Q355B Thép hộp vuông 250x250x10mm (dày 10 ly)
Q355B Thép hộp vuông 250x250x10mm (dày 10 ly)
Thép hộp vuông 250x250x10mm (dày 10 ly) mác thép Q355B là thép kết cấu cường độ cao, trọng lượng khoảng 74.40 kg/m (tương đương 446.40 kg/cây dài 6m). Giá thép đen dao động từ 13.500 - 16.500 VNĐ/kg, trong khi thép mạ kẽm khoảng 18.500 - 21.500 VNĐ/kg tùy vào khối lượng đơn hàng.
Thép hộp vuông 250 × 250 × 10 mm mác thép Q355B là dòng sản phẩm kết cấu thép cấu trúc rỗng siêu dày, siêu nặng. Sản phẩm sở hữu trọng lượng tiêu chuẩn 74.40 kg/mét (tương đương 446.40 kg/cây dài 6m). Đây là giải pháp vật liệu tối ưu chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực siêu tải trọng, kết cấu móng ngầm, chân đế giàn khoan và các công trình giao thông, công nghiệp hạng nặng.

Thép hộp vuông 250 × 250 × 10 mm mác thép Q355B
1. Thép hộp vuông 250x250x10 mác Q355B là gì?
Thép hộp vuông 250x250x10 mác Q355B là loại thép kết cấu rỗng hình vuông, thuộc phân khúc thép hộp cỡ lớn với vách siêu dày và cường độ chịu lực cao. Sản phẩm có kích thước cạnh 250x250 mm, độ dày vách thành đạt 10 mm và được sản xuất từ mác thép hợp kim thấp cường độ cao Q355B (theo tiêu chuẩn GB/T 1591).
Sản phẩm này được định hình dựa trên 3 yếu tố cốt lõi sau:
Ý nghĩa quy cách "250x250x10"
- 250x250 mm: Chiều rộng và chiều dài mặt cắt ngang của hộp thép. Biên dạng vuông bản lớn giúp phân bổ và triệt tiêu áp lực uốn, xoắn đồng đều theo cả phương đứng và phương ngang.
- 10 mm (10 ly): Độ dày vách thành thuộc hàng siêu dày. Độ dày này mang lại khả năng chống móp méo lý tưởng, chịu được lực nén ép cực đại và chống chịu ăn mòn tự nhiên tốt hơn rất nhiều so với các dòng vách mỏng 5mm hay 6mm.
- Trọng lượng barem: 1 mét thép nặng 74.40 kg. Một cây tiêu chuẩn dài 6 mét nặng 446.40 kg, và cây dài 12 mét nặng 892.80 kg.
Ý nghĩa mác thép "Q355B"
Mác thép này quyết định trực tiếp đến cơ tính chịu tải của sản phẩm:
- Chữ Q: Viết tắt của chữ "Qufu" (Giới hạn chảy - Yield Strength) theo tiêu chuẩn thép Trung Quốc.
- Số 355: Thể hiện giới hạn chảy tối thiểu của thép đạt 355 MPa (N/mm²). Chỉ số này giúp thép Q355B chịu tải khỏe hơn khoảng 50% so với các mác thép thường (như SS400 hoặc Q235 chỉ đạt khoảng 235 MPa).
- Ký tự B: Biểu thị cấp độ chất lượng dựa trên thử nghiệm độ dai va đập tại nhiệt độ phòng (20°C). Thép đảm bảo kết cấu dẻo dai, không bị giòn gãy hay nứt toác đột ngột khi chịu tải trọng động hoặc va đập mạnh.
- Tiêu chuẩn tương đương: Mác thép này tương đương với mác S355JR của Châu Âu (EN 10025-2) hoặc ASTM A572 Gr.50 của Mỹ.
Ưu điểm và Ứng dụng thực tế
- Ưu điểm vượt trội: Chịu tải nén đứng và lực uốn ngang cực kỳ tốt, hỗ trợ các kết cấu vượt nhịp siêu lớn mà không cần bố trí nhiều cột đỡ phụ, tối ưu không gian kiến trúc và có tính hàn cắt công nghiệp rất tốt.
- Ứng dụng: Chuyên dùng làm cột trụ tháp chịu lực chính cho các tòa nhà cao tầng, khung kết cấu chịu tải nặng cho nhà xưởng nhịp siêu rộng, dầm móng công trình ngầm, chân đế giàn khoan cảng biển, cầu trục, cẩu tháp, và chế tạo các loại khung bệ máy móc siêu trường siêu trọng.
2. Thông số kỹ thuật & Barem kích thước
- Kích thước mặt cắt: 250 × 250 mm.
- Độ dày vách: 10.0 mm.
- Trọng lượng barem lý thuyết: 74.40 kg/mét.
- Trọng lượng theo quy cách cây:
- Cây tiêu chuẩn dài 6 mét: 446.40 kg/cây.
- Cây tiêu chuẩn dài 12 mét: 892.80 kg/cây.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn GB/T 1591 (Trung Quốc), tương đương với mác thép S355JR (Châu Âu) hoặc ASTM A572 Gr.50 (Mỹ).
3. Đặc tính cơ lý vượt trội của mác thép Q355B
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu ≥ 355 MPa (giúp kết cấu không bị biến dạng, uốn cong khi chịu tải trọng nén lớn).
- Độ bền kéo (Tensile Strength): Khoảng 470 – 630 MPa.
- Thử nghiệm va đập (Cấp độ B): Đạt tối thiểu ≥ 34 Joule tại nhiệt độ 20°C, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình trước các tác động của tải trọng động (như lực gió bão, chấn động do máy móc vận hành).
4. Phân loại bề mặt & Báo giá tham khảo
Dựa trên xu hướng giá thị trường thép hộp cỡ lớn mác cao nhập khẩu, dưới đây là bảng giá ước tính cho quy cách 250x250x10 mm (áp dụng cho đơn hàng sỉ):
- Thép hộp đen: Bề mặt có lớp oxit xanh đen cán nóng đặc trưng. Giá từ 13.500 – 16.500 VNĐ/kg (Khoảng 6.026.000 – 7.365.000 VNĐ/cây 6m). Chuyên dùng cho các kết cấu kết nối bằng mối hàn trong nhà hoặc cấu kiện móng ngầm bọc bê tông.
- Thép hộp mạ kẽm điện phân: Bề mặt sáng bóng, chống rỉ sét tương đối tốt. Giá từ 18.500 – 21.500 VNĐ/kg (Khoảng 8.258.000 – 9.597.000 VNĐ/cây 6m).
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Được phủ lớp kẽm dày toàn diện cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Giá từ 21.000 – 22.500 VNĐ/kg (Khoảng 9.374.000 – 10.044.000 VNĐ/cây 6m). Phù hợp tối đa cho công trình ngoài trời, kết cấu ven biển hoặc môi trường hóa chất ăn mòn cao.
(Lưu ý: Mức giá trên mang tính chất tham khảo cho đơn hàng bán sỉ tại Thép Đại Phúc Vinh - daiphucvinh.vn hay Alpha steel tại thời điểm hiện tại, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển tận chân công trình).
THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- Địa chỉ: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Hotline/Zalo: 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)
