Thép tấm Q355B dày 4mm
Thép tấm Q355B dày 4mm
Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm Q355B dày 4mm. Thép tấm Q355B dày 4mm là loại thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao, có giá dao động từ 14.700 đến 16.000 VNĐ/kg và giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa.
Thông số kỹ thuật
- Độ dày: 4mm (4 ly).
- Giới hạn chảy: Tối thiểu 355 MPa.
- Độ bền kéo: Từ 470 đến 630 MPa.
- Tiêu chuẩn sản xuất: GB/T 1591 (Trung Quốc), tương đương S355 (Châu Âu) hoặc ASTM A572 (Mỹ).
- Quy cách phổ biến: Khổ rộng 1.5m hoặc 2m, chiều dài 6m.
1. Ý nghĩa ký hiệu mác thép Q355B
- Chữ Q (Qufu dian): Ký hiệu viết tắt thể hiện giới hạn chảy của vật liệu [Thép tấm Q355B].
- Số 355: Cường độ chịu lực kéo chảy tối thiểu đạt 355 MPa (áp dụng tối ưu cho các dòng thép tấm có độ dày mỏng và trung bình ≤ 16mm).
- Chữ B: Thép vượt qua bài kiểm tra độ dai va đập Charpy V-Notch ở nhiệt độ phòng 20°C với năng lượng hấp thụ đạt tối thiểu 34 Joule.

Thép tấm Q355B dày 4mm
2. Thông số kỹ thuật & Cơ tính (Tiêu chuẩn GB/T 1591)
Do độ dày 4mm thuộc nhóm thép tấm mỏng, mật độ vật chất sau cán nóng đạt độ đồng đều cực cao, mang lại các chỉ số cơ lý ưu việt nhất:
- Thành phần hóa học (%): Cacbon (C) ≤ 0.20%, Mangan (Mn) 1.20% – 1.60%, Silicon (Si) ≤ 0.50%, Phốt pho (P) ≤ 0.030%, Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030%. Hàm lượng carbon thấp giúp thép giữ được độ dẻo dai và không bị giòn.
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 355 MPa.
- Độ bền kéo (Tensile Strength): Đạt trong khoảng từ 470 – 630 MPa.
- Độ giãn dài sau khi đứt (Elongation): ≥ 21%. Nhờ biên độ co giãn tốt, tấm 4ly rất dễ uốn gập hoặc chấn dập góc gắt bằng máy CNC mà không lo nứt vỡ bề mặt.
3. Bảng barem trọng lượng và giá thép tấm Q355B 4mm
Hiện nay, đơn giá thép tấm Q355B 4ly đang dao động ổn định trong khoảng 14.700 – 16.000 VNĐ/kg. Dưới đây là bảng quy cách barem thông dụng dựa theo dữ liệu thị trường từ thép Đại Phúc Vinh
|
Quy cách sản phẩm |
Trọng lượng barem |
Đơn giá tham khảo |
Thành tiền ước tính |
|
4mm × 1.500mm × 6.000mm |
282,60 kg |
14.700 - 15.800 |
4.150.000 - 4.460.000 |
|
4mm × 2.000mm × 6.000mm |
376,80 kg |
14.700 - 15.800 |
5.530.000 - 5.950.000 |
|
4mm × 1.500mm × 12.000mm |
565,20 kg |
14.700 - 16.000 |
8.300.000 - 9.040.000 |
|
4mm × 2.000mm × 12.000mm |
753,60 kg |
14.700 - 16.000 |
11.070.000 - 12.050.000 |
Mẹo tính khối lượng vật liệu cán nóng nhanh: 4 (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85 = Trọng lượng (kg).
4. Ứng dụng thực tế của thép tấm 4ly cường độ cao
Nhờ cường độ chịu lực vượt trội, mác thép này cho phép giảm trọng lượng bản thân kết cấu từ 15% - 25% so với các mác thép carbon thông thường (như SS400, Q235) mà vẫn đảm bảo tính an toàn cho công trình:
- Cơ khí vận tải: Làm bửng xe, lót vách, sàn cho thùng xe tải nhẹ, thùng xe chuyên dụng, vỏ bọc container hoặc rơ-moóc.
- Gia công kết cấu: Chặt bản mã công trình chịu lực, chấn dập nguội uốn thành các thanh dầm định hình C, Z hoặc kết cấu phụ trợ nhà xưởng tiền chế.
- Công nghiệp bồn chứa: Làm các tấm vách ngăn áp lực hoặc chế tạo bồn chứa xăng dầu, xi-lo hóa chất áp lực thấp.
5. Nhà cung cấp uy tín và lưu ý khi mua hàng
- CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH
