Thép tấm C50 dày 190mm 195mm 200mm 205mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 190mm 195mm 200mm 205mm Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 190mm 195mm 200mm 205mm hay 190ly 195ly 200ly 205ly thuộc phân loại thép carbon kết cấu chất lượng cao (Structural Steel / Machine Structural Steel) được xếp vào nhóm thép carbon trung bình ( Medium Carbon Steel) tiêu chuẩn JIS G-4051. Xuất xứ: Nhà máy Yingkou (Trung Quốc)

Thép tấm C50 (hay thép S50C) là mác thép carbon kết cấu chất lượng cao. Tên gọi này tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản, đặc trưng bởi hàm lượng carbon trung bình (chiếm khoảng 0.47% - 0.53; 0.55%). Đây là vật liệu sở hữu độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội.

Liên hệ: 0907315999

I. Thép tấm C50(S50C) dày 190mm 195mm 200mm 205mm hay 190ly 195ly 200ly 205ly là gì?

Thép tấm C50 (S50C) dày từ 190mm đến 205mm (hay 190 ly đến 205 ly) là dòng thép tấm carbon kết cấu có độ dày cực đại (siêu trường, siêu trọng). Khối thép dày khoảng 20cm này thuộc nhóm phôi đặc biệt, chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện chịu tải trọng phá hủy và áp lực nén khủng liệt trong công nghiệp nặng.

Thép tấm C50 dày 190mm 195mm 200mm 205mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 190mm 195mm 200mm 205mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50(S50C) dày 190mm 195mm 200mm 205mm - 190ly 195ly 200ly 205ly

Tương tự các độ dày trước, mác thép này chứa ~0.50% carbon theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản. Tuy nhiên, ở độ dày từ 190mm trở lên, phôi thép không thể sản xuất bằng cách cán thông thường mà phải qua quy trình đúc áp lực và rèn nén phôi từ bốn mặt để đảm bảo lõi thép đặc quánh, không bị bọt khí hay rạn nứt bên trong.

Đặc tính kỹ thuật của phân khúc độ dày 190ly - 205ly

  • Trọng lượng cực khủng: Chỉ riêng 1 mét vuông tấm thép dày 200mm đã nặng tới 1,570 kg (hơn 1.5 tấn).
  • Độ ổn định kích thước cao: Thép tấm phân khúc này có khả năng chống biến dạng, chống cong vênh gần như tuyệt đối dưới tác động của ngoại lực mạnh hoặc sự thay đổi nhiệt độ cao.
  • Cơ tính sau nhiệt luyện tốt: Thép có phản ứng cực tốt với quá trình tôi thấm carbon, tôi cao tần hoặc tôi dầu. Lớp bề mặt sau khi xử lý sẽ đạt độ cứng siêu việt trong khi phần lõi bên trong vẫn giữ được độ dẻo dai chịu lực va đập mà không bị giòn gãy.

Ứng dụng thực tế

Với độ dày từ 190mm đến 205mm, loại thép tấm này là lựa chọn duy nhất cho các kỹ sư khi thiết kế:

  • Hệ thống khuôn mẫu siêu lớn: Làm thớt khuôn chịu lực chính, vỏ khuôn đúc áp lực cho các chi tiết lớn như cản xe ô tô, vỏ máy giặt, tủ lạnh.
  • Cơ khí chính xác hạng nặng: Chế tạo trục khuỷu động cơ tàu biển, bánh răng máy nghiền xi măng, trục truyền động của nhà máy thủy điện.
  • Kết cấu máy ép: Làm mặt bàn, bệ đỡ chịu lực cho máy ép thủy lực công suất lớn (từ 500 tấn đến vài ngàn tấn), búa đóng cọc công trình.

II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C50(S50C) dày 190mm 195mm 200mm 205mm hay 190ly 195ly 200ly 205ly

Trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm C50/S50C phân khúc độ dày từ 190mm đến 205mm được tính toán dựa trên khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép carbon là 7,850 kg/m³. Do đặc thù độ dày cực đại, các tấm thép nguyên bản nhập khẩu từ các nhà máy thường có khổ rộng 1.5m hoặc 2m, chiều dài cố định 6m hoặc được xưởng hỗ trợ cắt quy cách bằng máy cắt Oxy-Gas chuyên dụng.

Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn (190ly - 205ly)

Dưới đây là bảng thông số chi tiết tính theo công thức kỹ thuật tiêu chuẩn: Trọng lượng (kg) = Dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.85.

