THÉP CHỊU MÀI MÒN/CHỊU NHIỆT

THÉP CHỊU MÀI MÒN/CHỊU NHIỆT

Công ty chúng tôi đã nhập về các dòng sản phẩm của thép Xar, Hardox, 65mn - 65f - 65r - 65ge - 65g - 65mg - 65x...là những dòng thép chịu mài mòn cao, bên cạnh đó còn có khả năng chịu nhiệt vượt bậc so với những dòng thép khác.

Thép tấm chịu mài mòn Xar, Hardox, 65mangan, 65MG, 65GE...

Trong các ngành công nghiệp, vật liệu bị mài mòn trong quá trình sử dụng là điều khó tránh khỏi. Điều này gây trục trặc trong quá trình sản xuất và làm tăng chi phí.

Để giảm thiểu hiện tượng trên, người ta đã phát minh ra dòng sản phẩm có kết cấu đặc biệt, chống mài mòn đó là thép Hardox, Xar, 65ge, 65mg....

Thép chống ăn mòn là loại thép đạt độ cứng rất cao nhờ vào việc kết hợp đặc biệt các thành phần hóa học, cùng với quá trình tôi luyện và xử lý nhiệt, hiện tượng mài mòn được giảm thiểu và tăng tuổi thọ vật liệu.

Độ cứng của thép chống ăn mòn đạt từ 300HB đến 600HB.

Công ty chúng tôi đã nhập về các dòng sản phẩm của thép Xar, Hardox, 65mn - 65f - 65r - 65ge - 65g - 65mg - 65x...là những dòng thép chịu mài mòn cao, bên cạnh đó còn có khả năng chịu nhiệt vượt bậc so với những dòng thép khác.

Thép tấm chịu mài mòn 65mangan, thép tấm 65mn - 65f - 65r - 65ge - 65g - 65mg - 65x, Xar, Hardox...

Chất liệu: Hardox, Abrex, Raex, Fora, JFE EH, AR, Sumi-Hard, Essar, Rockstar, 400, 450, 500, 550, 600, Cr, LE, 400HB, 450HB, 500HB, 550HB, 600HB, AR400, AR450, AR500, AR550, AR600, vv...

Đăng kiểm: ABS, DNV, GL, LR, BV, RINA, NK, RS, PRS, CCS, KR, IR Class, vv…

Tiêu chuẩn: ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv...

Kích thước:

Độ dày tấm: 0.3 - 650mm.

Chiều rộng: 1000 - 3000mm.

Chiều dài: 5.8 - 14m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ: Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, Malaysia, EU, G7, vv...

Công dụng: Thép tấm chịu mài mòn được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ, vv...

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP CHỊU MÀI MÒN

C Max  %

Si Max %

Mn Max %

P Max   %

S Max %

Cr Max %

Ni Max %

Mo Max %

B Max   %

CEV  %

CET %

0.29

0.7

1.6

0.025

0.01

1.0

0.5

0.3

0.004

≤ 0.62

≤ 0.41

ĐẶC TÍNH CƠ KHÍ THÉP CHỊU MÀI MÒN

Sức căng - T.S (Mpa)

≤ 910

Sức cong - Y.S (Mpa)

≥  415

Độ dãn (%)

≤ 20

QUY CÁCH THÉP CHỊU MÀI MÒN

Phân loại

Độ dày (mm)

Rộng (mm)

Dài/Đường kính trong (mm)

Thép tấm

Có gờ

3 - 250

1500 - 3000

3000 - 15000

Không có gờ

1500 - 3000

Thép cuộn

Có gờ

3 - 20

1500 - 2000

760 + 20 ≈ 760 -70

Không có gờ

1510 - 2010

ĐỘ DÀY DANH NGHĨA

Độ dầy danh nghĩa (mm)

Độ lệch chiều dài với chiều rộng (mm)

