Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 160x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp cường độ cao, thường được nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc các nước Châu Á khác. Đây là mác thép hiện đại được dùng để thay thế cho mác Q345B trước đây với khả năng chịu lực tốt hơn.

Quy cách: Dày 160mm x Rộng 2000mm x Dài 6000mm.

Trọng lượng tiêu chuẩn: 15.072 kg/tấm.

Tiêu chuẩn sản xuất: Thường theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591

Thép tấm 160x2000x6000mm mác thép Q355B nặng chính xác 15.072 kg/tấm (15,072 tấn/tấm). Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết, đặc tính cơ lý tính ở dải độ dày mới (trên 150mm) và dự toán chi phí cho quy cách siêu trường siêu trọng này.

Thép tấm Q355B dày 160mm/160ly

Thép tấm Q355B dày 160mm/160ly

Thép tấm 160x2000x6000mm Q355B

1. Thông số kích thước & Trọng lượng

  • Độ dày: 160 mm (160 ly / 1 tấc 6)
  • Chiều rộng: 2000 mm (2 mét)
  • Chiều dài: 6000 mm (6 mét)
  • Công thức tính: 160 × 2 × 6 × 7.85 = 15.072 kg

2. Tiêu chuẩn cơ lý tính (Độ dày 160mm)

Theo tiêu chuẩn GB/T 1591, khi độ dày tấm thép vượt qua mốc 150mm (nằm trong dải từ trên 150mm đến 200mm), các chỉ số cơ học tiếp tục được hạ định mức để đảm bảo lõi khối thép siêu dày không bị om nhiệt, giữ được độ dẻo dai chống nứt gãy:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 285 MPa (Hạ xuống mức 285 MPa do độ dày vượt mốc 150mm).
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 450 - 600 MPa.
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 17%.
  • Độ dai va đập: Thử nghiệm tại 20°C, năng lượng hấp thụ tối thiểu đạt 34 J.

3. Ước tính giá thành vật tư (Tham khảo)

Giá thép tấm Q355B dày 160mm (160 ly) hiện nay dao động từ 15.000 – 16.500 VNĐ/kg (tương đương khoảng 43.000.000 – 47.000.000 VNĐ/tấn). Đơn giá thực tế có sự chênh lệch dựa trên số lượng đơn hàng, quy cách cắt xẻ và các chi phí kho bãi phụ trợ.

Do độ dày thuộc nhóm siêu hạng nặng đặc biệt, dòng thép tấm 160mm chủ yếu được nhập khẩu nguyên kiện dạng đúc cán nóng đặc. Dự toán chi phí cho từng tấm thép nguyên bản được tính toán dựa trên hệ số barem khối lượng lý thuyết như sau:

Trọng lượng và chi phí ước tính theo tấm (Dày 160mm)

  • Khổ tấm 1.500 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 11.304,0 kg/tấm (xấp xỉ 11,3 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 169.500.000 – 186.500.000 VNĐ/tấm.
  • Khổ tấm 2.000 mm × 6.000 mm: Trọng lượng đạt khoảng 15.072,0 kg/tấm (xấp xỉ 15,1 tấn). Chi phí ước tính dao động từ 226.000.000 – 248.600.000 VNĐ/tấm.

Đặc tính kỹ thuật và dải ứng dụng siêu trọng

  • Cơ tính cấu trúc: Sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 1591 của Trung Quốc. Với độ dày cực đại 160mm, giới hạn chảy tối thiểu của mác Q355B được điều chỉnh kỹ thuật xuống dải 275 - 285 MPa. Tuy nhiên, kết cấu lõi thép vẫn đảm bảo độ đặc dẻo cao, khả năng chống xé kết cấu và chịu tải va đập cực hạn mà không bị nứt gãy.
  • Ứng dụng thực tế: Thép 160ly chuyên dùng cho các ngành công nghiệp nặng vĩ mô như chế tạo trục khuỷu máy ép thủy lực tải trọng lớn, làm bệ móng hệ thống máy nghiền đá/quặng công suất cao, làm bệ chân đế giàn khoan dầu khí ngoài khơi, tấm chặn đáy thủy điện hoặc gia công cắt khối chi tiết máy siêu trường siêu trọng.

4. Lưu ý kỹ thuật bắt buộc khi gia công tấm 160 ly

  • Siêu âm kiểm tra lõi (UT bắt buộc): Với độ dày lên tới 160mm, rủi ro khuyết tật như rỗng co ngót tâm phôi, tách lớp dầm (lamellar tearing) do lực cán không ép sâu được vào lõi là đặc biệt nghiêm trọng. Bạn bắt buộc phải yêu cầu nhà cung cấp cấp chứng chỉ siêu âm dòng UT đạt tiêu chuẩn ASTM A578 Level A hoặc Level B trước khi gia công bệ máy thủy lực, gối cầu chịu tải cực hạn.
  • Gia nhiệt và kiểm soát đường hàn: Tốc độ tản nhiệt của khối thép dày 15 tấn này nhanh một cách khủng khiếp, dễ làm ngậm hydro gây nứt nguội mối hàn sâu bên trong. Quy trình thi công bắt buộc phải gia nhiệt trước khi hàn (preheating) ổn định từ 280°C - 320°C, kiểm soát nghiêm ngặt nhiệt độ giữa các lớp hàn (interpass) và áp dụng quy trình ủ nhiệt khử ứng suất sau khi hàn (PWHT).

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 220x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 210x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 200x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 190x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 180x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 170x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 150x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm Q355B với quy cách 140x2000x6000mm là loại thép hợp kim thấp...

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 220x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 210x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 200x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 190x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 180x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 170x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 150x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B

Thép tấm 140x2000x6000mm Q355B
0937682789