Q355B Thép hộp vuông 250x250x12mm (dày 12 ly)
Q355B Thép hộp vuông 250x250x12mm (dày 12 ly)
Thép hộp vuông 250x250x12mm (dày 12 ly) mác thép Q355B là thép kết cấu cường độ cao, trọng lượng khoảng 87.80 kg/m (tương đương 526.80 kg/cây dài 6m). Giá thép đen dao động từ 13.500 - 16.500 VNĐ/kg, trong khi thép mạ kẽm khoảng 18.500 - 21.500 VNĐ/kg tùy vào khối lượng đơn hàng.
Thép hộp vuông 250 × 250 × 12 mm mác thép Q355B là dòng sản phẩm kết cấu thép cấu trúc rỗng có độ dày vách lớn nhất trong phân khúc tiêu chuẩn. Sản phẩm sở hữu trọng lượng tiêu chuẩn 87.80 kg/mét (tương đương 526.80 kg/cây dài 6m). Đây là giải pháp chịu lực tối hạn chuyên dùng cho các siêu công trình, hệ thống kết cấu gánh tải trọng cực đại, kết cấu ngầm sâu, chân đế giàn khoan biển và các thiết bị cơ khí siêu trường siêu trọng.

Thép hộp vuông 250 × 250 × 12 mm mác thép Q355B
1. Thép hộp vuông 250x250x12 mác Q355B là gì?
Thép hộp vuông 250x250x12 mác Q355B là loại thép kết cấu rỗng hình vuông, thuộc phân khúc thép hộp cỡ lớn với độ dày thành vách cực đại (12 mm) và cường độ chịu lực vượt trội. Sản phẩm được sản xuất từ mác thép hợp kim thấp cường độ cao Q355B theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt GB/T 1591.
Sản phẩm này được định hình dựa trên 3 yếu tố cốt lõi sau:
Ý nghĩa quy cách "250x250x12"
- 250x250 mm: Chiều rộng và chiều dài mặt cắt ngang của hộp thép. Biên dạng vuông kích thước lớn giúp triệt tiêu và phân bổ đều mọi áp lực uốn, kéo, xoắn theo cả hai trục đứng và ngang.
- 12 mm (12 ly): Độ dày vách thành cực đại của dòng thép hộp vuông 250x250. Độ dày này mang lại khả năng chống móp méo tuyệt đối, chịu tải nén ép và lực uốn ở mức tối hạn, đồng thời tăng tuổi thọ công trình trước sự ăn mòn của môi trường nhờ độ dày kim loại lớn.
- Trọng lượng barem: 1 mét thép nặng 87.80 kg. Một cây tiêu chuẩn dài 6 mét nặng 526.80 kg, và cây dài 12 mét nặng 1.053,60 kg.
Ý nghĩa mác thép "Q355B"
Mác thép này quy định trực tiếp đến cơ tính đặc biệt của sản phẩm:
- Chữ Q: Viết tắt của chữ "Qufu" (Giới hạn chảy - Yield Strength) theo tiêu chuẩn thép Trung Quốc.
- Số 355: Thể hiện giới hạn chảy tối thiểu của thép đạt 355 MPa (N/mm²). Chỉ số này giúp thép Q355B chịu tải khỏe hơn khoảng 50% so với các mác thép thường (như SS400 hoặc Q235 chỉ đạt khoảng 235 MPa).
- Ký tự B: Biểu thị cấp độ chất lượng dựa trên thử nghiệm độ dai va đập tại nhiệt độ phòng (20°C). Thép đảm bảo kết cấu dẻo dai, không bị giòn gãy hay nứt toác đột ngột khi chịu tải trọng động hoặc va đập mạnh.
- Tiêu chuẩn tương đương: Mác thép này tương đương với mác S355JR của Châu Âu (EN 10025-2) hoặc ASTM A572 Gr.50 của Mỹ.
Ưu điểm và Ứng dụng thực tế
- Ưu điểm vượt trội: Khả năng chịu lực đứng và lực uốn măng-men cực kỳ lớn, cho phép công trình vượt nhịp siêu lớn mà không cần bố trí nhiều hệ cột đỡ phụ, tối ưu không gian kiến trúc tối đa và có tính hàn cắt công nghiệp rất tốt.
- Ứng dụng: Chuyên dùng làm cột trụ tháp chịu lực cốt lõi cho các tòa nhà siêu cao tầng, khung kết cấu chịu siêu tải trọng cho nhà xưởng nhịp lớn, dầm móng công trình ngầm sâu, chân đế giàn khoan dầu khí cảng biển, cầu trục, cẩu tháp, và chế tạo các loại khung bệ máy móc siêu trường siêu trọng.
2. Thông số kỹ thuật & Barem kích thước
- Kích thước mặt cắt: 250 × 250 mm.
- Độ dày vách: 12.0 mm.
- Trọng lượng barem lý thuyết: 87.80 kg/mét.
- Trọng lượng theo quy cách cây:
- Cây tiêu chuẩn dài 6 mét: 526.80 kg/cây.
- Cây tiêu chuẩn dài 12 mét: 1.053,60 kg/cây.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn GB/T 1591 (Trung Quốc), tương đương với mác thép S355JR (Châu Âu) hoặc ASTM A572 Gr.50 (Mỹ).
3. Đặc tính cơ lý vượt trội của mác thép Q355B
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu ≥ 355 MPa (giúp kết cấu không bị biến dạng, uốn cong khi chịu tải trọng nén lớn).
- Độ bền kéo (Tensile Strength): Khoảng 470 – 630 MPa.
- Thử nghiệm va đập (Cấp độ B): Đạt tối thiểu ≥ 34 Joule tại nhiệt độ 20°C, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình trước các tác động của tải trọng động (như lực gió bão, chấn động do máy móc vận hành).
4. Phân loại bề mặt & Báo giá tham khảo
Dựa trên xu hướng giá thị trường thép hộp cỡ lớn mác cao nhập khẩu, dưới đây là bảng giá ước tính cho quy cách 250x250x12 mm (áp dụng cho đơn hàng sỉ):
- Thép hộp đen: Bề mặt có lớp oxit xanh đen cán nóng đặc trưng. Giá từ 13.500 – 16.500 VNĐ/kg (Khoảng 7.112.000 – 8.692.000 VNĐ/cây 6m). Chuyên dùng cho các kết cấu kết nối bằng mối hàn trong nhà hoặc cấu kiện móng ngầm bọc bê tông.
- Thép hộp mạ kẽm điện phân: Bề mặt sáng bóng, chống rỉ sét tương đối tốt. Giá từ 18.500 – 21.500 VNĐ/kg (Khoảng 9.746.000 – 11.326.000 VNĐ/cây 6m).
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Được phủ lớp kẽm dày toàn diện cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Giá từ 21.000 – 22.500 VNĐ/kg (Khoảng 11.063.000 – 11.853.000 VNĐ/cây 6m). Phù hợp tối đa cho công trình ngoài trời, kết cấu ven biển hoặc môi trường hóa chất ăn mòn cao.
(Lưu ý: Mức giá trên mang tính chất tham khảo cho đơn hàng bán sỉ tại Thép Đại Phúc Vinh - daiphucvinh.vn hay Alpha steel tại thời điểm hiện tại, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển tận chân công trình).
THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
- Địa chỉ: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
- Hotline/Zalo: 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)