Độ dày (mm / ly)

Khổ rộng tiêu chuẩn (m)

Chiều dài tiêu chuẩn (m)

Trọng lượng trên 1 m² (kg)

Trọng lượng nguyên tấm tiêu chuẩn (kg)

190 mm (190 ly)

1.5
2.0

6.0
6.0

1,491.50

13,423.50
17,898.00

195 mm (195 ly)

1.5
2.0

6.0
6.0

1,530.75

13,776.75
18,369.00

200 mm (200 ly)

1.5
2.0

6.0
6.0

1,570.00

14,130.00
18,840.00

205 mm (205 ly)

1.5
2.0

6.0
6.0

1,609.25

14,483.25
19,311.00

Lưu ý bắt buộc khi bốc dỡ hàng siêu trường siêu trọng

  • Năng lực hạ tải: Một tấm thép nguyên bản khổ 2m × 6m dày 200ly nặng tới gần 19 tấn. Xưởng cơ khí của bạn bắt buộc phải có hệ thống cẩu trục (cầu trục) hạng nặng hoặc xe cẩu chuyên dụng từ 20 tấn trở lên để hạ hàng an toàn.
  • Dung sai độ dày và cân thực tế: Theo tiêu chuẩn sản xuất đúc rèn dung sai độ dày biên của các tấm thép đúc dao động từ ±3mm đến ±6mm. Do đó, trọng lượng khi giao nhận tại kho luôn dựa trên cân thực tế tại bàn cân điện tử thay vì tính hoàn toàn bằng barem lý thuyết.

III. Báo giá thép tấm C50(S50C) dày 190mm 195mm 200mm 205mm hay 190ly 195ly 200ly 205ly

Giá thép tấm C50 / S50C thuộc nhóm độ dày cực đại (190mm – 205mm) hiện đang dao động ổn định từ 32,000 đ/kg đến 38,000 đ/kg (chưa tính thuế VAT).

Do phôi thép từ 190ly trở lên đòi hỏi công nghệ đúc rèn nén áp lực cực cao để không rỗng lõi, giá thành loại này thường cao hơn khoảng 15% - 20% so với phân khúc thép tấm mỏng hoặc trung bình.

Bảng giá ước tính theo từng độ dày (Áp dụng hàng cắt lẻ quy cách)

Dưới đây là bảng tính toán dự toán chi phí dựa trên đơn giá trung bình phổ biến là 34,000 đ/kg cho 1 mét vuông tấm lẻ để bạn cân đối dòng tiền:

Độ dày (mm / ly)

Trọng lượng lý thuyết (kg/m²)

Giá ước tính trên 1 m² (VND)

Giá tham khảo nguyên tấm lớn (1.5m x 6m)

190 mm (190 ly)

1,491.50

~ 50,711,000

~ 456,399,000 VND

195 mm (195 ly)

1,530.75

~ 52,045,500

~ 468,409,500 VND

200 mm (200 ly)

1,570.00

~ 53,380,000

~ 480,420,000 VND

205 mm (205 ly)

1,609.25

~ 54,714,500

~ 492,430,500 VND

Lưu ý: Đơn giá thực tế có thể giảm sâu xuống mức 28,000 - 30,000 đ/kg nếu bạn đặt mua nguyên đai, nguyên kiện từ nhà máy nhập khẩu với khối lượng lớn.

Chi phí phát sinh đặc thù của nhóm hàng cực đại

  • Phí mạch cắt gia công: Độ dày xấp xỉ 20cm khiến thời gian cắt Oxy-Gas kéo dài, tiêu tốn rất nhiều lượng khí Oxy và Gas. Thợ cắt phải đi đường cắt rất chậm để đảm bảo mạch cắt không bị lệch chéo góc, do đó phí cắt hạ tấm thường được các xưởng tính riêng từ 2,000 - 4,000 đ/kg tùy theo hình thù bản vẽ.
  • Biến động xuất xứ: Thép tấm rèn S50C xuất xứ Nhật Bản (như từ hãng Nippon Steel) luôn giữ giá cao nhất do kết cấu phân tử cực kỳ đồng đều, phục vụ tốt cho việc phay lòng khuôn nhựa có độ bóng cao. Bạn có thể theo dõi chi tiết bảng giá cập nhật tại Thép tấm Asia hoặc liên hệ  Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) để lấy báo giá cạnh tranh nhất từng ngày.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com    Phone: 0907315999

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 290mm 295mm...

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 270mm 275mm...

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 250mm 255mm...

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 230mm 235mm...

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 210mm 215mm...

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 170mm 175mm...

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 130mm 135mm...

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C50 (hay thép S50C) dày 125mm hay...

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 290mm 295mm 300mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 270mm 275mm 280mm 285mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 250mm 255mm 260mm 265mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 230mm 235mm 240mm 245mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 210mm 215mm 220mm 225mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 170mm 175mm 180mm 185mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 130mm 135mm 140mm 145mm Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc

Thép tấm C50 dày 125mm JIS G-4051 YINGKOU Trung Quốc
0937682789