
Ngành cơ khí chế tạo và thiết bị nâng hạ hạng nặng
- Khung sườn kết cấu máy: Làm bệ đỡ chân đế cho máy chấn, máy dập, máy CNC cỡ lớn nhằm chống rung lắc tốt.
- Thiết bị nâng hạ công nghiệp: Chế tạo kết cấu chịu lực chính cho cần trục tháp, cổng trục bốc dỡ container tại cảng biển.
- Thiết bị khai khoáng và cơ giới: Làm tấm lót đáy gàu xúc, máng trượt băng tải khoáng sản, thùng xe tải ben siêu trọng.
Đóng tàu và công trình dầu khí biển
- Kết cấu khung sườn tàu thủy: Chế tạo đà dọc, đà ngang chịu lực vặn xoắn lớn cho sà lan và tàu chở hàng vạn tấn.
- Sàn công trình biển: Làm sàn chịu lực, kết cấu phụ trợ trên giàn khoan dầu khí nhờ khả năng chịu va đập tốt từ sóng biển.
5. Nhà cung cấp uy tín và lưu ý khi mua hàng
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH
