Thép tấm cường độ cao SM490 / thép tấm SM570 / thép tấm S355J2+N 10li, 12li, 14li

Thép tấm cường độ cao SM490 / thép tấm SM570 / thép tấm S355J2+N 10li, 12li, 14li

Thép tấm dày 5li, 6li, 8li, 10li, 12li, 14li, 16li, 18li, 20li, 22li, 25li, 30li, 32li, 35li, 40li, 45li, 50li

LIÊN HỆ: 0907 315 999

 

Tiêu chuẩn thành phần hóa học thép tấm SM490 A/ B/ C.Tiêu chuẩn JIS G3106

 Thành phần hóa học SM490 A/B/C Tiêu chuẩn JIS G3106

Grade

 Các nguyên tố Max (%)

C max

Si

Mn

P

S

Thép tấm SM490A

0.20-0.22

0.55

1.65

0.035

0.035

Thép tấm SM490B

0.18 – 0.20

0.55

1.65

0.035

0.035

Thép tấm SM490C

0.18

0.55

1.65

0.035

0.035

Công thức tính carbon tương đương: Ceq = C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15%

Tính chất cơ lí SM490A/B/C Tiêu chuẩn JIS G3106

Tính chất cơ lí

Giới hạn chảy

Độ bền kéo

Độ dãn dài 

N/mm2 (min)

N/mm2

Độ dày mm

Độ dày mm

Độ dày mm

% min

t≦16

16

t≦100

Thép tấm SM490A

325

315

490-610

t≦5

22

Thép tấm SM490B

t≦16

17

Thép tấm SM490C

t≦50

21

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

MST: 0314 103 253

ĐCK: 5A Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Hotline:   0907 315 999  / 0937 682 789

Điện thoại: (0274) 3792666  Fax: (0274) 3729  333

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm SM400, SM490, SM490YA, SM490A, SM490B, SM570

Thép tấm SM400, SM490, SM490YA, SM490A, SM490B, SM570

Thép tấm SM400 8li, 10li, 12li, 14li, 16li, 18li, 20li, 22li, 25li, 30li, 32li, 35li, 40li, 45li, 50li
Thép tấm...

Thép tấm SM400, SM490, SM490YA, SM490A, SM490B, SM570

Thép tấm SM400, SM490, SM490YA, SM490A, SM490B, SM570