Thép tấm C45 dày 30mm
Thép tấm C45 dày 30mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 30mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 30mm hoặc 30ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 30mm (30ly) là loại thép tấm cán nóng khổ dày thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày thực tế chính xác là 30 milimét (đúng 3 phân).
Ký hiệu C45 hoặc S45C (theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) chỉ ra rằng hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là dòng thép chuyên dụng cho ngành cơ khí chế tạo máy và gia công cấu kiện hạng nặng nhờ khả năng chịu uốn nén vượt trội so với các loại thép tấm xây dựng kết cấu thông thường (như SS400, A36).
Thép tấm C45( S45C) dày 30mm

Thép tấm C45 dày 30mm hay 30ly
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực hạn: Khổ dày lên đến 3 phân mang lại kết cấu vô cùng cứng vững, chịu được lực nén, uốn và tải trọng va đập siêu lớn mà không bị biến dạng cơ học.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% là tỷ lệ vàng giúp tấm thép dễ dàng tôi cứng (tôi cao tần, tôi dầu) để nâng cao độ cứng bề mặt, tối ưu hóa khả năng chống mài mòn và ma sát.
- Cấu trúc đồng đều: Thép được kiểm soát tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi không bị nứt vỡ khi tôi ở nhiệt độ cao.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày thực tế: 30 mm (30ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 30mm nặng đúng 235,50 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do có nền thép cứng và độ dày lớn lớn, dòng sản phẩm này chuyên dùng để chế tạo các bộ phận cơ khí chịu lực nặng:
- Cơ khí chế tạo: Làm phôi gia công bánh răng đường kính lớn, bệ đỡ máy công nghiệp hạng nặng, bánh đà hành trình, gối đỡ trục lớn.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn mẫu dập, khuôn ép nhựa, mặt bàn máy CNC chịu tải trọng cao, tấm đồ gá lớn.
- Kết cấu xây dựng: Cắt bản mã chân cột chịu tải trọng lớn cho nhà cao tầng, cầu cảng, thủy điện; làm mặt bích bồn áp lực và các tấm đệm phẳng nền móng máy hạng nặng.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 30mm hoặc 30ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 30mm (30ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 30mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
1.059,75 |
9,0 |
117,75 |
|
2.000 |
6.000 |
1.413,00 |
12,0 |
117,75 |
|
1.500 |
12.000 |
2.119,50 |
18,0 |
117,75 |
|
2.000 |
12.000 |
2.826,00 |
24,0 |
117,75 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 30mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
367,97 |
Bệ đỡ máy siêu nặng, gá đỡ trục lớn |
|
1.200 |
2.400 |
339,12 |
Phôi khuôn dập định hình, đồ gá tấm lớn |
|
1.000 |
2.000 |
235,50 |
Mặt bàn máy tải trọng cao, tấm đệm móng |
|
500 |
1.000 |
58,88 |
Phôi bánh răng hành trình lớn, bánh đà |
|
300 |
500 |
17,66 |
Bản mã chân cột nhà cao tầng, cầu cảng |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 30mm hoặc 30ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 30mm (30ly) hiện tại dao động phổ biến từ 16.200 VNĐ/kg đến 27.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 30mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá sỉ - lẻ |
Thành tiền tạm tính |
|
Tấm 30mm x 1.500mm x 6.000mm |
2.119,50 |
16.200 - 27.000 |
34.335.900 - 57.226.500 |
|
Tấm 30mm x 2.000mm x 6.000mm |
2.826,00 |
16.200 - 27.000 |
45.781.200 - 76.302.000 |
|
Tấm 30mm x 1.500mm x 12.000mm |
4.239,00 |
16.200 - 27.000 |
68.671.800 - 114.453.000 |
|
Tấm 30mm x 2.000mm x 12.000mm |
5.652,00 |
16.200 - 27.000 |
91.562.400 - 152.604.000 |
- Giá sỉ tổng kho (~16.200 VNĐ/kg): Thường áp dụng tại các nhà cung cấp lớn Thép Đại Phúc Vinh đối với các đơn hàng thương mại bốc nguyên kiện, nguyên kiện nhiều tấn.
- Giá bán lẻ đại lý (~20.000 - 27.000 VNĐ/kg): Áp dụng khi mua lẻ một vài tấm hoặc chọn dòng phôi thép nhập khẩu cao cấp (Hàn Quốc, Nhật Bản) từ các đơn vị như Thép Đại Phúc Vinh hoặc Alpha Steel để bảo đảm cấu trúc carbon chuẩn xác phục vụ quá trình nhiệt luyện tôi cứng.
🛠️ Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 30ly
Khi xưởng của bạn cần chia tấm lớn thành các chi tiết như bánh răng lớn, gối đỡ trục hạng nặng, hoặc bản mã chân cột chịu tải trọng lớn:
- Bù hao hụt phế liệu: Đơn giá phôi tính theo kg khi cắt lẻ theo quy cách yêu cầu thường nhỉnh hơn giá tấm gốc từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg nhằm bù đắp cho lượng phế liệu cơ học và ba-via phát sinh.
- Phương pháp gia công phù hợp: Do khổ 30ly rất dày (đúng 3 phân), máy CNC Oxy-Gas hoặc CNC Plasma là giải pháp hàng đầu để tối ưu hóa chi phí đường cắt. Trường hợp chi tiết yêu cầu mạch cắt láng mịn để lắp ráp ngay không qua mài, hệ thống máy CNC Laser Fiber công suất siêu lớn (> 20kW) sẽ mang lại thành phẩm hoàn hảo nhất.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