≤ 1200

> 1200 - 1500

>1500 – 1800

>1800

> 6.0 – 8.0

± 0.29

± 0.30

± 0.31

± 0.35

> 8.0 – 10.0

± 0.32

± 0.33

± 0.34

± 0.35

> 10.0 – 12.0

± 0.35

± 0.36

± 0.37

± 0.43

Độ dầy danh nghĩa (mm)

Độ lệch âm (mm)

Độ lệch chiều dài với chiều rộng (mm)

> 1000- 1200

>1200 – 1500

> 1500 - 1700

> 1700 - 1800

> 1800 - 2000

> 2000 - 2300

> 2300 - 2500

> 2500 - 2600

> 2600 - 2800

> 2800 - 3000

> 12 – 25

-0.8

+ 0.2

+ 0.2

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.6

+ 0.8

+ 0.8

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.2

> 25 - 30

-0.9

+ 0.2

+ 0.2

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.6

+ 0.8

+ 0.9

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.2

> 30 - 34

-1.0

+ 0.2

+ 0.3

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.6

+ 0.8

+ 0.9

+ 1.0

+ 1.2

+ 1.3

> 34 - 40

-1.1

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.5

+ 0.6

+ 0.7

+ 0.9

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.3

+ 1.4

> 40

-1.2

+ 0.4

+ 0.5

+ 0.6

+ 0.7

+ 0.8

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.2

+ 1.4

+ 1.5

KHỐI LƯỢNG THEO LÝ THUYẾT

Độ dầy (mm)

Khối lượng lý thuyết

Kg/ft2

Kg/m2

6

4.376

47.10

7

5.105

54.95

8

5.834

62.80

10

7.293

78.50

11

8.751

86.35

12

10.210

94.20

14

10.939

109.90

16

11.669

125.60

18

13.127

141.30

20

14.586

157.00

22

16.044

172.70

24

18.232

188.40

25

18962

196.25

26

20.420

204.10

28

21.879

219.80

30

23.337

235.50

32

25.525

251.20

34

26.254

266.90

35

27.713

274.75

40

29.172

314.00

45

32.818

353.25

48

35.006

376.80

50

36.464

392.50

THÔNG TIN LIÊN HỆ MUA THÉP TẤM CHỊU MÀI MÒN

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com        Phone: 0907315999 - 0937682789 ( Báo giá nhanh)

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp THÉP TẤM 65GE / 65G / 65R / 65MN / thép tấm HARDOX 400, 450, 500. 600...

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

Thép tấm 65GE

Thép tấm 65GE

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM
THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP CHỊU MÀI MÒN: Mác thép: HARDOX 400, 450, 500, XAR 400, 450, 500, 65G, 65GE. Xuất xứ: HARDOX – SSAB...

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

Thép tấm 65GE

Thép tấm 65GE

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM
THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 là loại thép đứng top 1 trong dòng thép chịu nhiệt cao và chống...

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

Thép tấm 65GE

Thép tấm 65GE

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM
Thép tấm 65GE

Thép tấm 65GE

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm 65ge, thép 65ge giá rẻ. Thép tấm 65ge dày 2ly 3ly...

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

Thép tấm 65GE

Thép tấm 65GE

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM
Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

Thép tấm chịu mài mòn nhập khẩu 65ge, thép tấm 65ge, thép tấm 65r, thép tấm chịu ăn mòn 65ge...

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

Thép tấm 65GE

Thép tấm 65GE

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM
THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp thép tấm chống ăn mòn 65G, 65GE, 65R, 65MN, 65MG hàng chính phẩm...

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

Thép tấm 65ge 6mm,7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 20mm, 25mm

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX, XAR, 65G, 65GE CHỊU MÀI MÒN-CHỊU NHIỆT

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

THÉP TẤM HARDOX 400, 450, 500 - CHỊU NHIỆT /CHỐNG ĂN MÒN

Thép tấm 65GE

Thép tấm 65GE

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

Thép Tấm 65GE, thép tấm 65R dày 14mm,18mm,30mm

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM

THÉP TẤM 65G-65MN-65R-65MG-65GE 20MM, 25MM, 30MM, 35MM
0907315999