Thép tấm C45 dày 22mm
Thép tấm C45 dày 22mm
Công ty TNHH XNK TM Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp Thép tấm C45 (hay thép S45C) sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép tấm C45 (S45C) dày 22mm thuộc phân khúc Thép carbon kết cấu chất lượng cao (High-quality carbon structural steel), cụ thể nằm trong nhóm Thép carbon trung bình (Medium-carbon steel) hàm lượng carbon khoảng 0.45% có độ dày lớn, chịu lực uốn, nén cực tốt. Nó được sản xuất ra để làm phôi cho các nguyên công gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, bào, và cắt định hình các chi tiết máy móc chịu tải trọng cao, ma sát lớn.
Liên hệ: 0907315999
I. Thép tấm C45(S45C) dày 22mm hoặc 22ly là gì?
Thép tấm C45 (S45C) dày 22mm (22ly) là loại thép tấm cán nóng khổ dày thuộc phân khúc thép carbon kết cấu chất lượng cao, có độ dày thực tế chính xác là 22 milimét (2,2 phân). Ký hiệu C45 hoặc S45C (tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản) biểu thị hàm lượng carbon trung bình trong phôi thép chiếm khoảng 0,45%.
Đây là mác thép chuyên dụng cho ngành cơ khí chế tạo và kết cấu hạng nặng, sở hữu độ bền kéo và khả năng chịu tải vượt trội so với các mác thép thông thường như SS400 hay A36.

Thép tấm C45 dày 22mm hay 22ly
Các đặc tính kỹ thuật cốt lõi
- Khả năng chịu tải cực hạn: Độ dày lớn 22ly mang lại kết cấu vô cùng vững chắc, chịu được lực nén, lực uốn và tải trọng va đập mạnh mà không bị biến dạng.
- Đáp ứng nhiệt luyện hoàn hảo: Hàm lượng carbon 0,45% giúp tấm thép có thể tôi cứng bề mặt (tôi dầu, tôi nước hoặc tôi cao tần) để tăng độ cứng lên rất cao, tối ưu hóa khả năng chống mài mòn cơ học.
- Độ tinh khiết cao: Thép được kiểm soát tạp chất có hại như Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P) xuống mức cực thấp (< 0,03%), giúp phôi đồng đều và không bị nứt vỡ khi xử lý nhiệt.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Độ dày thực tế: 22 mm (22ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1.500 mm hoặc 2.000 mm.
- Chiều dài thông dụng: 6.000 mm hoặc 12.000 mm.
- Khối lượng riêng: 7,85 g/cm³.
- Trọng lượng đơn vị: Mỗi 1m² thép tấm dày 22mm nặng đúng 172,70 kg.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Do nền thép cứng và tấm dày, dòng sản phẩm này chuyên dùng để chế tạo các bộ phận cơ khí chịu lực nặng:
- Cơ khí chế tạo: Làm phôi gia công bánh răng đường kính lớn, trục truyền động công nghiệp, bánh đà hành trình, thanh răng chịu tải.
- Ngành khuôn mẫu: Chế tạo vỏ khuôn mẫu dập, bệ đỡ máy công nghiệp hạng nặng, mặt bàn máy CNC.
- Kết cấu xây dựng: Cắt bản mã chân cột chịu siêu tải trọng cho nhà cao tầng, cầu cảng, đồ gá (jig) tấm lớn và mặt bích bồn áp lực.
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tiêu chuẩn thép tấm C45(S45C) dày 22mm hoặc 22ly
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn đầy đủ của thép tấm C45 (S45C) dày 22mm (22ly) dựa theo barem kỹ thuật ngành thép (Khối lượng riêng 7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp.
