Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung Quốc, có giá bán dao động từ 14.700 – 16.000 VNĐ/kg (chưa VAT). Loại thép này được sản xuất theo tiêu chuẩn khắt khe GB/T 1591, mang đến giải pháp chịu lực vượt trội phục vụ các dự án cơ khí hạng nặng và kết cấu nhà xưởng công nghiệp.

Trọng lượng barem lý thuyết của dòng thép này được tính dựa trên tỷ trọng tiêu chuẩn 7,85 g/cm³ (7.850 kg/m³). Dưới đây là hai khổ thông dụng nhất trên thị trường:

  • Khổ tấm 1.5m x 6m: Nặng 1.271,70 kg/tấm.
  • Khổ tấm 2.0m x 6m: Nặng 1.695,60 kg/tấm.

1. Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18mm (18ly) cán nóng là dòng thép kết cấu hợp kim thấp, cường độ cao thuộc phân khúc tấm dày tầm trung.

Theo tiêu chuẩn GB/T 1591, khi độ dày vượt qua mức 16mm (16mm < t ≤ 40mm), giới hạn chảy tối thiểu của thép sẽ điều chỉnh nhẹ từ 355 MPa xuống ≥ 345 MPa nhằm đảm bảo tính ổn định đồng đều từ bề mặt vào đến lõi thép.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Tiêu chuẩn: GB/T 1591 (Trung Quốc).
  • Độ dày: 18mm (18 ly).
  • Khổ thông dụng: 1.500mm hoặc 2.000mm.
  • Chiều dài: 6.000mm hoặc 12.000mm.

Ưu điểm nổi bật

  • Chịu lực lớn: Giới hạn chảy đạt tối thiểu 355 MPa.
  • Chống mài mòn: Thành phần hợp kim giúp tăng tuổi thọ công trình.
  • Dễ gia công: Khả năng định hình và tính hàn cực tốt.

Ý nghĩa ký hiệu mác thép Q355B

  • Q: Viết tắt của "Qu Fu Dian" (điểm chảy/giới hạn chảy), chỉ mức ứng suất mà tại đó thép bắt đầu biến dạng dẻo.
  • 355: Đại diện cho giới hạn chảy tối thiểu của thép là 355 MPa (áp dụng cho độ dày thông thường).
  • B: Ký hiệu cấp chất lượng (Grade B). Thép cấp B yêu cầu thử nghiệm độ dai va đập ở nhiệt độ 20°C, giúp đảm bảo an toàn tốt hơn trong các kết cấu chịu tải động so với cấp A.

Thép tấm Q355B dày 18ly

Thép tấm Q355B dày 18ly

2. Thông số kỹ thuật & Cơ tính (Tiêu chuẩn GB/T 1591)

Thép tấm Q355B dày 18mm (18ly) cán nóng thuộc nhóm phôi có độ dày tầm trung (16mm < t ≤ 40mm) GB/T 1591-2018. Ở phân khúc độ dày này, các chỉ số cơ tính được quy định nghiêm ngặt để đảm bảo sự đồng đều kết cấu từ bề mặt vào đến lõi thép.

Thông số kỹ thuật & Cơ tính (Tiêu chuẩn GB/T 1591)

  • Thành phần hóa học (%): Cacbon (C) ≤ 0.24%, Mangan (Mn) ≤ 1.60%, Silicon (Si) ≤ 0.55%, Phốt pho (P) ≤ 0.035%, Lưu huỳnh (S) ≤ 0.035% [GB/T 1591-2018]. Việc kiểm soát tốt hàm lượng Carbon giúp tấm 18ly giữ được độ dẻo dai cao và không bị nứt gãy khi chịu ứng suất lớn.
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu ≥ 345 MPa.
    (Lưu ý kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn GB/T 1591, khi độ dày vượt quá 16mm, giới hạn chảy tiêu chuẩn được điều chỉnh từ 355 MPa xuống 345 MPa để phù hợp với độ dày vật chất).
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): Đạt trong khoảng từ 470 - 630 MPa.
  • Độ giãn dài sau khi đứt (Elongation): ≥ 21%. Biên độ co giãn lý tưởng này giúp thép tấm 18ly đáp ứng tốt các yêu cầu gia công nặng như uốn lốc bồn bể đường kính lớn hoặc chấn dập kết cấu bằng máy thủy lực công suất lớn.
  • Thử nghiệm va đập (Charpy V-Notch): Năng lượng hấp thụ tối thiểu ≥ 34 Joule khi thử nghiệm ở nhiệt độ phòng (20°C).

