Thép tấm C45 dày 14mm
Thép tấm C45 dày 14mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 14mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 14mm hoặc 14ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 14mm là loại thép cán nóng hàm lượng carbon trung bình, có độ dày đúng 14ly (14 milimét). Chữ C45 (tiêu chuẩn TCVN/DIN) hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trong thép chiếm khoảng 0,45%.

Thép tấm C45 dày 14mm hay 14ly
Các đặc tính cốt lõi
- Độ cứng tối ưu: Hàm lượng carbon 0,45% giúp thép có sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng và độ dẻo dai.
- Khả năng tôi nhiệt: Thép có thể nhiệt luyện (tôi dầu, tôi nước) để tăng độ cứng lên rất cao khi làm chi tiết máy.
- Độ bền kéo cao: Chịu lực va đập và chống mài mòn tốt hơn nhiều so với thép thông thường (như SS400 hay A36).
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Độ dày: 14 mm (Ly)
- Khổ rộng tấm thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm
- Chiều dài tấm thông dụng: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
- Khối lượng riêng: ~7,85 g/cm³
Ứng dụng phổ biến nhất
Do có độ dày 12ly vừa phải và nền thép cứng, loại thép này chuyên dùng để:
- Cắt bản mã chịu lực cao trong xây dựng.
- Chế tạo bánh răng, trục truyền động, thanh răng.
- Làm đồ gá (jig), khuôn mẫu dập đơn giản, mặt bàn máy cơ khí chính xác.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 14mm hoặc 14ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 14mm (14ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 14mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
989,10 |
9,0 |
109,90 |
|
2.000 |
6.000 |
1.318,80 |
12,0 |
109,90 |
|
1.500 |
12.000 |
1.978,20 |
18,0 |
109,90 |
|
2.000 |
12.000 |
2.637,60 |
24,0 |
109,90 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 14mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
343,44 |
Mặt bích, bệ máy hạng trung |
|
1.200 |
2.400 |
316,51 |
Khổ nhỏ gia công đồ gá |
|
1.000 |
2.000 |
219,80 |
Tấm đệm chịu lực, bàn máy |
|
500 |
1.000 |
54,95 |
Phôi bánh răng, đồ gá (jig) |
|
300 |
500 |
16,49 |
Bản mã chân cột nhà xưởng |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 14mm hoặc 14ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 14mm (14ly) hiện tại dao động phổ biến từ 15.200 VNĐ/kg đến 27.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 14mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn (Dày x Rộng x Dài) |
Trọng lượng tấm (kg) |
Đơn giá sỉ - lẻ (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
Tấm 14mm x 1.500mm x 6.000mm |
989,10 |
15.200 - 27.000 |
15.034.320 - 26.705.700 |
|
Tấm 14mm x 2.000mm x 6.000mm |
1.318,80 |
15.200 - 27.000 |
20.045.760 - 35.607.600 |
|
Tấm 14mm x 1.500mm x 12.000mm |
1.978,20 |
15.200 - 27.000 |
30.068.640 - 53.411.400 |
|
Tấm 14mm x 2.000mm x 12.000mm |
2.637,60 |
15.200 - 27.000 |
40.091.520 - 71.215.200 |
- Giá sỉ xuất xưởng (~15.200 VNĐ/kg): Thường áp dụng cho các đơn hàng thương mại số lượng lớn mua theo kiện/tấn, nhập nguyên đai từ nhà máy.
- Giá bán lẻ đại lý (~20.000 - 27.000 VNĐ/kg): Áp dụng cho đơn hàng số lượng ít hoặc hàng nhập khẩu chất lượng cao chuẩn Nhật/Hàn có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ kiểm soát chặt chẽ hàm lượng carbon phục vụ nhiệt luyện.
Chi phí gia công cắt phôi lẻ 14ly theo bản vẽ
Khi làm các chi tiết đặc thù như bản mã chân cột, mặt bích bệ máy, hay phôi bánh răng:
- Bù hao phế liệu: Đơn giá cho phần phôi cắt quy cách nhỏ thường nhỉnh hơn hàng nguyên tấm từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg để bù đắp phần hao hụt khi xẻ tấm lớn.
- Chi phí gia công: Khổ dày 14ly thường được các xưởng gia công ưu tiên cắt bằng máy CNC Oxy-Gas hoặc CNC Plasma để tối ưu giá thành. Nếu bạn cần mạch cắt cực mịn, chuẩn kích thước lắp ráp liền không cần mài lại, phương pháp CNC Laser fiber công suất lớn sẽ là lựa chọn phù hợp nhất.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
