Thép tấm C45 dày 16mm

Thép tấm C45 dày 16mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 16mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C45(S45C) dày 16mm hoặc 16ly là gì?

Thép tấm C45 (S45C) dày 16mm (16ly) là dòng sản phẩm thép tấm cán nóng thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày chuẩn xác là 16 milimét.

Tên gọi C45 (theo tiêu chuẩn TCVN/DIN) hay S45C (theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) chỉ ra rằng thép có hàm lượng carbon trung bình, chiếm khoảng 0,45%.

Thép tấm C45( S45C) dày 16mm

Thép tấm C45 dày 15mm hay 16ly

Thép tấm C45 dày 15mm hay 16ly

Các đặc tính cốt lõi của thép 16ly

  • Cơ tính vượt trội: Độ dày 16mm mang lại khả năng chịu lực uốn, lực nén cực tốt. Hàm lượng carbon 0,45% giúp tấm thép có sự cân bằng lý tưởng giữa độ cứng và độ dẻo dai.
  • Khả năng gia công tốt: Thép dễ dàng được cắt gọt (tiện, phay, bào) ở trạng thái ủ mềm trước khi đưa vào gia công tinh.
  • Đáp ứng nhiệt luyện xuất sắc: Điểm mạnh lớn nhất của thép 16ly C45 là khả năng tôi cứng bề mặt (tôi dầu, tôi nước hoặc tôi cao tần) để đẩy độ cứng lên cao, giúp chống mài mòn tối đa khi làm việc trong môi trường ma sát lớn.

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn

  • Độ dày thực tế: 16 mm (16ly).
  • Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
  • Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
  • Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
  • Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 16mm nặng đúng 125,6 kg.

Ứng dụng thực tế phổ biến

Do có độ dày cao và nền thép cứng, tấm C45 16ly chuyên dùng trong cơ khí chế tạo nặng và xây dựng kỹ thuật cao:

  • Làm phôi chế tạo các chi tiết máy chịu tải lớn: bánh răng đường kính trung bình, trục truyền động, bánh đà, thanh răng.
  • Cắt bản mã chân cột, đồ gá (jig) tấm lớn chịu lực xung kích cao.
  • Chế tạo mặt bàn máy CNC, bệ đỡ máy công nghiệp, mặt bích bồn áp lực và các chi tiết khuôn mẫu dập đơn giản.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 16mm hoặc 16ly

Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 16mm (16ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.

Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 16mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Trọng lượng tấm nguyên (kg)

Diện tích tấm (m²)

Trọng lượng / 1m² (kg/m²)

1.500

6.000

1.130,40

9,0

125,60

2.000

6.000

1.507,20

12,0

125,60

1.500

12.000

2.260,80

18,0

125,60

2.000

12.000

3.014,40

24,0

125,60

Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 16mm)

Khổ rộng (mm)

Chiều dài (mm)

Trọng lượng phôi (kg)

Ứng dụng phổ biến

1.250

2.500

392,50

Bệ đỡ máy công nghiệp, mặt bích

1.200

2.400

361,73

Đồ gá tấm lớn, khuôn dập

1.000

2.000

251,20

Mặt bàn máy CNC, tấm đệm chịu lực

500

1.000

62,80

Phôi bánh đà, bánh răng hành trình

300

500

18,84

Bản mã chân cột chịu tải trọng nặng

III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 16mm hoặc 16ly

Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 16mm (16ly) hiện tại dao động phổ biến từ 15.200 VNĐ/kg đến 27.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.

Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:

Bảng giá thép tấm C45 dày 16mm nguyên tấm

Quy cách tấm tiêu chuẩn (Dày x Rộng x Dài)

Trọng lượng tấm (kg)

Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)

Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ)

Tấm 16mm x 1.500mm x 6.000mm

1.130,40

15.200 - 27.000

17.182.080 - 30.520.800

Tấm 16mm x 2.000mm x 6.000mm

1.507,20

15.200 - 27.000

22.909.440 - 40.694.400

Tấm 16mm x 1.500mm x 12.000mm

2.260,80

15.200 - 27.000

34.364.160 - 61.041.600

Tấm 16mm x 2.000mm x 12.000mm

3.014,40

15.200 - 27.000

45.818.880 - 81.388.800

  • Đơn giá sỉ gốc (~15.200 VNĐ/kg): Thường được áp dụng khi bốc nguyên kiện, nguyêncont khối lượng nhiều tấn tại xưởng.
  • Đơn giá phân phối lẻ (~20.000 - 27.000 VNĐ/kg): Áp dụng cho khách hàng mua số lượng ít theo tấm, hoặc chọn dòng hàng nhập khẩu cao cấp chuẩn Hàn/Nhật đảm bảo đồng đều cơ tính để nhiệt luyện.

Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 16ly

Nếu bạn cần xẻ tấm lớn ra thành các chi tiết máy, bản mã bệ đỡ, hoặc phôi bánh răng:

  • Giá phôi cắt lẻ: Đơn giá tính theo kg của phôi cắt lẻ sẽ nhỉnh hơn hàng nguyên tấm từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg tùy hình dáng cắt, nhằm bù đắp phần hao hụt ba-via và phế liệu.
  • Phương pháp cắt phù hợp: Khổ dày 16mm thường dùng máy CNC Oxy-Gas hoặc CNC Plasma để có giá thành đường cắt rẻ nhất. Trường hợp bạn cần độ chính xác tuyệt đối từng milimét để lắp ráp ngay mà không cần mài lại, bạn nên ưu tiên cắt bằng máy CNC Laser Fiber công suất lớn.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 15mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm
Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm
Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm
Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm
Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm
Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm
Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm
Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) là loại thép...

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 15mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 14mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 12mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45 dày 10mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 9mm 9.2mm 9.3mm 9.4mm 9.5mm 9.6mm 9.7mm 9.8mm 9.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 8mm 8.2mm 8.3mm 8.4mm 8.5mm 8.6mm 8.7mm 8.8mm 8.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 7mm 7.2mm 7.3mm 7.4mm 7.5mm 7.6mm 7.7mm 7.8mm 7.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm

Thép tấm C45(S45C) dày 6mm 6.2mm 6.3mm 6.4mm 6.5mm 6.6mm 6.7mm 6.8mm 6.9mm
0937682789