3. Bảng barem trọng lượng và giá thép tấm Q355B 18mm

Bảng barem trọng lượng và giá tham khảo của thép tấm cường độ cao Q355B độ dày 18mm (18ly) được cập nhật mới nhất. Mức giá thực tế dao động từ 14.700 đến 16.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng, quy cách khổ tấm và xuất xứ nhà máy. Dưới đây là bảng quy cách barem thông dụng từ thép Đại Phúc Vinh:

Bảng barem quy cách và giá thép tấm Q355B 18mm

Dưới đây là chi tiết trọng lượng tính toán theo công thức tiêu chuẩn (18 × Rộng × Dài × 7.85) cùng dự toán thành tiền cho từng tấm thép:

Quy cách sản phẩm
(Dày x Rộng x Dài)

Trọng lượng barem
(kg / Tấm)

Đơn giá tham khảo
(VNĐ / kg)

Thành tiền ước tính
(VNĐ / Tấm)

18mm x 1.500mm x 6.000mm

1.271,70

14.700 - 16.000

18.693.990 - 20.347.200

18mm x 2.000mm x 6.000mm

1.695,60

14.700 - 16.000

24.925.320 - 27.129.600

18mm x 1.500mm x 12.000mm

2.543,40

14.700 - 16.000

37.387.980 - 40.694.400

18mm x 2.000mm x 12.000mm

3.391,20

14.700 - 16.000

49.850.640 - 54.259.200

Lưu ý: Báo giá trên mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến chân công trình.

4. Ứng dụng thực tế của thép tấm 18ly cường độ cao

Thép tấm cường độ cao Q355B dày 18mm (18ly) là dòng vật liệu chịu lực nặng, chuyên dùng cho các kết cấu chịu tải trọng tĩnh siêu lớn và lực va đập động liên tục.

Kết cấu thép siêu trường siêu trọng

  • Bản mã móng nhà cao tầng: Chế tạo bản mã gia cường móng và chân cột chịu lực cho các tòa nhà chọc trời hoặc tháp kết cấu phẳng.
  • Cánh dầm tổ hợp cỡ lớn: Làm phần cánh (flange) chịu ứng suất uốn chính cho dầm chữ I, H, dầm hộp của cầu vượt biển, cầu đường sắt.
  • Gối gông và bệ gối cầu: Làm các tấm đệm chuyển tải trọng tại điểm tiếp giáp giữa mố trụ bê tông và nhịp dầm thép giao thông.

Công nghiệp bồn bể áp lực và thiết bị ngành nhiệt

  • Thân bồn chứa áp suất cao: Lốc vách chịu áp suất cho các loại bồn chứa khí hóa lỏng (LPG), bồn xăng dầu quy mô lớn tại các kho cảng sâu.
  • Đường ống dẫn áp lực thủy điện: Làm ống vách, ống dẫn nước áp lực cao chịu dòng dòng chảy xiết cho các nhà máy thủy điện (đoạn sát tuabin).

Chế tạo máy và cơ giới hạng nặng

  • Bệ đỡ chân đế máy dập: Làm khung sườn bệ máy cho các máy chấn, máy dập thủy lực cỡ lớn nhằm chống rung lắc và nứt sàn xưởng.
  • Kết cấu cần trục tháp: Chế tạo phần bệ quay, chân đế chịu lật cho cần trục, cổng trục bốc dỡ container tại các cảng biển lớn.
  • Thiết bị mỏ khai khoáng: Làm tấm lót đáy gàu xúc bọc răng, máng trượt quặng, thùng xe tải ben siêu trọng chạy trong mỏ đá.

Đóng tàu và công trình dầu khí biển

  • Đà chịu lực tàu biển: Chế tạo hệ khung xương đà dọc, đà ngang chịu lực vặn xoắn gãy sóng cho sà lan và tàu biển vạn tấn.
  • Chân đế giàn khoan: Ứng dụng làm sàn chịu lực tầng hầm, kết cấu phụ trợ trên các giàn khoan dầu khí ngoài khơi chịu ăn mòn biển.

5. Nhà cung cấp uy tín và lưu ý khi mua hàng

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm là dòng thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao nhập khẩu từ Trung...

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 20ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 16ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 14ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 12ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10ly

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 10mm

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8ly

Thép tấm Q355B dày 8mm

Thép tấm Q355B dày 8mm
0937682789