Thép tấm C45 dày 18mm
Thép tấm C45 dày 18mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 18mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 18mm hoặc 18ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 18mm (18ly) là loại thép tấm cán nóng thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao với độ dày thực tế chuẩn xác là 18 milimét.
Ký hiệu C45 (tiêu chuẩn TCVN/DIN) hay S45C (tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) chỉ ra rằng hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%. Đây là mác thép chuyên dụng cho ngành cơ khí chế tạo máy, thay vì kết cấu dân dụng thông thường như SS400 hay A36.
Thép tấm C45( S45C) dày 18mm

Thép tấm C45 dày 18mm hay 18ly
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực cao: Độ dày 18ly mang lại kết cấu vô cùng cứng vững, chịu lực uốn, lực nén và va đập cơ học rất tốt.
- Đáp ứng nhiệt luyện xuất sắc: Hàm lượng carbon 0,45% giúp thép tấm 18ly có thể tôi cứng bề mặt (tôi dầu, tôi cao tần) lên độ cứng rất cao, tăng tối đa khả năng chống mài mòn.
- Độ tinh khiết cao: Thép được kiểm soát tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) ở mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi đồng đều và không bị nứt vỡ khi xử lý nhiệt.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày thực tế: 18 mm (18ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 18mm nặng đúng 141,30 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do nền thép cứng và độ dày lớn 18mm, dòng sản phẩm này là lựa chọn hàng đầu để chế tạo:
- Phôi cơ khí hạng nặng: bánh răng đường kính lớn, trục truyền động công nghiệp, bánh đà, thanh răng chịu tải.
- Chi tiết kết cấu nhà xưởng: Bản mã chân cột chịu tải trọng nặng, tấm đệm phẳng nền móng máy, mặt bích bồn áp lực.
- Ngành khuôn mẫu: Làm vỏ khuôn mẫu, đồ gá (jig) tấm lớn, mặt bàn máy CNC, bệ đỡ máy công nghiệp.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 18mm hoặc 18ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 18mm (18ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 18mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
1.271,70 |
9,0 |
141,30 |
|
2.000 |
6.000 |
1.695,60 |
12,0 |
141,30 |
|
1.500 |
12.000 |
2.543,40 |
18,0 |
141,30 |
|
2.000 |
12.000 |
3.391,20 |
24,0 |
141,30 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 18mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
441,56 |
Bệ đỡ máy hạng nặng, đồ gá khuôn |
|
1.200 |
2.400 |
406,94 |
Vỏ khuôn mẫu, mặt gá máy CNC |
|
1.000 |
2.000 |
282,60 |
Mặt bàn máy chịu lực, tấm đệm móng |
|
500 |
1.000 |
70,65 |
Phôi bánh răng lớn, bánh đà hành trình |
|
300 |
500 |
21,20 |
Bản mã chân cột chịu siêu tải trọng |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 18mm hoặc 18ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 18mm (18ly) hiện tại dao động phổ biến từ 15.200 VNĐ/kg đến 27.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 18mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá tham khảo |
Thành tiền tạm tính |
|
Tấm 18mm x 1.500mm x 6.000mm |
1.271,70 |
15.200 - 27.000 |
19.330.000 - 34.336.000 |
|
Tấm 18mm x 2.000mm x 6.000mm |
1.695,60 |
15.200 - 27.000 |
25.773.000 - 45.781.000 |
|
Tấm 18mm x 1.500mm x 12.000mm |
2.543,40 |
15.200 - 27.000 |
38.660.000 - 68.672.000 |
|
Tấm 18mm x 2.000mm x 12.000mm |
3.391,20 |
15.200 - 27.000 |
51.546.000 - 91.562.000 |
- Giá sỉ tổng kho (~15.200 VNĐ/kg): Thường áp dụng cho khách hàng mua số lượng lớn nhiều tấn tại các kho liên doanh lớn.
- Giá đại lý phân phối lẻ (~20.000 - 27.000 VNĐ/kg): Áp dụng khi mua lẻ vài tấm hoặc chọn dòng phôi thép nhập khẩu cao cấp (Nhật Bản, Hàn Quốc) có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ để đảm bảo tính đồng đều của hàm lượng carbon phục vụ tôi nhiệt luyện.
Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 18ly
Khi bạn cần xẻ tấm lớn ra thành các chi tiết máy hạng nặng, vỏ khuôn, hoặc bản mã chịu lực siêu tải trọng:
- Bù hao hụt cơ học: Đơn giá phôi tính theo kg khi cắt lẻ thường nhỉnh hơn giá tấm gốc từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg tùy theo hình dáng hình học của chi tiết để bù vào phần phế liệu, thép vụn ba-via.
- Phương pháp gia công tối ưu: Với độ dày lớn 18mm, phương pháp cắt CNC Oxy-Gas hoặc CNC Plasma là lựa chọn phổ biến giúp tối ưu chi phí đường cắt. Nếu chi tiết đòi hỏi mạch cắt láng mịn, độ chính xác lắp ráp cao tuyệt đối, bạn nên chọn các dòng máy CNC Laser Fiber công suất lớn (> 15kW).
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