Bảng tra tấm nguyên khổ tiêu chuẩn (Dày 22mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng tấm nguyên (kg) |
Diện tích tấm (m²) |
Trọng lượng / 1m² (kg/m²) |
|
1.500 |
6.000 |
1.554,30 |
9,0 |
172,70 |
|
2.000 |
6.000 |
2.072,40 |
12,0 |
172,70 |
|
1.500 |
12.000 |
3.108,60 |
18,0 |
172,70 |
|
2.000 |
12.000 |
4.144,80 |
24,0 |
172,70 |
Bảng tra phôi cắt lẻ / Kích thước nhỏ thông dụng (Dày 22mm)
|
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng phôi (kg) |
Ứng dụng phổ biến |
|
1.250 |
2.500 |
539,69 |
Bệ đỡ máy siêu nặng, đồ gá khuôn |
|
1.200 |
2.400 |
497,38 |
Vỏ khuôn mẫu dập, mặt gá máy lớn |
|
1.000 |
2.000 |
345,40 |
Mặt bàn máy chịu lực, tấm đệm móng |
|
500 |
1.000 |
86,35 |
Phôi bánh răng hạng nặng, bánh đà |
|
300 |
500 |
25,91 |
Bản mã chân cột tòa nhà, cầu cảng |
III. Báo giá thép tấm C45(S45C) dày 22mm hoặc 22ly
Báo giá thép tấm C45 (S45C) dày 22mm (22ly) hiện tại dao động phổ biến từ 16.200 VNĐ/kg đến 27.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách nguyên tấm hay cắt lẻ, xuất xứ vật liệu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản) và khối lượng đơn hàng của bạn.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết theo quy cách tấm tiêu chuẩn (khối lượng riêng tính theo barem kỹ thuật là (7.85g/cm³) do Thép Đại Phúc Vinh ( daiphucvinh.vn) cung cấp:
Bảng giá thép tấm C45 dày 22mm nguyên tấm (Tham khảo)
|
Quy cách tấm tiêu chuẩn |
Trọng lượng tấm |
Đơn giá tham khảo |
Thành tiền tạm tính |
|
Tấm 22mm x 1.500mm x 6.000mm |
1.554,30 |
16.200 - 27.000 |
25.179.660 - 41.966.100 |
|
Tấm 22mm x 2.000mm x 6.000mm |
2.072,40 |
16.200 - 27.000 |
33.572.880 - 55.954.800 |
|
Tấm 22mm x 1.500mm x 12.000mm |
3.108,60 |
16.200 - 27.000 |
50.359.320 - 83.932.200 |
|
Tấm 22mm x 2.000mm x 12.000mm |
4.144,80 |
16.200 - 27.000 |
67.145.760 - 111.909.600 |
- Đơn giá sỉ số lượng lớn (~16.200 VNĐ/kg): Áp dụng tại các nhà phân phối lớn đối với khách hàng lấy nguyên kiện hoặc nhiều tấn hàng thương mại.
- Đơn giá phân phối lẻ / Hàng Hàn - Nhật (~20.000 - 27.000 VNĐ/kg): Áp dụng cho các đơn hàng bốc lẻ tấm hoặc chọn phôi cao cấp chuẩn tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo đồng đều thành phần carbon để tôi nhiệt đạt độ cứng tốt nhất.
Chi phí gia công cắt quy cách lẻ từ tấm 22ly
Khi bạn có nhu cầu xẻ tấm lớn làm bánh răng hạng nặng, vỏ khuôn mẫu dập hoặc bản mã chịu lực siêu tải trọng:
- Hao hụt vật tư: Đơn giá phôi tính theo kg cắt lẻ thường nhỉnh hơn giá tấm gốc từ 2.000 - 5.000 VNĐ/kg tùy hình dáng cơ khí để bù vào phần ba-via, phế liệu.
- Phương pháp cắt phù hợp: Khổ dày 22mm (hơn 2 phân) rất dày nên máy CNC Oxy-Gas hoặc CNC Plasma luôn là lựa chọn hàng đầu để tối ưu hóa chi phí đường cắt. Nếu chi tiết đòi hỏi mạch cắt láng mịn, chuẩn xác lắp ráp ngay, bạn nên chọn phương pháp cắt bằng máy CNC Laser Fiber công suất lớn (> 15kW).
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com Phone: 0907315999
