Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45 dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 115mm 120mm 125mm 130mm hay 115ly 120ly 125ly 130ly thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C45(S45C) siêu dày (115mm - 130mm) là gì?

Thép tấm C45 (S45C) độ dày từ 115mm đến 130mm (115ly - 130ly) là các dòng sản phẩm thép tấm cán nóng khổ lớn thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày cực đại (từ 1 phân 1 rưỡi đến 1 tấc 3).

Ký hiệu C45 (tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là mác thép cơ khí siêu nặng chuyên dụng để làm phôi cho các chi tiết máy, cấu kiện chịu tải trọng cực hạn và lực ma sát lớn, hoàn toàn khác biệt với các loại thép tấm xây dựng kết cấu thông thường (như SS400, A36).

Thép tấm C45( S45C) dày 115ly 120ly 125ly 130ly

Thép tấm C45( S45C) dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Thép tấm C45( S45C) dày 115mm 120mm 125mm 130mm

Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi

  • Khả năng chịu tải cực hạn: Với độ dày siêu khủng lên đến hơn 1 tấc, tấm thép mang lại kết cấu siêu vững chắc, chống cong uốn, chống vặn xoắn và chịu được lực nén khổng lồ mà không bị biến dạng cơ học.
  • Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% là tỷ lệ vàng giúp thép đạt hiệu quả tối ưu khi tôi cứng bề mặt (tôi cao tần, tôi dầu, tôi nước). Sau khi nhiệt luyện, lớp bề mặt đạt độ cứng rất cao, tối ưu hóa khả năng chống mài mòn.
  • Cấu trúc phôi đồng đều: Thép được kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%). Nhờ đó, phôi thép có độ dẻo dai tốt, dễ gia công cắt gọt trước khi tôi và không bị nứt vỡ trong quá trình xử lý nhiệt.

Ứng dụng thực tế phổ biến

Do nền thép cứng và cấu trúc siêu dày, mác thép C45 từ 115ly đến 130ly chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng và áp lực va đập khổng lồ:

  • Cơ khí chế tạo máy: Làm phôi gia công bánh răng đường kính siêu lớn, bệ đỡ máy công nghiệp siêu nặng, bánh đà hành trình, gối đỡ trục khuỷu, các chi tiết chịu mài mòn trong máy nghiền đá, máy kẹp quặng công suất lớn.
  • Ngành khuôn mẫu: Chế tạo phôi vỏ khuôn dập lớn, khuôn ép nhựa hạng nặng, mặt bàn máy công cụ chịu tải tải trọng cao, tấm đồ gá lớn chịu lực ép khổng lồ.
  • Kết cấu kỹ thuật: Cắt bản mã chân cột chịu tải siêu trọng cho nhà siêu cao tầng, cầu cảng, thủy điện; gia công mặt bích bồn áp lực công nghiệp hạng nặng và các tấm đệm phẳng nền móng máy.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (115mm - 130mm)

Dưới đây là bảng tra trọng lượng đơn vị tính theo mét vuông và trọng lượng nguyên tấm tiêu chuẩn theo barem kỹ thuật ngành thép do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp..:

1. Thép tấm C45 dày 115mm (115ly) - Trọng lượng đơn vị: 902,75 kg/m²

  • Tấm 115mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 8.124,75 kg
  • Tấm 115mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 10.833,00 kg
  • Tấm 115mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 16.249,50 kg
  • Tấm 115mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 21.666,00 kg

2. Thép tấm C45 dày 120mm (120ly) - Trọng lượng đơn vị: 942,00 kg/m²

  • Tấm 120mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 8.478,00 kg
  • Tấm 120mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 11.304,00 kg
  • Tấm 120mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 16.956,00 kg
  • Tấm 120mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 22.608,00 kg

3. Thép tấm C45 dày 125mm (125ly) - Trọng lượng đơn vị: 981,25 kg/m²

  • Tấm 125mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 8.831,25 kg
  • Tấm 125mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 11.775,00 kg
  • Tấm 125mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 17.662,50 kg
  • Tấm 125mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 23.550,00 kg

4. Thép tấm C45 dày 130mm (130ly) - Trọng lượng đơn vị: 1.020,50 kg/m²

  • Tấm 130mm x 1.500mm x 6.000mm (9.0 m²): 9.184,50 kg
  • Tấm 130mm x 2.000mm x 6.000mm (12.0 m²): 12.246,00 kg
  • Tấm 130mm x 1.500mm x 12.000mm (18.0 m²): 18.369,00 kg
  • Tấm 130mm x 2.000mm x 12.000mm (24.0 m²): 24.492,00 kg

III. Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng

Nếu bạn cần cắt phôi nhỏ từ tấm gốc, dưới đây là bảng tính sẵn trọng lượng phôi cho từng độ dày:

Quy cách phôi (Rộng x Dài)

Độ dày 115mm (kg)

