Thép hộp vuông 50x50x6ly
Thép hộp vuông 50x50x6ly
Thép hộp vuông 50x50x6 ly (6mm) có chiều dài tiêu chuẩn 6.000mm (6 mét) với trọng lượng khoảng 8,05 kg/mét (tương đương khoảng 48.31 kg/cây 6m).
Thông số kỹ thuật chung
- Kích thước cạnh: 50mm x 50mm
- Độ dày (Ly): 6 ly (6mm)
- Chiều dài: 6.000 mm / cây
- Trọng lượng: ~8,05 kg/m (Dung sai nhà sản xuất cho phép: ± 2-5%)
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235B, Q345B, S355J2H
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, EN, TCVN
- Ứng dụng: Dùng trong ngành dầu khí, kết cấu nhà xưởng, chế tạo cơ khí hạng nặng và khung chịu lực lớn. Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ từ các nhà cung cấp như Thép Đại Phúc Vinh hoặc Thép Alpha.
Thép hộp vuông 50x50x6 ly (nặng 48.31 kg/cây 6m) là dòng sản phẩm cơ khí đặc chủng, sở hữu cấu trúc thành ống siêu dày chuyên dành cho các dự án kết cấu thép và công nghiệp nặng. Sự phối hợp giữa kích thước mặt cắt nhỏ gọn (50x50mm) và độ dày lên đến 6 ly mang lại khả năng kháng uốn, chống chịu mô-men xoắn và áp lực cực kỳ xuất sắc.

Dưới đây là bảng tổng hợp và hệ thống lại toàn bộ thông tin chi tiết dựa trên các tiêu chuẩn phân phối chính hãng từ các đơn vị lớn:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thuộc tính kết cấu |
Thông số chi tiết |
|
Kích thước mặt cắt |
50mm x 50mm (Cạnh x Cạnh) |
|
Độ dày thành ống |
6.0 mm (6 ly) |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét/cây) |
|
Trọng lượng đơn vị |
~8.05 kg/mét |
|
Trọng lượng tổng cây |
~48.31 kg/cây (Sai số cho phép: ± 2-5% tùy nhà máy) |
|
Mác thép chịu lực |
SS400, A36, Q235B, Q345B, S355J2H |
|
Tiêu chuẩn kiểm định |
ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), EN (Châu Âu), TCVN (Việt Nam) |
|
Nhà cung ứng uy tín |
Thép Đại Phúc Vinh, Thép Alpha |
Phân loại bề mặt bảo vệ
- Dòng Thép Đen (Cán nóng): Mang lớp oxit màu xanh đen đặc trưng. Thường dùng trong các kết cấu lõi chôn ngầm hoặc cần hàn cắt phức tạp, sau đó được phủ sơn bảo vệ chống ăn mòn (sơn epoxy hoặc sơn chống rỉ hai thành phần).
- Dòng Mạ Kẽm / Nhúng Nóng: Được bao phủ bởi lớp kẽm đạt chuẩn chống ăn mòn hóa học cao. Kết hợp độ dày 6mm giúp ngăn ngừa triệt để hiện tượng rỉ sét, cho tuổi thọ công trình bền bỉ lên đến hàng chục năm dưới thời tiết khắc nghiệt ngoài trời hoặc cận biển.
Ứng dụng thực tế hạng nặng
Do đặc thù trọng lượng lớn (1 tấn thép chỉ bao gồm khoảng 20 cây), sản phẩm phục vụ chủ yếu cho các hạng mục đòi hỏi hệ số an toàn cao:
- Ngành công nghiệp dầu khí: Hệ thống giá đỡ đường ống áp lực cao, giàn khoan, khung bệ kỹ thuật kết cấu biển.
- Xây dựng nhà xưởng: Cột trụ, kết cấu dầm chịu tải chính, hệ giàn không gian có khẩu độ lớn vượt nhịp.
- Chế tạo cơ khí nặng: Làm khung sườn cho các loại xe tải siêu trường siêu trọng, xe cẩu, bệ máy đỡ hệ thống động cơ có độ rung chấn mạnh.
Yêu cầu quản lý chất lượng & Hồ sơ CO-CQ
Với các hạng mục công nghiệp nặng, tính an toàn luôn được đặt lên hàng đầu. Sản phẩm khi xuất kho từ các đại lý uy tín đều phải đi kèm:
- Chứng chỉ CO (Certificate of Origin): Giấy chứng nhận xuất xứ, nguồn gốc hàng hóa (nội địa hay nhập khẩu từ Nhật, Hàn, Trung).
- Chứng chỉ CQ (Certificate of Quality): Giấy chứng nhận chất lượng đạt tiêu chuẩn về mác thép, độ cứng, giới hạn chảy và dung sai độ dày thành ống.
Giá Thép hộp vuông 50x50x6 mm (nặng 48.31 kg/cây 6m)
Giá thép hộp vuông 50x50x6 mm với trọng lượng chuẩn quy định 48.31 kg/cây 6m hiện dao động phổ biến trong khoảng 16.500đ – 19.500đ/kg cho dòng thép đen và từ 21.000đ – 27.500đ/kg đối với dòng mạ kẽm.
Quy đổi theo giá trị đơn vị mỗi cây tiêu chuẩn (6 mét):
- Thép hộp vuông 50x50x6 mm Đen (48.31 kg): Khoảng 795.000đ – 942.000đ/cây
- Thép hộp vuông 50x50x6 mm Mạ kẽm (48.31 kg): Khoảng 1.015.000đ – 1.330.000đ/cây
Bảng báo giá tổng hợp theo hệ thống đại lý lớn (Đã bao gồm VAT)
Mức giá sỉ và lẻ được áp dụng linh hoạt dựa trên nguồn hàng nội địa hoặc nhập khẩu từ các đơn vị phân phối chuyên nghiệp như Thép Alpha, Đại Phúc Vinh:
|
Đơn vị phân phối tiêu biểu |
Giá Thép Đen (VND/cây 6m) |
Giá Thép Mạ Kẽm (VND/cây 6m) |
Đặc điểm phân phối |
|
Phân khúc Hàng Nhập Khẩu (Từ Nhật, Hàn, Trung...) |
795.000 – 870.000 |
1.015.000 – 1.160.000 |
Thường làm bằng các mác thép cao cấp S355J2H, Q345B; barem cân chính xác. |
|
Phân khúc Nội Địa Cán/Đúc (Thép Alpha, Đại Phúc Vinh...) |
840.000 – 942.000 |
1.100.000 – 1.330.000 |
Phù hợp tiêu chuẩn TCVN, mác thép kết cấu dân dụng phổ biến (SS400, A36). |
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