Độ dày 120mm (kg)

Độ dày 125mm (kg)

Độ dày 130mm (kg)

1.250mm x 2.500mm

2.821,09

2.943,75

3.066,41

3.189,06

1.200mm x 2.400mm

2.599,92

2.712,96

2.826,00

2.939,04

1.000mm x 2.000mm

1.805,50

1.884,00

1.962,50

2.041,00

500mm x 1.000mm

451,38

471,00

490,63

510,25

300mm x 500mm

135,41

141,30

147,19

153,08

IV. Báo giá tham khảo thép tấm C45 siêu dày

Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 115mm, 120mm, 125mm, 130mm hiện dao động phổ biến từ 15.500 VNĐ/kg đến 28.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào việc khách hàng mua nguyên tấm nguyên khổ hay cắt lẻ quy cách, xuất xứ phôi thép, và tổng khối lượng đơn hàng.

Dưới đây là bảng tổng hợp chi phí thành tiền tạm tính cho các tấm thép nguyên khổ tiêu chuẩn (Khổ rộng 1.500mm / 2.000mm × Chiều dài 6.000mm) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp...

Bảng giá thép tấm C45 (S45C) nguyên tấm (Tham khảo)

Độ dày tấm

Quy cách tiêu chuẩn
(Rộng x Dài)

Trọng lượng tấm
(kg)

Đơn giá tham khảo
(VNĐ/kg)

Thành tiền tạm tính
/ Tấm (VNĐ)

115mm (115ly)

1.500mm x 6.000mm

8.124,75

15.500 - 28.500

125.933.625 - 231.555.375

 

2.000mm x 6.000mm

10.833,00

15.500 - 28.500

167.911.500 - 308.740.500

120mm (120ly)

1.500mm x 6.000mm

8.478,00

15.500 - 28.500

131.409.000 - 241.623.000

 

2.000mm x 6.000mm

11.304,00

15.500 - 28.500

175.212.000 - 322.164.000

125mm (125ly)

1.500mm x 6.000mm

8.831,25

15.500 - 28.500

136.884.375 - 251.690.625

 

2.000mm x 6.000mm

11.775,00

15.500 - 28.500

182.512.500 - 335.587.500

130mm (130ly)

1.500mm x 6.000mm

9.184,50

15.500 - 28.500

142.359.750 - 261.758.250

 

2.000mm x 6.000mm

12.246,00

15.500 - 28.500

189.813.000 - 349.011.000

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá

  • Giá sỉ tại kho (~15.500 VNĐ/kg): Mức giá tối ưu này được áp dụng khi bốc nguyên tấm lớn, nguyên đai kiện từ tổng kho liên doanh hoặc áp dụng cho các đơn hàng thương mại số lượng nhiều tấn.
  • Giá cắt lẻ theo quy cách (~20.000 - 28.500 VNĐ/kg): Khi mua phôi cắt theo kích thước bản vẽ riêng (như làm bệ máy, bánh đà, khuôn dập), các đơn vị cung cấp như Thép tấm Asia hoặc các nhà xưởng gia công sẽ cộng thêm từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg vào giá gốc nhằm bù đắp lượng phế liệu hao hụt cơ học và ba-via đường cắt.
  • Phân khúc xuất xứ: Dòng thép nhập khẩu tiêu chuẩn cao (Hàn Quốc, Nhật Bản) phục vụ nhiệt luyện khuôn mẫu chính xác thường có giá nhỉnh hơn từ 10% - 15% so với dòng phôi cơ khí thông dụng nhập từ Trung Quốc.

Giải pháp gia công phù hợp cho độ dày 115mm - 130mm

Do độ dày của phôi thép đặc biệt lớn (vượt trên 1 tấc), việc xử lý phôi đòi hỏi công nghệ chuyên dụng:

  • Cắt CNC Oxy-Gas (Gió đá): Phương pháp phổ biến và kinh tế nhất để xẻ các tấm C45 siêu dày này thành phôi vuông, phôi chữ nhật.
  • Cắt tia nước (Waterjet): Được chỉ định khi cắt các chi tiết máy yêu cầu dung sai chính xác tuyệt đối, mạch cắt láng mịn và hoàn toàn không bị biến đổi cơ tính do nhiệt độ của ngọn lửa cắt khí gây ra.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 1ly 1...

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm
Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm
Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm
Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm
Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm
Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm
Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm
Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo...

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C50 dày 1mm 1.2mm 1.3mm 1.4mm 1.5mm 1.6mm 1.7mm 1.8mm 1.9mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 285mm 290mm 295mm 300mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 265mm 270mm 275mm 280mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 245mm 250mm 255mm 260mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 225mm 230mm 235mm 240mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 185mm 190mm 195mm 200mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 165mm 170mm 175mm 180mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm

Thép tấm C45 dày 205mm 210mm 215mm 220mm
0937682789